TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Gợi ý đặt tên

Gợi ý tên thánh cho nữ và nam: tên tiếng Anh, cách viết tiếng Việt và ý nghĩa

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 6 phút đọc
Gợi ý tên thánh cho nữ và nam: tên tiếng Anh, cách viết tiếng Việt và ý nghĩa
Nội dung chính
  1. Tên thánh là gì và vì sao nhiều người tìm dạng tiếng Anh?
  2. Tiêu chí chọn tên thánh
  3. Tên thánh cho nữ hay và ý nghĩa
  4. Tên thánh cho nam hay và ý nghĩa
  5. Gợi ý chọn tên thánh theo mong muốn
  6. Lưu ý khi chọn tên thánh

Những tên thánh cho nữ được chọn nhiều là Maria, Anna, Têrêsa (Teresa), Cêcilia (Cecilia), Lucia, Mônica, Rosa, Catarina (Catherine) và Agnès (Agnes). Mỗi tên gắn với một vị thánh có cuộc đời và ngày lễ riêng; người Công giáo thường chọn vị thánh mình muốn noi gương làm bổn mạng. Bài viết dưới đây giới thiệu khoảng 70 tên thánh nữ và nam, kèm dạng tiếng Anh và ý nghĩa.

Tên thánh là gì và vì sao nhiều người tìm dạng tiếng Anh?

Tên thánh (tên rửa tội) là tên của một vị thánh được đặt cho người nhận bí tích Rửa tội hoặc Thêm sức. Vị thánh đó trở thành thánh bổn mạng, và người mang tên thường mừng lễ quan thầy vào ngày lễ của vị thánh.

Ở Việt Nam, tên thánh được viết theo cách phiên âm quen thuộc trong sách lễ (Giuse, Phêrô, Têrêsa…). Khi đi học, làm việc ở nước ngoài hoặc sinh hoạt trong cộng đoàn quốc tế, nhiều người muốn biết dạng tiếng Anh tương ứng (Joseph, Peter, Teresa…). Một số người cũng dùng luôn tên thánh làm tên tiếng Anh trong giao tiếp vì vừa quen thuộc vừa có ý nghĩa.

Tiêu chí chọn tên thánh

  • Noi gương nhân đức: chọn vị thánh có đức tính bạn mong muốn, như lòng thương người, sự kiên nhẫn, khiêm nhường.
  • Ngày sinh hoặc ngày rửa tội: nhiều gia đình chọn vị thánh có lễ gần ngày sinh hoặc ngày em bé được rửa tội.
  • Truyền thống gia đình: lấy tên thánh của ông bà, cha mẹ hoặc thánh bổn mạng giáo xứ.
  • Tên Việt Nam: có thể chọn trong 117 Thánh Tử Đạo Việt Nam để gắn bó với lịch sử đức tin trong nước.

Ngày lễ trong bảng chỉ mang tính tham khảo theo lịch phụng vụ phổ biến; lịch cụ thể có thể khác nhau tùy nơi, bạn nên đối chiếu với lịch Công giáo của giáo phận.

Tên thánh cho nữ hay và ý nghĩa

Cách viết ở Việt Nam Tên tiếng Anh Ý nghĩa tên / đôi nét về vị thánh Lễ (tham khảo)
Maria Mary Đức Mẹ Maria, Mẹ Chúa Giêsu; tên gốc Do Thái Miriam 1/1 và nhiều lễ khác
Anna Anne / Anna Ân sủng, ơn lành; mẹ của Đức Maria 26/7
Têrêsa Hài Đồng Giêsu Thérèse of Lisieux Nữ tu Cát Minh người Pháp, nổi tiếng với “con đường thơ ấu thiêng liêng” 1/10
Têrêsa Avila Teresa of Ávila Nữ tu Tây Ban Nha, nhà cải tổ dòng Cát Minh, Tiến sĩ Hội Thánh 15/10
Têrêsa Calcutta Teresa of Calcutta Mẹ Têrêsa, phục vụ người nghèo ở Ấn Độ 5/9
Cêcilia Cecilia Thánh nữ tử đạo Rôma, bổn mạng âm nhạc – hợp người yêu ca hát 22/11
Agnès (Anê) Agnes Trong sạch, thuần khiết; thánh nữ tử đạo trẻ tuổi ở Rôma 21/1
Lucia Lucy Ánh sáng; thánh nữ tử đạo ở Sicilia 13/12
Mônica Monica Người mẹ kiên trì cầu nguyện cho con là thánh Augustinô 27/8
Catarina Siena Catherine of Siena Tinh khiết; Tiến sĩ Hội Thánh người Ý 29/4
Rosa Lima Rose of Lima Hoa hồng; vị thánh đầu tiên của châu Mỹ 23/8
Clara Clare Trong sáng, rạng rỡ; đồng sáng lập dòng Clara cùng thánh Phanxicô 11/8
Elisabeth (Isave) Elizabeth Lời hứa của Thiên Chúa; thánh Elisabeth Hungari tận tụy giúp người nghèo 17/11
Mácta Martha Bà chủ nhà; chị của Lazarô, bổn mạng người nội trợ 29/7
Maria Mađalêna Mary Magdalene Người đầu tiên gặp Chúa Phục Sinh theo Tin Mừng 22/7
Faustina Faustina May mắn; nữ tu Ba Lan gắn với lòng sùng kính Lòng Chúa Thương Xót 5/10
Gioanna Đa Joan of Arc Ơn Chúa ban; nữ anh hùng Pháp 30/5
Bênađetta Bernadette Dũng cảm như gấu; người được Đức Mẹ hiện ra ở Lộ Đức 16/4
Rita Rita Ngọc trai (từ Margarita); bổn mạng những hoàn cảnh khó khăn 22/5
Agata Agatha Tốt lành; thánh nữ tử đạo ở Sicilia 5/2
Scolastica Scholastica Học giả; em gái thánh Bênêđictô 10/2
Gemma Gemma Viên ngọc quý; thánh nữ Ý thời hiện đại 11/4
Maria Goretti Maria Goretti Thiếu nữ tử đạo Ý, gương tha thứ 6/7
Angela Merici Angela Sứ giả, thiên thần; sáng lập dòng Ursula chăm lo giáo dục nữ giới 27/1
Giêtrudê Gertrude Ngọn giáo mạnh mẽ; nữ đan sĩ người Đức 16/11
Josephine Bakhita Josephine Bakhita Bakhita nghĩa là “may mắn”; thánh nữ người Sudan 8/2
Magarita Maria Margaret Mary Ngọc trai; nữ tu Pháp gắn với lòng sùng kính Thánh Tâm 16/10
Elisabeth Seton Elizabeth Ann Seton Vị thánh sinh ra tại Hoa Kỳ, sáng lập trường học công giáo 4/1
Hildegard Hildegard Người bảo vệ trong trận chiến; nữ đan viện trưởng, Tiến sĩ Hội Thánh 17/9
Kateri Kateri Tekakwitha Vị thánh người bản địa Bắc Mỹ 14/7
Brigitta Bridget of Sweden Sức mạnh; thánh nữ Thụy Điển, bổn mạng châu Âu 23/7
Catarina Labouré Catherine Labouré Nữ tu Pháp gắn với Ảnh Phép Lạ 28/11
Gianna Gianna Beretta Molla Bác sĩ người Ý, gương người mẹ hiến mình cho con 28/4
Anê Lê Thị Thành Agnes Le Thi Thanh Thánh nữ tử đạo Việt Nam, người mẹ hiền đức 12/7
Barbara (Bácbara) Barbara Người phương xa; thánh nữ tử đạo theo truyền thống, bổn mạng thợ mỏ, pháo binh 4/12

Nếu muốn dùng tên thánh làm tên tiếng Anh hằng ngày, bạn có thể đọc kỹ ý nghĩa các tên gốc như Anne, Catherine, Angela hay Sophia.

Tên thánh cho nam hay và ý nghĩa

Cách viết ở Việt Nam Tên tiếng Anh Ý nghĩa tên / đôi nét về vị thánh Lễ (tham khảo)
Giuse Joseph Thiên Chúa sẽ thêm lên; bạn trăm năm của Đức Maria, bổn mạng người lao động 19/3
Phêrô Peter Tảng đá; Tông đồ trưởng 29/6
Phaolô Paul Nhỏ bé, khiêm nhường; Tông đồ dân ngoại 29/6
Gioan Tông đồ John Thiên Chúa nhân từ; tác giả Tin Mừng thứ tư 27/12
Gioan Baotixita John the Baptist Người dọn đường cho Chúa 24/6
Giacôbê James Người theo sau; Tông đồ 25/7
Anrê Andrew Nam tính, can đảm; Tông đồ, anh của Phêrô 30/11
Tôma Thomas Sinh đôi; Tông đồ 3/7
Mátthêu Matthew Quà tặng của Thiên Chúa; tác giả Tin Mừng 21/9
Luca Luke Ánh sáng; tác giả Tin Mừng, bổn mạng thầy thuốc 18/10
Marcô Mark Liên quan thần Mars; tác giả Tin Mừng 25/4
Batôlômêô Bartholomew Con của Tolmai; Tông đồ 24/8
Micae Michael Ai sánh bằng Thiên Chúa; Tổng lãnh thiên thần 29/9
Gabriel Gabriel Thiên Chúa là sức mạnh; Tổng lãnh thiên thần truyền tin 29/9
Raphael Raphael Thiên Chúa chữa lành; Tổng lãnh thiên thần 29/9
Phanxicô Assisi Francis of Assisi Người tự do; sống nghèo khó, yêu thiên nhiên 4/10
Phanxicô Xaviê Francis Xavier Nhà truyền giáo lớn ở châu Á 3/12
Antôn Padua Anthony of Padua Vô giá; nhà giảng thuyết, bổn mạng người tìm đồ thất lạc 13/6
Đaminh Dominic Thuộc về Chúa; sáng lập dòng Anh Em Giảng Thuyết 8/8
Têphanô Stephen Vương miện; vị tử đạo tiên khởi 26/12
Augustinô Augustine Uy nghi, đáng kính; giám mục, Tiến sĩ Hội Thánh 28/8
Vinh Sơn Phaolô Vincent de Paul Chiến thắng; tông đồ bác ái 27/9
Gioan Bosco John Bosco Người cha của giới trẻ, sáng lập dòng Salêdiêng 31/1
Lôrensô Lawrence Đến từ Laurentum, gắn với nguyệt quế; phó tế tử đạo 10/8
Sêbastianô Sebastian Đáng kính trọng; người lính tử đạo 20/1
Ignatiô Loyola Ignatius of Loyola Ngọn lửa; sáng lập dòng Tên 31/7
Bênêđictô Benedict Được chúc phúc; cha của đời sống đan tu phương Tây 11/7
Martinô Porres Martin de Porres Tu sĩ dòng Đaminh người Peru, gương khiêm nhường 3/11
Gioan Phaolô II John Paul II Giáo hoàng người Ba Lan 22/10
Phaolô Miki Paul Miki Thánh tử đạo Nhật Bản 6/2
Anrê Dũng Lạc Andrew Dung-Lac Linh mục tử đạo Việt Nam, đại diện 117 Thánh Tử Đạo Việt Nam 24/11
Tôma Aquinô Thomas Aquinas Nhà thần học, bổn mạng học sinh, sinh viên 28/1
Alphongsô Alphonsus Liguori Sẵn sàng; sáng lập dòng Chúa Cứu Thế 1/8
Gioakim Joachim Thiên Chúa nâng đỡ; cha của Đức Maria 26/7
Grêgôriô Cả Gregory Tỉnh thức; thánh Grêgôriô Cả, giáo hoàng 3/9

Tên tiếng Anh của nhiều vị thánh nam cũng là tên phổ biến ngày nay, ví dụ Michael hay Peter.

Gợi ý chọn tên thánh theo mong muốn

  • Mong con hiền hòa, thương người: Têrêsa Calcutta, Vinh Sơn Phaolô, Elisabeth Hungari, Martinô Porres.
  • Mong con học giỏi, ham hiểu biết: Tôma Aquinô, Catarina Siena, Têrêsa Avila, Hildegard.
  • Mong con can đảm, ngay thẳng: Gioanna Đa, Têphanô, Anrê Dũng Lạc, Sêbastianô.
  • Yêu âm nhạc, nghệ thuật: Cêcilia.
  • Gắn với gia đình: Giuse, Anna, Gioakim, Mônica.

Lưu ý khi chọn tên thánh

  • Việc đặt tên thánh là một phần của bí tích, vì vậy bạn nên hỏi linh mục hoặc ban giáo lý giáo xứ để được hướng dẫn tên phù hợp và cách viết đúng trong sổ rửa tội.
  • Một tên có thể ứng với nhiều vị thánh khác nhau (ví dụ Têrêsa, Gioan, Phanxicô); hãy ghi rõ vị thánh nào để biết ngày mừng lễ quan thầy.
  • Cách viết tiếng Việt có thể khác nhau giữa các giáo phận (Isave/Elisabeth, Anê/Agnès); thống nhất một cách viết trên giấy tờ giáo xứ.
  • Tên thánh không thay thế họ tên trên giấy khai sinh, hộ chiếu. Khi cần dùng tên tiếng Anh trong giao tiếp, bạn có thể dùng tên thánh hoặc tra thêm bằng công cụ tra cứu ý nghĩa tên tiếng Anh.

Câu hỏi thường gặp

Tên thánh cho nữ nào được chọn nhiều nhất?

Các tên quen thuộc là Maria, Anna, Têrêsa, Cêcilia, Lucia, Mônica, Rosa và Catarina. Mỗi tên gắn với vị thánh có cuộc đời và nhân đức riêng.

Có được dùng tên thánh làm tên tiếng Anh không?

Có. Nhiều người dùng dạng tiếng Anh của tên thánh như Teresa, Joseph, Peter làm tên giao tiếp; đây chỉ là tên gọi, không thay thế tên trên giấy tờ.

Chọn tên thánh theo ngày sinh có bắt buộc không?

Không bắt buộc. Đây là một thói quen phổ biến; bạn cũng có thể chọn vị thánh mình yêu mến hoặc theo truyền thống gia đình, và nên hỏi ý kiến linh mục giáo xứ.

Têrêsa Hài Đồng và Têrêsa Avila khác nhau thế nào?

Đó là hai vị thánh khác nhau: Têrêsa Hài Đồng Giêsu (Lisieux, Pháp) mừng lễ 1/10, còn Têrêsa Avila (Tây Ban Nha) mừng lễ 15/10.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm