TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Anh theo chủ đề

Tên màu tiếng Anh và 60 tên người lấy cảm hứng từ màu sắc hay nhất

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 4 phút đọc
Tên màu tiếng Anh và 60 tên người lấy cảm hứng từ màu sắc hay nhất
Nội dung chính
  1. Bảng tên màu cơ bản trong tiếng Anh
  2. Tên màu đỏ, hồng
  3. Tên màu xanh dương, xanh trời
  4. Tên màu xanh lá
  5. Tên màu vàng, cam, nâu
  6. Tên màu tím, trắng, đen, xám
  7. Chọn tên màu sắc theo tên tiếng Việt
  8. Màu sắc mang ý nghĩa gì khi đặt tên?
  9. Cách nói sắc độ màu trong tiếng Anh
  10. Dùng tên màu sắc cho shop, thương hiệu, thú cưng
  11. Ghép tên màu sắc với tên đệm
  12. Lưu ý khi dùng tên màu sắc

Tên các màu cơ bản trong tiếng Anh gồm red (đỏ), blue (xanh dương), green (xanh lá), yellow (vàng), white (trắng), black (đen), pink (hồng), purple (tím) và orange (cam). Nhiều sắc thái màu đã trở thành tên người đẹp như Scarlet (đỏ tươi), Azure (xanh da trời), Hazel (nâu hạt dẻ), Ivory (trắng ngà), Jade (xanh ngọc bích) hay Rory (vua tóc đỏ). Bài viết tổng hợp hơn 60 tên màu sắc dùng được làm tên người, biệt danh hoặc tên thương hiệu.

Bảng tên màu cơ bản trong tiếng Anh

Màu Tiếng Anh Phiên âm Đọc gần đúng
Đỏ red /rɛd/ rét
Xanh dương blue /bluː/ blu
Xanh lá green /ɡriːn/ grin
Vàng yellow /ˈjɛloʊ/ ye-lâu
Trắng white /waɪt/ quai-t
Đen black /blæk/ blách
Hồng pink /pɪŋk/ pinh-k
Tím purple /ˈpɜːrpəl/ pơ-pồ
Cam orange /ˈɒrɪndʒ/ o-rinh-giơ
Nâu brown /braʊn/ brao-n
Xám grey / gray /ɡreɪ/ grây
Bạc silver /ˈsɪlvər/ xiu-vơ
Vàng kim gold /ɡoʊld/ gâu-đ

Phần lớn các từ trên là từ vựng thông thường, ít khi dùng làm tên khai sinh. Những tên người lấy cảm hứng từ màu sắc thường dùng sắc thái cụ thể hơn, như dưới đây.

Kho tên tiếng Anh theo ý nghĩa được cập nhật thường xuyên, kèm cách đọc gần đúng cho người Việt.

Tên màu đỏ, hồng

Tên Sắc màu / ý nghĩa Giới tính
Scarlet Đỏ tươi, rực rỡ Nữ
Ruby Đỏ hồng ngọc Nữ
Rose Hồng hoa hồng Nữ
Rosy Hồng hào, tươi tắn Nữ
Coral Hồng san hô Nữ
Cherry Đỏ anh đào Nữ
Garnet Đỏ ngọc hồng lựu Unisex
Rory Vua tóc đỏ (Ireland) Nam/unisex
Russell Tóc đỏ nhỏ Nam
Flynn Con trai người tóc đỏ Nam
Reed Tóc đỏ (Anh cổ) Nam
Blush Ửng hồng Nữ
Peach Hồng đào Nữ

Tên màu xanh dương, xanh trời

Tên Sắc màu / ý nghĩa Giới tính
Azure Xanh da trời trong Unisex
Sky Xanh bầu trời Unisex
Indigo Xanh chàm Unisex
Navy Xanh hải quân Unisex
Cyan Xanh lơ Unisex
Teal Xanh mòng két Unisex
Sapphire Xanh ngọc bích lam Nữ
Cerulean Xanh thiên thanh Unisex
Bluebell Hoa chuông xanh Nữ
Marine Xanh biển Unisex
Blue Xanh dương Unisex

Tên màu xanh lá

Tên Sắc màu / ý nghĩa Giới tính
Jade Xanh ngọc bích Nữ
Emerald Xanh lục bảo Nữ
Olive Xanh ô liu Nữ
Sage Xanh lá xô thơm, dịu Unisex
Mint Xanh bạc hà Unisex
Fern Xanh dương xỉ Nữ
Ivy Xanh dây thường xuân Nữ
Forest Xanh rừng Nam
Verdant Xanh tươi mát Unisex
Kelly Xanh lá tươi (kelly green) Nữ/unisex

Tên màu vàng, cam, nâu

Tên Sắc màu / ý nghĩa Giới tính
Goldie Vàng óng Nữ
Amber Vàng hổ phách Nữ
Saffron Vàng nghệ tây Nữ
Honey Vàng mật ong Nữ
Sunny Vàng nắng Unisex
Aurelia Vàng kim (Latin aurum) Nữ
Hazel Nâu hạt dẻ Nữ
Russet Nâu đỏ Unisex
Sienna Nâu đất đỏ Nữ
Ginger Cam gừng Nữ
Brown Nâu (vốn là họ phổ biến) Unisex
Tawny Nâu vàng Nữ

Tên màu tím, trắng, đen, xám

Tên Sắc màu / ý nghĩa Giới tính
Violet Tím hoa violet Nữ
Lavender Tím oải hương Nữ
Lilac Tím tử đinh hương Nữ
Amethyst Tím thạch anh Nữ
Plum Tím mận Nữ
Ivory Trắng ngà Nữ
Pearl Trắng ngọc trai Nữ
Blanche Trắng (tiếng Pháp) Nữ
Bianca Trắng (tiếng Ý) Nữ
Gwen Trắng, thánh thiện (xứ Wales) Nữ
Finn Trắng, sáng (Ireland) Nam
Silver Bạc Unisex
Grey Xám Unisex
Ebony Đen gỗ mun Nữ
Raven Đen quạ, óng ánh Nữ/unisex
Onyx Đen mã não Unisex
Duncan Chiến binh tóc sẫm Nam

Nhiều tên ở trên có bài giải nghĩa riêng, ví dụ tên Scarlet, tên Azure, tên Hazel và tên Silver.

Chọn tên màu sắc theo tên tiếng Việt

Tên Việt Gợi ý tên màu Lý do
Hồng Rose, Rosy, Blush Màu hồng, hoa hồng
Lam, Thanh Azure, Indigo, Sky Xanh lam, xanh trời
Bích, Ngọc Jade, Emerald, Sapphire Ngọc xanh
Kim, Hoàng Goldie, Aurelia, Amber Vàng kim
Bạch, Tuyết Ivory, Blanche, Bianca Màu trắng
Diệp, Lục Ivy, Fern, Olive Lá xanh
Tử (tím) Violet, Lavender, Lilac Màu tím
Đan, Hồng (đỏ) Scarlet, Ruby Đỏ son

Nếu tên của bạn không gắn với màu nào, hãy thử công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh để có gợi ý theo nghĩa.

Màu sắc mang ý nghĩa gì khi đặt tên?

  • Đỏ: nhiệt huyết, can đảm, nổi bật.
  • Xanh dương: điềm tĩnh, đáng tin cậy, sâu sắc.
  • Xanh lá: tươi mới, hy vọng, gần gũi thiên nhiên.
  • Vàng: vui vẻ, lạc quan, sung túc.
  • Tím: lãng mạn, tinh tế, mơ mộng.
  • Trắng: trong sáng, thuần khiết.
  • Đen: bí ẩn, mạnh mẽ, sang trọng.

Đây là liên tưởng văn hóa phổ biến ở phương Tây, mang tính tham khảo khi chọn tên theo phong cách bạn muốn thể hiện.

Cách nói sắc độ màu trong tiếng Anh

Khi tìm tên màu tiếng Anh, nhiều người cần mô tả chính xác “xanh nhạt”, “đỏ đậm” hay “hồng pastel”. Tiếng Anh có vài quy tắc ghép đơn giản:

  • light / pale + màu: nhạt (light blue – xanh nhạt, pale pink – hồng phấn).
  • dark / deep + màu: đậm (dark green – xanh lá đậm, deep red – đỏ thẫm).
  • bright / vivid + màu: tươi, rực (bright yellow – vàng tươi).
  • pastel + màu: tông pastel dịu (pastel purple).
  • màu + -ish: hơi ngả màu (reddish – hơi đỏ, greenish – hơi xanh).
  • màu 1 + màu 2: màu pha (blue-green – xanh ngọc, yellow-orange – vàng cam).

Một số tên màu trang trí hay gặp trong thời trang, sơn nhà: beige (be), cream (kem), maroon (đỏ nâu), burgundy (đỏ rượu vang), turquoise (xanh ngọc lam), khaki (vàng kaki), charcoal (xám than), nude (màu da). Những từ này hợp làm tên bộ sưu tập hoặc tên sản phẩm hơn là tên người.

Dùng tên màu sắc cho shop, thương hiệu, thú cưng

Tên màu rất được ưa chuộng trong kinh doanh vì gợi hình ngay lập tức. Một shop thời trang tông trung tính có thể chọn Ivory Room hoặc Sage & Linen; tiệm bánh có thể dùng Honey Oven; studio ảnh hợp với Amber Light. Mẹo là ghép tên màu với một danh từ chỉ không gian hoặc chất liệu để tên vừa đẹp vừa ít trùng. Tham khảo thêm cách đặt tên shop bằng tiếng Anh.

Với thú cưng, tên màu thường dựa luôn vào màu lông: mèo đen tên Onyx hoặc Raven, chó lông vàng tên Goldie, Honey, Ginger, mèo trắng tên Ivory, Pearl, chó xám tên Silver, Smoky. Những tên này ngắn, dễ gọi và ai nhìn cũng hiểu ngay vì sao bạn chọn.

Ghép tên màu sắc với tên đệm

Tên màu một âm tiết như Rose, Jade, Grey nên đi với tên đệm dài hơn để cân đối: Rose Elizabeth, Jade Victoria, Grey Alexander. Ngược lại, tên dài như Scarlet, Lavender, Sapphire hợp với tên đệm ngắn: Scarlet Mae, Lavender Jane, Sapphire Lou. Khi ghép với họ Việt, đọc thử “Hazel Tran”, “Ivory Pham” để chắc âm cuối của tên không dính vào họ.

Lưu ý khi dùng tên màu sắc

  • Blue trong tiếng Anh còn nghĩa “buồn” (feeling blue); dùng làm biệt danh vẫn ổn nhưng cân nhắc nếu đặt tên ở nhà cho bé.
  • Ginger cũng là cách gọi người tóc đỏ, đôi khi bị dùng để trêu chọc ở Anh.
  • Navy, Grey, Brown là từ thông dụng hoặc họ phổ biến, ít dùng làm tên chính.
  • Với tên shop, nhiều tên màu như Amber, Ivory, Coral đã được đăng ký nhãn hiệu trong một số ngành; nên kiểm tra trước khi dùng.

Thích chủ đề thiên nhiên? Xem thêm tên tiếng Anh về các loài hoa.

Câu hỏi thường gặp

Màu đỏ tiếng Anh là gì và có tên nào liên quan?

Màu đỏ là red. Các tên người liên quan gồm Scarlet, Ruby, Garnet cho nữ và Rory, Russell, Flynn cho nam.

Tên tiếng Anh nào có nghĩa là màu xanh?

Xanh dương có Azure, Indigo, Sky, Sapphire; xanh lá có Jade, Emerald, Olive, Ivy, Sage.

Hazel là màu gì?

Hazel là màu nâu hạt dẻ pha xanh vàng, thường dùng mô tả màu mắt; đây cũng là tên nữ khá phổ biến ở Anh, Mỹ.

Tên màu sắc nào hợp cho bé trai?

Rory, Russell, Flynn, Reed, Finn, Duncan là tên nam truyền thống mang gốc nghĩa màu sắc; Onyx, Forest, Indigo phù hợp làm tên cá tính.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm