TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Anh theo chủ đề

102 tên tiếng Anh đẹp gắn với mùa đông cho nam và nữ (có ý nghĩa)

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 5 phút đọc
102 tên tiếng Anh đẹp gắn với mùa đông cho nam và nữ (có ý nghĩa)
Nội dung chính
  1. Vì sao nhiều người thích tên tiếng Anh về mùa đông?
  2. Tên tiếng Anh mang nghĩa tuyết và băng giá
  3. Tên gợi núi tuyết, gió bắc và thần thoại phương Bắc
  4. Tên tiếng Anh gắn với mùa lễ Giáng sinh, cuối năm
  5. Tên mang sắc trắng, bạc và ánh sáng
  6. Tên lấy cảm hứng từ bầu trời đêm đông
  7. Tên theo cây, hoa, đá quý và hình ảnh ấm áp mùa đông
  8. Chọn tên mùa đông theo tên tiếng Việt
  9. Mẹo đặt và ghép tên mùa đông

Tên tiếng Anh gắn với mùa đông là những tên mang hình ảnh tuyết, băng giá, sắc trắng, bầu trời đêm đông và mùa lễ cuối năm, ví dụ Winter, Neve (tuyết), Holly, Noelle, Aurora cho nữ và Noel, Orion, Frost, Finn cho nam. Bài này tổng hợp 102 tên chia theo 6 nhóm, có giới tính và ý nghĩa để bạn chọn cho bé sinh vào mùa lạnh, cho bản thân hoặc làm biệt danh.

Vì sao nhiều người thích tên tiếng Anh về mùa đông?

Ở các nước có tuyết, mùa đông gắn với sự tĩnh lặng, tinh khôi và những ngày sum họp cuối năm. Vì thế tên về mùa đông thường mang cảm giác trong trẻo, sang và hơi “lạnh lùng” bí ẩn. Với người Việt, đây là lựa chọn đẹp cho bé sinh tháng 11, 12, 1, 2; cho người có tên thật mang nghĩa tuyết, sương, băng (Tuyết, Sương, Băng, Đông); hoặc đơn giản là ai thích phong cách nhẹ nhàng, thanh lịch.

Lưu ý: nhiều tên dưới đây có nguồn gốc từ các ngôn ngữ châu Âu khác (Ý, Pháp, Tây Ban Nha, xứ Wales) nhưng đều được dùng trong môi trường nói tiếng Anh. Một vài tên là từ thông thường (Snow, Storm, Frost) nên phù hợp làm biệt danh hơn tên chính thức.

Nếu cần thêm ý tưởng, hãy quay lại TênTiếngAnh.vn để lọc tên theo chữ cái, giới tính hoặc ý nghĩa.

Tên tiếng Anh mang nghĩa tuyết và băng giá

Tên Giới tính Ý nghĩa
Winter Cả hai Mùa đông
Snow Cả hai Tuyết
Neve Nữ Tuyết (tiếng Ý)
Neva Nữ Tuyết (tiếng Tây Ban Nha)
Nieves Nữ Tuyết, từ danh xưng Đức Mẹ Tuyết (Tây Ban Nha)
Neige Nữ Tuyết (tiếng Pháp)
Eira Nữ Tuyết (xứ Wales)
Eirlys Nữ Hoa giọt tuyết (xứ Wales)
Lumi Nữ Tuyết (Phần Lan)
Yuki Cả hai Tuyết (tên Nhật, dùng như tên quốc tế)
Snezhana Nữ Cô gái tuyết (gốc Slav)
Chione Nữ Nữ thần tuyết trong thần thoại Hy Lạp
Frost Nam Sương giá
Jack Nam Gợi nhớ Jack Frost, nhân vật dân gian tượng trưng cho sương giá
Elsa Nữ Dạng ngắn của Elisabeth; gắn với nàng công chúa băng giá trong phim Frozen
Crystal Nữ Pha lê, tinh thể băng
Snowden Nam Ngọn đồi tuyết (Anh cổ)

Tên gợi núi tuyết, gió bắc và thần thoại phương Bắc

Nhóm này hợp với bé trai hoặc người thích tên mạnh, có chút phiêu lưu.

Tên Giới tính Ý nghĩa
Nevada Nữ Phủ tuyết (Tây Ban Nha)
Sierra Nữ Dãy núi, như Sierra Nevada “dãy núi tuyết”
Alaska Nữ Vùng đất băng giá; gốc Aleut nghĩa là “đất liền lớn”
Everest Nam Đỉnh núi phủ tuyết cao nhất thế giới
Aspen Cả hai Cây dương lá rung; cũng là tên thị trấn trượt tuyết ở Mỹ
Taiga Cả hai Rừng lá kim phương Bắc
Nanook Nam Gấu Bắc Cực (tiếng Inuit)
Mistral Cả hai Cơn gió lạnh thổi xuống miền Nam nước Pháp
Boreas Nam Thần gió bắc mang mùa đông (Hy Lạp)
Skadi Nữ Nữ thần mùa đông, săn bắn và trượt tuyết (Bắc Âu)
Ullr Nam Vị thần gắn với tuyết và trượt tuyết (Bắc Âu)
Janus Nam Vị thần khởi đầu; tháng Một (January) được đặt theo tên ông
Bjorn Nam Con gấu (Bắc Âu)
Wolfe Nam Con sói
Storm Cả hai Cơn bão
Kelvin Nam Tên một con sông ở Scotland; cũng là đơn vị đo nhiệt độ

Tên tiếng Anh gắn với mùa lễ Giáng sinh, cuối năm

Nhiều tên trong nhóm có nguồn gốc từ truyền thống Kitô giáo. Phần giải thích chỉ nêu nguồn gốc tên để bạn tham khảo; nếu đặt tên thánh khi rửa tội, nên hỏi ý kiến linh mục giáo xứ.

Tên Giới tính Ý nghĩa
Noel Nam Giáng sinh (tiếng Pháp)
Noelle Nữ Dạng nữ của Noel
Natalie Nữ Ngày sinh, gốc Latin gắn với ngày lễ Giáng sinh
Natasha Nữ Dạng tiếng Nga của Natalia
Carol Nữ Bài hát mừng Giáng sinh
Holly Nữ Cây ô rô lá xanh quả đỏ, trang trí mùa lễ
Ivy Nữ Cây thường xuân, xanh suốt mùa đông
Joy Nữ Niềm vui
Merry Nữ Vui vẻ, như trong “Merry Christmas”
Gloria Nữ Vinh quang; tên một bài thánh ca quen thuộc
Angela Nữ Thiên thần, sứ giả
Stella Nữ Ngôi sao (Latin)
Estelle Nữ Ngôi sao (Pháp)
Nicholas Nam Chiến thắng của nhân dân; Thánh Nicholas là nguồn gốc hình tượng ông già Noel
Nicole Nữ Dạng nữ của Nicholas
Klaus Nam Dạng ngắn của Nikolaus, như trong Santa Claus
Kris Nam Gợi nhớ Kris Kringle, tên gọi khác của ông già Noel ở Mỹ
Caspar Nam Theo truyền thống, tên một trong ba nhà thông thái
Melchior Nam Theo truyền thống, tên một trong ba nhà thông thái
Balthazar Nam Theo truyền thống, tên một trong ba nhà thông thái
Gabriel Nam Chúa là sức mạnh của tôi; tên vị thiên sứ báo tin
Emmanuel Nam Chúa ở cùng chúng ta; xuất hiện nhiều trong thánh ca mùa Giáng sinh
Rudolph Nam Con sói lừng danh; cũng là tên chú tuần lộc mũi đỏ
Yule Cả hai Lễ hội giữa mùa đông của người German cổ, nay chỉ mùa Giáng sinh

Tên mang sắc trắng, bạc và ánh sáng

Tên Giới tính Ý nghĩa
Bianca Nữ Trắng (tiếng Ý)
Blanche Nữ Trắng (tiếng Pháp)
Gwen Nữ Trắng, thánh thiện (xứ Wales)
Olwen Nữ Dấu chân trắng (xứ Wales)
Fiona Nữ Trắng, trong sáng (Gaelic)
Jennifer Nữ Từ Guinevere, “trắng và mịn màng”
Alba Nữ Trắng; bình minh
Wynne Cả hai Trắng, trong sáng (xứ Wales)
Finn Nam Trắng, sáng (Ireland)
Alban Nam Trắng (Latin)
Albus Nam Trắng (Latin)
Ivory Nữ Màu ngà
Pearl Nữ Ngọc trai trắng
Silver Cả hai Bạc
Sterling Nam Bạc nguyên chất
Clara Nữ Trong trẻo, sáng; tên cô bé trong nhiều bản ballet Kẹp hạt dẻ
Lucy Nữ Ánh sáng; lễ Thánh Lucia ngày 13/12 ở Bắc Âu là lễ hội ánh sáng giữa mùa đông
Dove Nữ Chim bồ câu trắng

Tên lấy cảm hứng từ bầu trời đêm đông

Đêm đông dài và trong, nên các chòm sao như Orion hay sao Sirius trở nên nổi bật (ở Bắc bán cầu). Đây là nguồn tên rất “chất” cho bé trai.

Tên Giới tính Ý nghĩa
Orion Nam Chòm sao Thợ Săn, nổi bật trên bầu trời đêm đông
Sirius Nam Ngôi sao sáng nhất bầu trời đêm, rõ nhất vào mùa đông
Rigel Nam Ngôi sao sáng trong chòm Orion
Procyon Nam Một đỉnh của “tam giác mùa đông” trên bầu trời
Castor Nam Ngôi sao trong chòm Song Tử, thấy rõ vào đêm đông
Pollux Nam Ngôi sao sáng nhất chòm Song Tử
Capella Nữ Con dê nhỏ; ngôi sao sáng trên bầu trời mùa đông
Polaris Cả hai Sao Bắc Cực
Aurora Nữ Bình minh; cực quang rực rỡ trong đêm đông vùng cực
Celeste Nữ Thuộc về bầu trời
Luna Nữ Mặt trăng
Selene Nữ Nữ thần mặt trăng (Hy Lạp)

Tên theo cây, hoa, đá quý và hình ảnh ấm áp mùa đông

Tên Giới tính Ý nghĩa
Juniper Nữ Cây bách xù, xanh quanh năm
Cedar Nam Cây tuyết tùng
Hollis Nam Gần những cây ô rô
Camellia Nữ Hoa trà, nở vào mùa lạnh
Garnet Cả hai Ngọc hồng lựu, đá quý tháng Một
Amethyst Nữ Thạch anh tím, đá quý tháng Hai
Violet Nữ Hoa violet, loài hoa tháng Hai
Clementine Nữ Nhân từ; cũng là loại quýt chín vào mùa đông
Ginger Nữ Gừng, gợi bánh quy gừng mùa lễ
Maple Nữ Cây phong, siro lá phong
Ember Nữ Than hồng sưởi ấm
Cole Nam Than đen; cũng là dạng ngắn của Nicholas
Robin Cả hai Chim cổ đỏ, hình ảnh quen thuộc trên thiệp mùa đông ở Anh
Wren Nữ Chim hồng tước nhỏ, gắn với lễ hội ngày 26/12 ở Ireland
Dash Nam Lướt nhanh, như câu “Dashing through the snow”

Chọn tên mùa đông theo tên tiếng Việt

Tên tiếng Việt Gợi ý tên tiếng Anh
Tuyết, Băng Neve, Eira, Lumi, Snow, Crystal
Sương Frost (biệt danh), Misty, Dew
Đông Winter, Noel, Boreas
Bạch, Trinh Bianca, Fiona, Gwen, Blanche
Tinh, Sao Stella, Estelle, Orion, Sirius
Nguyệt, Hằng Luna, Selene
Ngân Silver, Sterling
Châu, Ngọc Pearl, Garnet, Ivory

Với các tên khác, bạn có thể tra nghĩa bằng công cụ tra cứu ý nghĩa tên tiếng Anh trước khi chốt.

Mẹo đặt và ghép tên mùa đông

  • Tên ngắn + tên đệm mùa đông: giữ tên gọi quen thuộc và dùng tên đệm để gửi gắm mùa sinh, ví dụ Emma Noelle, Lily Aurora, Leo Orion, James Winter.
  • Dùng từ thông thường làm biệt danh: Snow, Frost, Storm, Ginger, Maple nghe dễ thương khi gọi ở nhà nhưng có thể gây thắc mắc trong hồ sơ học tập, công việc.
  • Kiểm tra liên tưởng: Elsa rất dễ bị gắn với phim Frozen; Ginger ở Anh còn chỉ người tóc đỏ; Storm có thể khiến người nghe nghĩ đến tính nóng nảy.
  • Ghép với họ Việt: tên hai âm tiết như Aurora, Noelle, Orion ghép với họ một âm tiết (Nguyen, Tran, Le) nghe cân đối.
  • Giấy tờ: tên tiếng Anh là tên giao tiếp; hộ chiếu, visa ghi tên khai sinh không dấu.

Nếu bạn yêu thích chủ đề mùa, có thể xem thêm tên tiếng Anh về mùa thu, hoặc danh sách tên tiếng Anh lạnh lùng, bí ẩn. Một số tên trong bài có phần giải thích kỹ hơn: tên Holly, tên Eira, tên Neva.

Câu hỏi thường gặp

Mùa đông tiếng Anh là gì và có dùng làm tên được không?

Mùa đông là winter /ˈwɪntər/ ≈ "guyn-tơ". Winter được dùng làm tên riêng cho cả nam và nữ, thường mang cảm giác trong trẻo, hiện đại.

Tên tiếng Anh nào có nghĩa là tuyết?

Một số tên mang nghĩa tuyết: Neve (Ý), Neva và Nieves (Tây Ban Nha), Neige (Pháp), Eira (xứ Wales), Lumi (Phần Lan), Snow (tiếng Anh).

Bé sinh vào mùa đông nên đặt tên tiếng Anh gì?

Bé gái có thể chọn Noelle, Holly, Aurora, Neve, Clara; bé trai có thể chọn Noel, Orion, Finn, Nicholas, Jack. Hãy chọn tên dễ đọc và có ý nghĩa bạn thích.

Tên tiếng Anh mùa đông nào hợp với nam?

Những tên hợp cho nam gồm Orion, Sirius, Noel, Frost, Everest, Bjorn, Finn, Nicholas và Cedar.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm