108 họ tiếng Anh phổ biến: ý nghĩa, nguồn gốc và cách đọc
Tổng hợp 108 họ tiếng Anh phổ biến chia theo nguồn gốc: theo nghề, theo tên cha, theo địa danh, theo đặc điểm. Kèm…
Nhập họ tên của bạn để nhận gợi ý tên tiếng Anh cùng ý nghĩa, cùng chữ cái đầu hoặc âm đọc gần – kèm cách viết họ tên chuẩn quốc tế. Tra cứu nhanh ý nghĩa, nguồn gốc, cách đọc của hơn 800 tên tiếng Anh.
Miễn phí, không cần đăng ký, kết quả hiện ngay.
Giữ ý nghĩa tên cha mẹ đặt: Ngọc → Pearl, Jade; Phúc → Felix; Hải → Marina, Dylan…
Dùng công cụ →Chọn vài tính cách hoặc mong muốn (thông minh, dịu dàng, mạnh mẽ…) để nhận tên hợp với bạn.
Tạo tên →Gõ một tên tiếng Anh để biết nghĩa gốc, nguồn gốc, giới tính và cách đọc gần đúng.
Tra cứu →Bấm vào tên để xem ý nghĩa, nguồn gốc và cách đọc.
Những tên quen thuộc, dễ đọc với người Việt và dùng tốt trong học tập, công việc.
Nguồn gốc, ý nghĩa, cách đọc từng tên tiếng Anh – từ Peter, Lucy đến những tên hiếm như Eira, Calantha.
481 bài viết →Tên Ngọc, Vy, Vũ, Thịnh… trong tiếng Anh là gì, viết sao cho chuẩn và nên chọn tên tiếng Anh nào.
67 bài viết →Tên theo chữ cái đầu, loài hoa, màu sắc, mùa, tính cách, cung hoàng đạo – dễ chọn, dễ nhớ.
60 bài viết →Ý tưởng đặt tên game, Facebook, Zalo, shop, quán cà phê, nhóm, thú cưng bằng tiếng Anh.
39 bài viết →12 tháng trong tiếng Anh, bảng chữ cái, cách đánh vần tên và đọc phiên âm IPA chuẩn.
107 bài viết →Tổng hợp 108 họ tiếng Anh phổ biến chia theo nguồn gốc: theo nghề, theo tên cha, theo địa danh, theo đặc điểm. Kèm…
Gợi ý tên tiếng Anh theo thứ sinh dựa trên nguồn gốc tên các ngày trong tuần, bài đồng dao Monday’s child, tên ngày…
Hướng dẫn viết họ tên tiếng Việt sang dạng tiếng Anh: bỏ dấu, thứ tự trong CV, email, hồ sơ quốc tế, cách viết…
92 biệt danh tiếng Anh cho người yêu chia theo phong cách: ngọt ngào, cho bạn gái, cho bạn trai, đáng yêu, hài hước,…
Tổng hợp 62 tên tiếng Anh mang nghĩa thông minh, trí tuệ, sáng suốt cho nam và nữ, chia theo gốc nghĩa, kèm phiên…
61 tên tiếng Anh mang nghĩa bình an, hoà bình, an yên cho nam và nữ – từ Irene, Frida đến Wilfred, Jonah –…
Hướng dẫn dịch họ tên tiếng Việt sang tiếng Trung theo âm Hán Việt, bảng 14 họ và hơn 80 tên đệm, tên phổ…
62 tên tiếng Anh mang nghĩa ngôi sao, bầu trời, mặt trăng – từ Stella, Nova, Orion đến Skye, Celeste, Luna, Selena – kèm…
Cách chuyển họ tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo âm Hán–Hàn, kèm bảng họ phổ biến, hơn 60 tên thường gặp có Hangul,…
TênTiếngAnh.vn là bộ công cụ và thư viện tra cứu dành cho người Việt cần một cái tên tiếng Anh: học sinh vào lớp tiếng Anh, sinh viên đi du học, người đi làm ở công ty nước ngoài, cha mẹ chọn tên ở nhà cho con hay đơn giản là bạn muốn có một nickname dễ nhớ. Thay vì chọn đại một tên “nghe hay hay”, bạn có thể bắt đầu từ chính tên khai sinh của mình – giữ lại ý nghĩa cha mẹ gửi gắm, rồi tìm tên tiếng Anh tương ứng.
Tên tiếng Việt có dấu thanh và nhiều âm khó với người nước ngoài: “Nguyễn”, “Phương”, “Trường” thường bị đọc sai hoặc khó nhớ. Một tên tiếng Anh ngắn gọn giúp đồng nghiệp, thầy cô và bạn bè quốc tế gọi bạn dễ dàng hơn ngay từ lần đầu gặp. Nhiều người Việt dùng song song hai tên: tên khai sinh trên giấy tờ và tên tiếng Anh trong giao tiếp, email công việc, mạng xã hội.
Ngoài chuyện tiện gọi, một cái tên được chọn có chủ đích còn là cách thể hiện cá tính. Người chọn Stella (vì sao) hay Sunny (rạng rỡ) đang kể một chút về bản thân mình qua cái tên đó.
Tên người trong tiếng Anh thường theo thứ tự First name – Middle name – Last name, tức tên gọi đứng trước, họ đứng sau (xem giải thích chi tiết first name là gì và last name là gì). Tên tiếng Việt thì ngược lại: họ đứng đầu, tên gọi đứng cuối.
| Thành phần | Tiếng Anh | Ví dụ với “Nguyễn Ngọc Anh” |
|---|---|---|
| Tên gọi | First name / Given name | Anh |
| Tên đệm | Middle name | Ngoc |
| Họ | Last name / Family name / Surname | Nguyen |
| Viết theo thứ tự tiếng Anh | First – Middle – Last | Anh Ngoc Nguyen |
| Ghép với tên tiếng Anh | English name + Last name | Pearl Nguyen, Sophia Nguyen |
Khi điền giấy tờ, hồ sơ visa hay hộ chiếu, bạn luôn dùng họ tên khai sinh viết không dấu, đúng như giấy tờ gốc. Tên tiếng Anh chỉ dùng để giao tiếp, không thay cho tên pháp lý.
Đây là cách được nhiều người yêu thích nhất vì giữ được thông điệp của tên thật. Ví dụ tên Ngọc có thể chọn Pearl, Jade hoặc Margaret (đều liên quan tới ngọc), tên Phúc chọn Felix (may mắn), tên Hải chọn Marina hay Dylan (biển cả).
Nếu bạn muốn người quen dễ liên tưởng tới tên thật, hãy chọn tên có cùng chữ cái đầu hoặc âm gần: Vy – Vivian, My – Mia, Đại – David, Lan – Lana.
Bạn cũng có thể chọn một cái tên phản ánh con người mình: người yêu tự do có thể thích Freya hay Liam, người mê âm nhạc có thể chọn Melody hoặc Lyra. Công cụ tạo tên tiếng Anh theo tính cách giúp bạn lọc nhanh theo tiêu chí này.
Cần thêm ý tưởng? Xem danh sách tên tiếng Anh hay cho nữ và tên tiếng Anh hay cho nam được chia theo ý nghĩa, độ dài và phong cách.
Không. Tên tiếng Anh chỉ là tên gọi trong giao tiếp. Họ tên trên giấy tờ (CCCD, hộ chiếu, bằng cấp) vẫn giữ nguyên tên khai sinh, chỉ viết không dấu khi làm hồ sơ quốc tế.
Theo thứ tự tên – tên đệm – họ. Ví dụ Nguyễn Ngọc Anh viết là Anh Ngoc Nguyen. Trên hộ chiếu Việt Nam, họ (Surname) và tên (Given names) được ghi ở hai ô riêng.
Không. Tên bạn nhập được xử lý ngay trên trình duyệt của bạn, không gửi về máy chủ và không lưu lại.
Những tên ngắn, 1–2 âm tiết, dễ phát âm như Anna, Lily, Mia, Daniel, Ken, Max thường dễ dùng nhất. Tốt nhất là chọn tên có ý nghĩa gắn với tên thật của bạn.