TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Anh theo chủ đề

Hơn 50 tên tiếng Anh cho nữ theo các loài hoa và ý nghĩa (hoa hồng, hoa cúc, hoa sen…)

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 5 phút đọc
Hơn 50 tên tiếng Anh cho nữ theo các loài hoa và ý nghĩa (hoa hồng, hoa cúc, hoa sen…)
Nội dung chính
  1. Bảng tên tiếng Anh của các loài hoa quen thuộc
  2. Các tên tiếng Anh từ hoa hồng
  3. Tên tiếng Anh từ các loài hoa phổ biến (20 tên)
  4. Tên hoa độc đáo, ít người dùng (15 tên)
  5. Tên hoa trong các ngôn ngữ khác thường dùng ở nước nói tiếng Anh (10 tên)
  6. Chọn tên hoa tiếng Anh theo tên tiếng Việt
  7. Ghép tên hoa thành tên đệm cho trang nhã
  8. Chọn tên hoa theo tháng sinh
  9. Lưu ý khi đặt tên theo loài hoa

Hoa hồng tên tiếng Anh là rose, đọc /rəʊz/ ≈ “râu-dờ”; khi làm tên riêng, bạn có thể chọn Rose, Rosie, Rosa hoặc Rosalind, đều mang nghĩa đẹp đẽ, yêu thương. Ngoài hoa hồng, tiếng Anh còn rất nhiều tên nữ lấy từ loài hoa như Lily (loa kèn), Daisy (cúc), Jasmine (nhài), Lotus (sen). Dưới đây là hơn 50 tên hoa chia theo nhóm, kèm ý nghĩa và gợi ý chọn theo tên tiếng Việt.

Bảng tên tiếng Anh của các loài hoa quen thuộc

Đây là bảng tra nhanh cho những bạn muốn biết “hoa X tiếng Anh là gì” trước khi chọn tên:

Hoa (tiếng Việt) Tiếng Anh Dùng làm tên nữ
Hoa hồng rose Rose, Rosie, Rosa, Rosalie
Hoa cúc daisy (cúc trắng), chrysanthemum (cúc đại đoá) Daisy
Hoa loa kèn / huệ tây lily Lily, Lillian
Hoa nhài jasmine Jasmine, Yasmin
Hoa sen lotus Lotus
Hoa lan orchid Orchid
Hoa mai / hoa đào apricot blossom / peach blossom Blossom
Hoa anh đào cherry blossom (sakura) Sakura, Cherry
Hoa trà camellia Camellia
Hoa oải hương lavender Lavender
Hoa tử đinh hương lilac Lilac
Hoa thuỷ tiên daffodil, narcissus Daffodil
Hoa diên vĩ iris Iris
Hoa violet violet Violet

Bạn có thể tra cứu thêm các tên có ý nghĩa tương tự trên trang chủ TênTiếngAnh.vn.

Các tên tiếng Anh từ hoa hồng

Vì “hoa hồng tên tiếng Anh” là câu hỏi được tìm nhiều nhất, nhóm Rose xứng đáng có phần riêng. Đây là một trong những gốc tên nữ lâu đời và phổ biến nhất ở các nước nói tiếng Anh.

Tên Cách đọc Ý nghĩa / sắc thái
Rose /rəʊz/ ≈ “râu-dờ” Hoa hồng, cổ điển, hay dùng làm tên đệm (Emma Rose, Lily Rose)
Rosie /ˈrəʊzi/ ≈ “râu-di” Đoá hồng nhỏ, đáng yêu, hợp tên ở nhà
Rosa /ˈrəʊzə/ ≈ “râu-dơ” Hoa hồng trong tiếng Latin, Tây Ban Nha, Ý
Rosalie /ˈrəʊzəli/ ≈ “râu-dơ-li” Biến thể kiểu Pháp, mềm mại
Rosalind /ˈrɒzəlɪnd/ ≈ “ro-dơ-lin” Thường hiểu là “đoá hồng xinh đẹp”; tên nhân vật trong kịch Shakespeare
Rosemary /ˈrəʊzməri/ ≈ “râu-dơ-me-ri” Cây hương thảo; thường được ghép giải thích là Rose + Mary
Roxanne /rɒkˈsæn/ ≈ “rốc-xen” Gốc Ba Tư, nghĩa “bình minh, toả sáng” – không cùng gốc nhưng hay được xếp chung nhóm

Có thể đọc thêm bài tên Rosy có ý nghĩa là gì để hiểu sắc thái của biến thể này. Ý nghĩa của hoa hồng cũng thay đổi theo màu: hồng đỏ – tình yêu, hồng vàng – tình bạn, hồng trắng – sự trong sáng, hồng phấn – sự dịu dàng, biết ơn.

Tên tiếng Anh từ các loài hoa phổ biến (20 tên)

Tên Loài hoa Ý nghĩa thường gắn
Lily Hoa loa kèn Thuần khiết, trong trắng
Daisy Hoa cúc trắng Ngây thơ, vui tươi
Jasmine Hoa nhài Duyên dáng, thơm ngát
Violet Hoa violet Khiêm nhường, chung thuỷ
Iris Hoa diên vĩ Cầu vồng, sứ giả (theo thần thoại Hy Lạp)
Poppy Hoa anh túc đỏ Tưởng nhớ, an yên
Ivy Cây thường xuân Gắn bó, trung thành
Holly Cây nhựa ruồi Gắn với Giáng sinh, may mắn
Hazel Cây phỉ Trí tuệ, che chở
Heather Hoa thạch nam Ngưỡng mộ, may mắn (Scotland)
Camellia Hoa trà Ngưỡng mộ, hoàn hảo
Lavender Hoa oải hương Thanh lịch, thư thái
Magnolia Hoa mộc lan Cao quý, bền bỉ
Dahlia Hoa thược dược Thanh lịch, gắn bó
Azalea Hoa đỗ quyên Nữ tính, mong manh
Marigold Hoa cúc vạn thọ Ấm áp, rực rỡ
Lilac Hoa tử đinh hương Tình yêu đầu
Orchid Hoa lan Sang trọng, tinh tế
Lotus Hoa sen Thanh khiết, vươn lên
Blossom Hoa nở (nói chung) Tươi mới, nở rộ

Một số tên trong bảng có bài chi tiết: Daisy, Camellia, Lavender, Jasmine.

Tên hoa độc đáo, ít người dùng (15 tên)

  • Aster – hoa cúc tây, nghĩa gốc “ngôi sao”.
  • Briar – hoa hồng dại.
  • Clover – cỏ ba lá, biểu tượng may mắn.
  • Calla – hoa rum, gốc Hy Lạp “xinh đẹp”.
  • Zinnia – hoa cúc ngũ sắc.
  • Peony – hoa mẫu đơn, sung túc, phú quý.
  • Primrose – hoa anh thảo, “bông hoa đầu tiên” của mùa xuân.
  • Linnea – hoa song hoa (Thuỵ Điển).
  • Juniper – cây bách xù.
  • Lantana – hoa ngũ sắc.
  • Verbena – hoa cỏ roi ngựa.
  • Freesia – hoa lan Nam Phi, thơm nhẹ.
  • Acacia – hoa keo, mimosa.
  • Willow – cây liễu, mềm mại.
  • Fern – cây dương xỉ, giản dị.

Tên hoa trong các ngôn ngữ khác thường dùng ở nước nói tiếng Anh (10 tên)

  • Flora – nữ thần hoa trong thần thoại La Mã.
  • Florence – nở hoa, thịnh vượng.
  • Susanna – hoa huệ (gốc Do Thái).
  • Leilani – hoa trên trời (Hawaii).
  • Yasmin – hoa nhài (Ba Tư).
  • Sakura – hoa anh đào (Nhật).
  • Hana – hoa (Nhật).
  • Fleur – hoa (Pháp).
  • Chloris – nữ thần hoa trong thần thoại Hy Lạp.
  • Anthea – như hoa, nở rộ (Hy Lạp).

Cộng lại 7 tên nhóm Rose, 20 tên phổ biến, 15 tên độc đáo và 10 tên đa ngôn ngữ, bạn có 52 tên hoa không trùng lặp, chưa kể các tên phụ như Cherry, Daffodil, Lillian trong bảng tra.

Chọn tên hoa tiếng Anh theo tên tiếng Việt

Người Việt có rất nhiều tên đặt theo hoa, nên cách đơn giản nhất là dịch thẳng loài hoa trong tên mình:

Tên Việt Gợi ý tên tiếng Anh
Hồng Rose, Rosie, Rosa
Cúc Daisy, Marigold, Aster
Lan Orchid, hoặc theo âm: Lana
Huệ, Ly Lily, Susanna
Liên, Sen Lotus
Mai, Đào Blossom, Sakura
Trà Camellia
Thảo Fern, Clover, Flora
Hoa Flora, Fleur, Hana, Blossom

Muốn chuyển đầy đủ họ tên, hãy dùng công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh.

Ghép tên hoa thành tên đệm cho trang nhã

Tên hoa ngắn rất hợp làm tên đệm. Một số tổ hợp nghe tự nhiên: Lily Rose, Emma Rose, Grace Ivy, Anna Violet, Sophie Iris, Clara Jasmine, Mia Daisy, Ella Magnolia. Khi đi kèm họ Việt, giữ họ ở cuối: Lily Rose Nguyen.

Chọn tên hoa theo tháng sinh

Ở Anh và Mỹ có truyền thống “hoa tháng sinh” (birth flowers), tương tự đá quý tháng sinh. Danh sách có khác nhau đôi chút giữa các nguồn, nhưng bảng dưới đây là phiên bản thường gặp, bạn có thể dùng làm gợi ý vui khi chọn tên:

Tháng Hoa Tên gợi ý
Tháng 1 Cẩm chướng (carnation), giọt tuyết (snowdrop) Carna, Snow
Tháng 2 Violet, anh thảo Violet, Primrose
Tháng 3 Thuỷ tiên vàng Daffodil
Tháng 4 Cúc trắng, đậu ngọt Daisy
Tháng 5 Linh lan (lily of the valley) Lily
Tháng 6 Hoa hồng Rose, Rosie
Tháng 7 Phi yến, hoa súng Lotus
Tháng 8 Lay ơn, anh túc Poppy
Tháng 9 Cúc tây Aster
Tháng 10 Cúc vạn thọ Marigold
Tháng 11 Hoa cúc (chrysanthemum) Daisy, Aster
Tháng 12 Nhựa ruồi, thuỷ tiên trắng Holly

Ví dụ, bạn sinh tháng 6 và tên thật là Hồng – Rose gần như là lựa chọn “hai trong một”. Còn nếu sinh tháng 12, Holly vừa là hoa tháng sinh vừa gợi không khí Giáng sinh, rất dễ nhớ với bạn bè nước ngoài.

Lưu ý khi đặt tên theo loài hoa

  • Ý nghĩa ngôn ngữ loài hoa (flower language) khác nhau theo văn hoá và nguồn; đừng quá bận tâm, hãy chọn tên bạn thấy đẹp.
  • Poppy ở Anh gắn với ngày tưởng niệm người đã khuất trong chiến tranh – đây là ý nghĩa trang trọng, không phải điềm xấu.
  • Lotus, Orchid ít được dùng làm tên người ở phương Tây; hợp hơn làm tên shop, nickname.
  • Nếu dùng làm tên shop hoa tiếng Anh, hãy kiểm tra xem tên đã được đăng ký nhãn hiệu trong ngành chưa.

Câu hỏi thường gặp

Hoa hồng tên tiếng Anh là gì?

Hoa hồng là rose, đọc /rəʊz/ ≈ “râu-dờ”. Khi làm tên người, có các biến thể Rose, Rosie, Rosa, Rosalie, Rosalind.

Tên tiếng Anh nào nghĩa là hoa?

Flora và Fleur đều nghĩa là hoa; Blossom là hoa nở, còn Hana là “hoa” trong tiếng Nhật và cũng được dùng ở nước nói tiếng Anh.

Người tên Lan nên chọn tên tiếng Anh gì?

Theo nghĩa, hoa lan là Orchid; nếu muốn tên người tự nhiên hơn, bạn có thể chọn Lana hoặc Lily (cùng âm L).

Hoa sen tiếng Anh là gì, dùng làm tên được không?

Hoa sen là lotus. Lotus đẹp về ý nghĩa nhưng ít dùng làm tên người ở phương Tây, hợp làm biệt danh hoặc tên thương hiệu hơn.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm