Tên Cindy có ý nghĩa là gì? Nguồn gốc, cách đọc và gợi ý dùng
Cindy là tên nữ thân mật của Cynthia hoặc Lucinda, mang ý nghĩa “nàng trăng” hay “ánh sáng” – trẻ trung, ngọt ngào và…
Giải thích ý nghĩa, nguồn gốc, giới tính và cách đọc của từng tên tiếng Anh – từ tên phổ biến như Peter, Lucy, Emma đến những tên hiếm như Eira, Calantha. Mỗi bài có bảng thông tin nhanh, phiên âm cho người Việt và lưu ý khi dùng tên. Muốn xem tổng quan trước khi đi vào từng tên, bạn có thể bắt đầu từ trang chủ TênTiếngAnh.vn.
Cindy là tên nữ thân mật của Cynthia hoặc Lucinda, mang ý nghĩa “nàng trăng” hay “ánh sáng” – trẻ trung, ngọt ngào và…
Ace trong tiếng Anh là quân Át, đồng thời chỉ người giỏi nhất trong một lĩnh vực. Làm tên hoặc nickname, Ace mang ý…
Ama là tên nữ phổ biến của người Akan ở Ghana, dành cho bé gái sinh ngày thứ Bảy. Bài viết giải thích các…
Aura là khí chất, thần thái, “vầng hào quang” vô hình quanh một người hay một nơi chốn. Gốc Hy Lạp nghĩa là làn…
Brenna là tên nữ có gốc Ireland/Gaelic, gắn với các nghĩa “tóc đen”, “ngọn lửa nhỏ”. Bài viết giải thích nguồn gốc, cách đọc…
Celine (Céline) là tên nữ tiếng Pháp, thường được giải thích từ tiếng Latin caelum – “bầu trời, thiên đường”, mang vẻ thanh lịch…
Coco là tên gọi thân mật phổ biến cho bé gái, thường rút từ Colette, Corinne, Socorro…; trong tiếng Tây Ban Nha, coco còn…
Adela là tên nữ gốc German nghĩa “cao quý, quý tộc”, cùng họ với Adele, Adelaide, Adeline.
Amanda là tên nữ gốc Latin nghĩa là “đáng được yêu thương”; tên gọi thân mật phổ biến là Mandy, Manda.
Azure là màu xanh da trời sáng, trong như bầu trời không mây. Làm tên, Azure gợi sự tự do, bình yên – hợp…
Bridge nghĩa là cây cầu, nghĩa bóng là cầu nối giữa người với người. Bridge hiếm khi là tên người nhưng hợp làm tên…
Chan không phải một tên tiếng Anh gốc mà là cái tên “đa quốc tịch”: họ Trần theo phiên âm Quảng Đông, hậu tố…
Cookie tiếng Việt nghĩa là bánh quy; trong tin học là tệp dữ liệu website lưu trên trình duyệt. Bài viết giải thích các…
Aeon (hay eon) trong tiếng Anh nghĩa là “khoảng thời gian vô cùng dài, vĩnh cửu”, gốc Hy Lạp aiōn. Bài viết giải thích…
Ambrose là tên nam cổ điển gốc Hy Lạp, nghĩa là bất tử, thuộc về thần thánh. Tên gắn với Thánh Ambrôsiô và đang…
Barbara là tên nữ gốc Hy Lạp (barbaros), nghĩa là “người đến từ phương xa”. Bài viết giải thích nguồn gốc, cách đọc, tên…
Bright nghĩa là sáng, rực rỡ, tươi tắn; nói về người thì là thông minh, sáng dạ, lạc quan. Bright còn là biệt danh,…
Charisma là sức hút, sự lôi cuốn tự nhiên khiến người khác bị thu hút và muốn đi theo; gốc Hy Lạp nghĩa là…
Coral nghĩa là san hô; từ này còn chỉ màu cam hồng san hô và được dùng làm tên nữ mang vẻ tươi tắn,…
Agape (ἀγάπη) là từ Hy Lạp chỉ tình yêu vô điều kiện, hy sinh và vị tha. Bài viết giải thích nghĩa, cách đọc…
Amour là từ tiếng Pháp nghĩa là “tình yêu”; l'amour là cách nói có mạo từ xác định, cũng nghĩa là “tình yêu”. Bài…
Barbie là tên thân mật của Barbara (gốc Hy Lạp, nghĩa “người lạ, người ngoại quốc”), nổi tiếng toàn cầu nhờ dòng búp bê…
Brown trong tiếng Anh nghĩa là màu nâu và cũng là một họ quen thuộc ở các nước nói tiếng Anh. Bài viết giải…
Charity trong tiếng Anh nghĩa là lòng bác ái, sự từ thiện hoặc tổ chức từ thiện. Khi là tên nữ, Charity gửi gắm…