TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Việt sang tiếng Anh

Bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh A–Z: 316 tên kèm ý nghĩa

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 11 phút đọc
Bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh A–Z: 316 tên kèm ý nghĩa
Nội dung chính
  1. Cách đọc bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh
  2. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ A
  3. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ B
  4. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ C
  5. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ D
  6. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ Đ
  7. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ G
  8. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ H
  9. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ K
  10. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ L
  11. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ M
  12. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ N
  13. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ O
  14. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ P
  15. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ Q
  16. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ S
  17. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ T
  18. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ U
  19. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ V
  20. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ X
  21. Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ Y
  22. Mẹo chọn tên tiếng Anh từ bảng dịch

Bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh dưới đây gồm 316 tên phổ biến xếp theo chữ cái A–Z: mỗi tên có ý nghĩa ngắn gọn và 2–3 tên tiếng Anh cùng nghĩa cho nữ, cho nam. Ví dụ An (bình an) → Irene, Serena cho nữ, Irwin, Frederick cho nam. Nếu muốn dịch cả họ tên đầy đủ, hãy dùng công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh.

Cách đọc bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh

  • Tìm tên theo chữ cái đầu: các bảng được chia theo chữ cái (A, B, C, D, Đ…). Chữ Đ được tách riêng sau D, đúng thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt; các tên có dấu như Ân, Ẩn nằm chung nhóm A.
  • Cột “Ý nghĩa” là nghĩa Hán Việt hoặc thuần Việt thông dụng nhất của tên, rút gọn để dễ so sánh. Một số tên có nhiều chữ Hán khác nhau (ví dụ An có thể là “bình an” hoặc “ân huệ” nếu là Ân); bảng chỉ lấy nghĩa phổ biến nhất.
  • Cột tên tiếng Anh cho nữ / cho nam là các tên có ý nghĩa tương đồng, không phải phiên âm. Dấu “–” nghĩa là tên Việt đó hầu như chỉ dùng cho một giới nên chúng tôi không gợi ý ở cột còn lại.
  • Tên in thành liên kết đã có bài phân tích riêng với nhiều gợi ý hơn, cách viết họ tên không dấu và lưu ý giấy tờ.

Khi dùng tên tiếng Anh trong giao tiếp, hãy giữ họ tên thật trên giấy tờ: hộ chiếu, visa, bằng cấp luôn ghi tên không dấu theo thứ tự Tên – Đệm – Họ hoặc đúng như giấy tờ gốc (Nguyễn Thị Ngọc → Ngoc Thi Nguyen). Tên tiếng Anh chỉ là tên gọi thân mật ở lớp học, công ty hay mạng xã hội.

Bạn có thể tra cứu thêm các tên có ý nghĩa tương tự trên trang chủ TênTiếngAnh.vn.

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ A

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Ái Tình yêu thương, lòng yêu mến Amy, Amanda, Carys –
An Bình an, yên ổn, an lành và thuận hòa Irene, Serena, Paula Irwin, Frederick, Solomon
Anh Anh tú, tinh hoa, thông minh và xuất sắc Sophia, Clara, Ada Albert, Alan, Andrew
Âu Âu yếm Amy, Mabel, Cherie Amadeus, Erasmus, Philip

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ B

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Bá Đứng đầu, bá chủ, uy quyền – Rex, Richard, Conrad
Bắc Phương Bắc, kiên cường – Norman, Norris, Stanley
Bách Trăm, cây bách bền vững, toàn vẹn – Cedric, Forrest, Silas
Bản Bản lĩnh, cội gốc vững chắc – Stanley, Everett, Peter
Băng Băng tuyết trong trẻo, tinh khiết Neve, Eira, Crystal –
Bảo Bảo vật, quý báu, được nâng niu gìn giữ Gemma, Ruby, Jewel Jasper, Garnet, Beryl
Bảy Số bảy Septima, Felicity, Bonnie Septimus, Felix, Asher
Bích Ngọc bích xanh biếc, quý giá Jade, Emerald, Beryl –
Biên Biên cương, giới hạn, vùng xa rộng Brooke, Morgan, Marina Mark, Marcus, Bryce
Bình Bình yên, bình đẳng, hòa thuận Irene, Paz, Serena Frederick, Solomon, Ben
Bội Gấp bội, đầy đủ, dồi dào Abigail, Felicity, Olive –
Bông Bông hoa nhỏ xinh, mềm mại Blossom, Flora, Daisy –
Bửu Bảo vật quý giá – Jasper, Garnet, Beryl

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ C

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Ca Bài ca, tiếng hát Carol, Melody, Lyra –
Cẩm Gấm vóc, rực rỡ đẹp đẽ Bella, Belle, Iris –
Cẩn Cẩn trọng, chu đáo – Prentice, Warren, Ward
Cảnh Cảnh sắc đẹp, phong cảnh – Vernon, Forrest, Dale
Cao Cao lớn, cao thượng – Altair, Hugh, Leroy
Cát Cát tường, điều tốt lành may mắn Felicity, Beatrice, Gwendolyn Felix, Asher, Gad
Cầu Cầu nối Hope, Faith, Esperanza Ford, Jonah, Ezra
Châm Kim châm Sage, Prudence, Sophia –
Chân Chân thật, ngay thẳng, thật thà Vera, Alethea, Verity Truman, Earnest, Alden
Chánh Chính trực, ngay thẳng – Justin, Justus, Rex
Châu Ngọc trai, châu báu quý giá Pearl, Margaret, Marguerite Jasper, Pearce, Garnet
Chi Cành nhánh, nhỏ nhắn xinh xắn Chloe, Daisy, Tiffany –
Chiến Chiến đấu, chiến thắng, dũng mãnh – Victor, Vincent, Ryder
Chiêu Chiêu mộ Lucy, Clara, Aurora Lucas, Clark, Albert
Chinh Chinh phục, chinh chiến – Victor, Conrad, Vincent
Chúc Lời chúc tốt đẹp Beatrice, Felicity, Gwen Benedict, Felix, Asher
Chung Chung thủy, trọn vẹn Fidelia, Constance, Faith Fidel, Truman, Caleb
Chương Văn chương, rực rỡ, chương sách – Homer, Virgil, Ellis
Cơ Cơ hội, cơ nghiệp, nền móng – Felix, Asher, Edwin
Công Công lao, công bằng, thành tựu – Justin, Justus, Victor
Cúc Hoa cúc, thanh cao, bền bỉ Daisy, Margaret, Marguerite –
Cung Cung kính, cung điện Regina, Adelaide, Alice Rex, Royce, Basil
Cương Cương nghị, cứng rắn, kiên định – Bernard, Andrew, Ethan
Cửu Lâu dài, trường cửu – Everett, Constantine, Stanley

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ D

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Dạ Đêm, trầm lắng và dịu dàng Nyx, Layla, Leila –
Danh Danh tiếng, tiếng thơm lưu truyền – Claude, Robert, Roderick
Di Vui vẻ, khoan thai Joy, Felicity, Serena –
Diễm Diễm lệ, rực rỡ, kiều diễm Bella, Belle, Linda –
Diệp Lá cây xanh, tươi mát Olivia, Laurel, Daphne Oliver, Leif, Forrest
Diệu Kỳ diệu, tuyệt diệu Miracle, Mira, Miranda –
Dịu Dịu dàng, êm ái Mildred, Agnes, Serena –
Doãn Thành thật, đáng tin – Truman, Ernest, Fidel
Doanh Doanh trại Abigail, Olive, Felicity Leonard, Dexter, Edwin
Du Rong chơi tự do, ngao du Skye, Sierra, Wren Travis, Kai, Chase
Dũng Dũng cảm, can đảm, gan dạ – Leo, Leonard, Bernard
Dương Ánh dương, mặt trời Marina, Helena, Morgan Elio, Kai, Dylan
Duy Duy nhất, tư duy, gìn giữ – Uriel, Raymond, Ethan
Duyên Duyên dáng, có duyên phận Grace, Charis, Anna –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ Đ

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Đắc Đạt được, đắc ý, thành công – Victor, Winston, Felix
Đại To lớn, vĩ đại, rộng lượng – Magnus, Max, Maximilian
Đàm Đàm đạo, nói chuyện hay – Homer, Ellis, Lionel
Đan Màu đỏ son Scarlett, Ruby, Rose Rory, Rufus, Reed
Đăng Ngọn đèn sáng, soi đường – Lucas, Luke, Uriel
Đào Hoa đào, xuân sắc tươi thắm Peach, Rosie, Blossom –
Đạt Thành đạt, đạt được, thông suốt – Victor, Felix, Winston
Điền Ruộng vườn, đất đai trù phú – Glenn, Dale, Farley
Định Kiên định, ổn định, vững chắc – Constantine, Stanley, Everett
Đô Kinh đô, đô hội phồn hoa – Royce, Rex, Basil
Đôn Đôn hậu, chân thật – Clement, Benedict, Edwin
Đông Phương Đông – Anatole, Winter, Wynn
Đức Đức độ, phẩm hạnh tốt đẹp – Benedict, Justin, Clement

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ G

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Gấm Tấm gấm đẹp, sang trọng Bella, Belle, Bianca –
Gia Gia đình, gia tăng Gia, Gianna, Grace Gabriel, Ian, Jay
Giác Giác ngộ, tỉnh thức – Bodhi, Sage, Solomon
Giai Tốt đẹp Bella, Belle, Jolie –
Giang Dòng sông lớn, mềm mại River, Brooke, Jordan Jordan, River, Rio
Giao Giao hòa, kết nối Joy, Jenna, Josephine –
Giáp Áo giáp, bảo vệ, mạnh mẽ – Gerald, Gunther, Marcus
Giàu Giàu có, sung túc, đầy đủ Olivia, Felicity, Abigail Edward, Edgar, Edwin

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ H

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Hà Dòng sông River, Brooke, Marina –
Hạc Chim hạc, trường thọ thanh cao – Corbin, Wren, Kingsley
Hải Biển cả rộng lớn, bao la – Kai, Dylan, Morgan
Hàm Hàm súc – Sage, Solomon, Clement
Hân Hân hoan, vui mừng, hớn hở Joy, Hilary, Felicity –
Hằng Vầng trăng, Hằng Nga Selena, Luna, Diana –
Hành Hành động, tiến bước, đức hạnh – Ethan, Max, Archer
Hảo Tốt đẹp, hiếu khách, hoàn hảo Bonnie, Agatha, Belle Benedict, Bonaventure, Gaby
Hậu Phúc hậu, nhân hậu Grace, Clementine, Mercy Clement, Benedict, Bonaventure
Hiền Hiền lành, dịu dàng, đức độ Agnes, Clementine, Grace –
Hiệp Hiệp sĩ, nghĩa hiệp – Lancelot, Roland, Gawain
Hiếu Hiếu thảo, hiếu nghĩa, biết ơn – Pius, Theo, Clement
Hinh Hương thơm lan xa Jasmine, Lavender, Rosemary –
Hồ Hồ nước trong xanh, phẳng lặng Marina, Brooke, Delta Lachlan, Lyle, Dylan
Hòa Hòa thuận, hòa bình, êm ấm Irene, Serena, Paz Frederick, Solomon, Wilfred
Hoài Hoài niệm, nhớ mãi, trọn đời Fidelia, Constance, Faith Morgan, Fidel, Truman
Hoàn Hoàn hảo, trọn vẹn – Pierce, Perry, Max
Hoàng Huy hoàng, thuộc hoàng gia, màu vàng – Rex, Roy, Royce
Hoành Rộng lớn, ngang dọc – Magnus, Max, Bradley
Hoạt Hoạt bát, nhanh nhẹn – Alvin, Ethan, Chase
Học Học vấn, ham học hỏi – Sage, Alfred, Conrad
Hòe Cây hòe Laurel, Olive, Daphne Laurence, Forrest, Oliver
Hội Hội tụ, hội ngộ, gặp gỡ Joy, Unity, Harmony Conrad, Leon, Hal
Hồng Màu hồng Rose, Rosa, Rosalie –
Hợp Hòa hợp, hợp nhất Harmony, Unity, Irene Frederick, Solomon, Wilfred
Huân Công huân, công lao lớn – Victor, Medard, Archibald
Huệ Hoa huệ Lily, Lillian, Susan –
Hùng Hùng dũng, anh hùng, mạnh mẽ – Leo, Leonard, Bernard
Hương Hương thơm, ngọt ngào, quyến rũ Jasmine, Lavender, Rosemary –
Hữu Có, sẵn có – Edwin, Alvin, Oswin
Huy Ánh sáng rực rỡ, huy hoàng – Lucas, Elmer, Albert
Huyền Huyền bí, sâu lắng Kiara, Melanie, Layla –
Huỳnh Ánh sáng lấp lánh như đom đóm Lucy, Lucia, Stella Lucas, Uriel, Elian
Hy Hy vọng Hope, Esperanza, Nadia Asher, Elijah, Ezra

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ K

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Kế Kế thừa, mưu lược – Conrad, Sage, Alfred
Kha Ngọc kha Gemma, Pearl, Jade Jasper, Garnet, Beryl
Khải Khải hoàn, chiến thắng trở về – Victor, Vincent, Nikolas
Khang An khang, khỏe mạnh, thịnh vượng – Felix, Frederick, Prosper
Khanh Hiền khanh Elizabeth, Adelaide, Alice Patrick, Edward, Elbert
Khiêm Khiêm tốn, nhã nhặn – Clement, Humphrey, Abel
Khiết Tinh khiết, trong sạch Agnes, Catherine, Bianca –
Khoa Khoa bảng, học vấn, đỗ đạt – Sage, Alfred, Conrad
Khôi Khôi ngô, tuấn tú – Kevin, Beau, Alan
Khuê Sao Khuê văn chương Stella, Estelle, Astrid –
Khương Khỏe mạnh, an khương – Ethan, Felix, Frederick
Khuyên Chim vành khuyên Wren, Robin, Lark –
Kiếm Thanh kiếm sắc bén, hiệp khí – Brandon, Sawyer, Gideon
Kiên Kiên cường, bền bỉ, vững vàng – Constantine, Peter, Everett
Kiệt Hào kiệt, xuất chúng – Hugo, Alexander, Maximus
Kiều Kiều diễm, mềm mại Bella, Belle, Callista –
Kim Vàng, kim loại quý Goldie, Aurelia, Oriana Orrin, Aurelio, Goldwin
Kính Kính trọng, lễ phép – Clement, Augustine, Pius
Kỳ Kỳ diệu, kỳ lạ, xuất sắc Miracle, Mira, Cassandra Mirko, Kyle, Kyrie

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ L

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Lạc Lạc quan, vui vẻ Joy, Hilary, Felicity Felix, Hilary, Asher
Lai Tương lai, đến với Hope, Nova, Aurora Asher, Neo, Nova
Lâm Rừng cây xanh tốt, rậm rạp – Forrest, Sylvester, Silas
Lan Hoa lan cao quý, thanh nhã Lana, Iris, Lily –
Lành Hiền lành, tốt lành Clementine, Bonnie, Grace Clement, Benedict, Felix
Lập Thành lập, tự lập – Stanley, Everett, Constantine
Lễ Lễ nghĩa, phép tắc – Clement, Justin, Ernest
Lịch Lịch lãm, lịch sự – Prentice, Clement, Ernest
Liêm Liêm khiết, trong sạch – Justin, Ernest, Truman
Liên Hoa sen thanh khiết Lily, Lillian, Susanna –
Liễu Cây liễu mềm mại, thướt tha Willow, Wilona, Laurel –
Linh Linh hoạt, linh thiêng, tinh anh Lynn, Linda, Sophia –
Loan Chim loan, loài chim quý hiếm Phoebe, Wren, Paloma –
Lộc Lộc lá, tài lộc, may mắn – Felix, Asher, Edwin
Lợi Lợi ích, thuận lợi – Felix, Edwin, Asher
Long Con rồng, cao quý, uy nghi – Drake, Draco, Leo
Lụa Lụa là mềm mại Silvia, Bella, Melissa –
Luân Luân lý – Lucian, Ethan, Lionel
Luật Luật lệ, công minh, nghiêm chỉnh – Justin, Justus, Truman
Lực Sức lực, mạnh mẽ – Ethan, Bernard, Andrew
Lương Lương thiện, tốt đẹp – Benedict, Clement, Ernest
Lưu Lưu giữ River, Brooke, Marina River, Dylan, Brooks
Lũy Tích lũy, bền bỉ góp nhặt – Everett, Stanley, Peter
Luyến Lưu luyến, quyến luyến Amy, Mabel, Amanda –
Ly Hoa ly Lily, Lilian, Liliana –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ M

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Mai Hoa mai mùa xuân May, Maya, Flora –
Mẫn Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh – Alvin, Ethan, Conrad
Mạnh Mạnh mẽ, khỏe khoắn – Ethan, Andrew, Bernard
Mậu Tươi tốt, thịnh vượng – Prosper, Edwin, Felix
Mến Quý mến, dễ thương Amy, Mabel, Amanda –
Miên Kéo dài, liên miên Serena, Irene, Calla –
Minh Sáng suốt, thông minh, rõ ràng Clara, Claire, Lucy Lucas, Albert, Clark
Mơ Giấc mơ đẹp Hope, Aurora, Blossom –
Mộc Cây gỗ, mộc mạc chân chất – Forrest, Oliver, Sylvester
Mừng Vui mừng, hân hoan Joy, Felicity, Hilary –
My Xinh đẹp, mỹ miều Mia, Bella, Linda –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ N

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Na Thướt tha, uyển chuyển Nana, Anna, Grace –
Nam Phương Nam – Andrew, Charles, Carl
Năng Năng lực, tài năng – Ethan, Valentine, Alfred
Nga Xinh đẹp như Hằng Nga Selena, Luna, Diana –
Ngân Bạc Silvia, Sylvie, Melody –
Ngát Thơm ngát, tỏa hương Jasmine, Lavender, Rosemary –
Nghi Uy nghi Grace, Eugenia, Audrey –
Nghĩa Nghĩa khí, đạo nghĩa, trọng tình – Justin, Ernest, Fidel
Nghiêm Nghiêm trang, nghiêm túc – Ernest, Augustus, Solomon
Nghiệp Sự nghiệp, cơ nghiệp – Victor, Winston, Max
Ngoan Ngoan ngoãn, hiền lành Agnes, Grace, Mildred –
Ngọc Viên ngọc quý, trong sáng, cao quý Pearl, Jade, Margaret Jasper, Ruby, Garnet
Ngôn Lời nói, ngôn từ hay – Homer, Ellis, Logan
Ngữ Ngôn ngữ, lời nói – Homer, Lionel, Ellis
Nguyên Nguyên vẹn, khởi đầu, nguồn gốc Genesis, Alpha, Ava Alpha, Primus, Ethan
Nguyệt Mặt trăng, ánh trăng Luna, Selena, Diana –
Nhã Nhã nhặn, thanh nhã, tao nhã Grace, Audrey, Celine –
Nhạc Âm nhạc – Orpheus, Lyric, Apollo
Nhàn Nhàn hạ, thong dong, an nhàn Serena, Irene, Calla –
Nhật Mặt trời – Elio, Apollo, Cyrus
Nhi Bé nhỏ, đáng yêu Anna, Ellie, Minnie –
Nhiên Tự nhiên, an nhiên Natalie, Serena, Irene –
Như Như ý, đúng như mong muốn Hope, Felicity, Esperanza –
Nhuận Nhuận sắc, tươi tốt – Prosper, Felix, Edwin
Nhung Nhung lụa mềm mại, êm ái Silvia, Bella, Melissa –
Niệm Tưởng niệm, ghi nhớ Mia, Faith, Constance –
Ninh An ninh, yên ổn Irene, Serena, Frida Frederick, Solomon, Wilfred
Non Núi non Sierra, Montana, Nova Clifford, Montgomery, Craig
Nữ Người con gái, nữ tính Eve, Donna, Cora –
Nương Cô gái Donna, Dorothy, Martha –
Ny Nhỏ xinh, dễ thương Nina, Minnie, Ellie –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ O

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Oanh Chim oanh hót hay Lark, Melody, Wren –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ P

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Phẩm Phẩm giá, phẩm hạnh – Augustine, Justin, Ernest
Phấn Phấn đấu – Ethan, Max, Chase
Pháp Phép tắc – Francis, Frank, Franco
Phát Phát triển, phát đạt – Prosper, Edwin, Victor
Phi Bay cao Phoebe, Fiona, Phyllis Phil, Phineas, Felix
Phổ Phổ biến – Orpheus, Lyric, Apollo
Phong Ngọn gió – Wyndham, Wynn, Gale
Phú Phú quý, giàu có – Edgar, Edward, Edwin
Phúc Phúc lành, hạnh phúc – Felix, Benedict, Asher
Phụng Chim phượng hoàng cao quý Phoenix, Phoebe, Regina –
Phước Phước lành, phúc đức – Benedict, Felix, Asher
Phương Hương thơm Rose, Jasmine, Violet –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ Q

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Quân Quân tử – Rex, Roy, Henry
Quang Ánh sáng, quang minh – Lucas, Luke, Elian
Quế Cây quế thơm, quý Laura, Laurel, Lauren –
Quốc Đất nước, quốc gia – Rex, Henry, Roy
Quý Quý giá, cao quý Gemma, Adelaide, Alice Jasper, Basil, Patrick
Quyên Chim quyên Wren, Lark, Robin –
Quyết Quyết đoán, quyết tâm – Valentine, William, Vincent
Quỳnh Hoa quỳnh nở đêm, ngọc quỳnh Selena, Gemma, Lily –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ S

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Sa Cát mịn Sandra, Sasha, Sandy –
Sâm Nhân sâm quý – Forrest, Sylvester, Silas
Sang Sang trọng, giàu sang – Edward, Royce, Adelbert
Sen Hoa sen thanh khiết Lily, Lillian, Susanna –
Sĩ Kẻ sĩ, người học thức – Sage, Alfred, Conrad
Siêu Siêu việt, vượt trội – Max, Maximus, Victor
Sinh Sinh sôi, sự sống Vita, Zoe, Eva Vitus, Vivian, Adam
Sơn Núi non hùng vĩ, vững chãi – Peter, Montgomery, Clifford
Song Song toàn Twyla, Diana, Mira Thomas, Didier, Tom
Sương Giọt sương trong lành, mỏng manh Misty, Rosemary, Neve –
Sỹ Kẻ sĩ, người có học – Sage, Alfred, Conrad

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ T

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Tài Tài năng, tài giỏi – Alfred, Ethan, Max
Tâm Tấm lòng, trái tim, tâm hồn Cora, Corinna, Grace Clement, Hart, Benedict
Tân Mới mẻ, tân tiến – Neo, Newton, Noel
Tánh Tính cách, bản tính – Nathan, Ethan, Kingsley
Tạo Sáng tạo, tạo dựng – Mason, Wright, Carter
Thạc To lớn – Magnus, Max, Alfred
Thạch Đá, kiên cố vững chắc – Peter, Pierce, Stone
Thái Thái bình, to lớn, an thái – Frederick, Solomon, Magnus
Thắm Thắm thiết, đỏ thắm, mặn mà Scarlett, Ruby, Rosa –
Thân Thân thiết, thân ái – Amadeus, Philip, Erasmus
Thắng Chiến thắng, thành công – Victor, Vincent, Nicholas
Thanh Trong xanh, thanh khiết, thanh tao Clara, Celeste, Agnes Clarence, Clark, Celestine
Thảo Cỏ thơm Olive, Laurel, Daisy –
Thể Thể hiện – Ethan, Bernard, Andrew
Thi Thơ ca, văn chương Lyra, Calliope, Muse –
Thiên Trời cao, thiên đường Celeste, Celine, Skye Caelum, Celestine, Elijah
Thiết Sắt thép – Ferris, Ferdinand, Stanley
Thiều Thiều quang Aurora, Melody, Lyra Lucas, Orpheus, Elian
Thịnh Thịnh vượng, hưng thịnh – Prosper, Edwin, Felix
Thơ Thơ ca Lyra, Muse, Calliope –
Thoa Cây thoa cài tóc Jewel, Gemma, Bella –
Thoại Lời nói hay – Homer, Lionel, Ellis
Thoan Thong thả, ung dung Serena, Irene, Calla –
Thơm Thơm tho, dịu ngọt Jasmine, Lavender, Rosemary –
Thông Thông minh – Alfred, Sage, Conrad
Thu Mùa thu dịu dàng Autumn, Aster, Ember –
Thuận Hòa thuận, thuận lợi Harmony, Irene, Serena Frederick, Solomon, Felix
Thục Hiền thục, nết na Agnes, Grace, Clementine –
Thương Yêu thương, thương mến Amy, Amanda, Cherie –
Thủy Nước Marina, Brooke, Fidelia –
Thuyên Con thuyền Marina, Morgan, Delta Kai, Marlon, Dylan
Thuyết Học thuyết, lý lẽ thuyết phục – Solomon, Sage, Homer
Thy Thơ ca Lyra, Muse, Calliope –
Tiên Tiên nữ Fay, Faye, Seraphina –
Tiệp Nhanh nhẹn, thắng trận – Victor, Vincent, Nicholas
Tiểu Nhỏ nhắn, bé bỏng Minnie, Lulu, Ellie –
Tín Chữ tín, trung tín – Fidel, Truman, Ernest
Tình Tình yêu, tình cảm Amy, Amanda, Cherie Amadeus, Rafael, Valentine
Tố Trong trắng, mộc mạc Agnes, Blanche, Bianca –
Toại Toại nguyện, như ý – Felix, Asher, Benedict
Toàn Toàn vẹn, hoàn hảo – Victor, Pierce, Perry
Tôn Tôn quý, tôn trọng – Augustine, Augustus, Royce
Trà Hoa trà, cây chè thanh tao Camellia, Flora, Daisy –
Trác Trác việt, xuất sắc – Max, Victor, Alfred
Trạch Ân trạch, đầm nước tươi tốt – Dylan, Marlon, Clement
Trâm Cây trâm cài tóc quý Jewel, Gemma, Bella –
Trân Trân quý, châu báu Gemma, Pearl, Jewel –
Trang Trang nghiêm, đoan trang, xinh đẹp Grace, Bella, Audrey –
Trí Trí tuệ, thông minh – Alfred, Sage, Solomon
Triển Phát triển, mở rộng – Prosper, Max, Ethan
Triết Triết lý, sáng suốt – Solomon, Sage, Alfred
Triều Triều đại – Dylan, Morgan, Kai
Trinh Trong trắng, tinh khiết Agnes, Catherine, Katherine –
Trọng Coi trọng, quý trọng – Royce, Elbert, Patrick
Trúc Cây trúc thanh cao, ngay thẳng Bambi, Willow, Ivy –
Trung Trung thành, trung thực – Fidel, Truman, Ernest
Trường Lâu dài, bền vững – Everett, Constantine, Stanley
Tú Ưu tú, xuất sắc Bella, Belle, Callista Kevin, Beau, Alan
Tuấn Tuấn tú, khôi ngô, tài giỏi – Kevin, Beau, Alan
Tuệ Trí tuệ, sáng suốt Sophia, Sage, Minerva Solomon, Sage, Alfred
Tùng Cây tùng mạnh mẽ, bền bỉ – Forrest, Sylvester, Silas
Tường Cát tường, tốt lành Felicity, Beatrice, Fortuna Felix, Asher, Benedict
Tuyền Suối nguồn trong vắt Brooke, Fontaine, Marina –
Tuyết Tuyết trắng tinh khiết Neve, Eira, Blanche –
Tỷ Chị cả Olivia, Prima, Ava Magnus, Max, Primus

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ U

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Ưng Chim ưng, tầm nhìn xa, mạnh mẽ – Aquila, Arnold, Ernest
Ước Ước mơ Hope, Faith, Esperanza Elijah, Ezra, Asher
Út Con út, bé bỏng, cưng chiều Minnie, Lulu, Ellie Benjamin, Ben, Tim
Uy Uy nghiêm, uy quyền – Rex, Richard, Conrad
Uyên Uyên bác, uyên thâm Sophia, Minerva, Athena –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ V

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Vân Đám mây trắng, nhẹ nhàng Skye, Claudia, Misty –
Vi Nhỏ nhắn, vi diệu Vivian, Violet, Minnie –
Viên Tròn đầy, viên mãn Perla, Pearl, Gemma Pierce, Perry, Felix
Việt Ưu việt, vượt trội – Victor, Vincent, Viggo
Vinh Vinh quang, vinh hiển – Victor, Robert, Albert
Võ Võ nghệ, dũng mãnh – Marcus, Martin, Ryder
Vọng Hy vọng, kỳ vọng – Asher, Elijah, Ezra
Vũ Mưa – Orpheus, Tarek, Lyric
Vui Vui vẻ, hân hoan Joy, Felicity, Hilary Felix, Hilary, Isaac
Vượng Thịnh vượng, phát đạt – Prosper, Edwin, Felix
Vy Nhỏ nhắn, vi diệu, đáng yêu Vivian, Violet, Minnie –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ X

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Xinh Xinh xắn, dễ thương Bella, Belle, Bonnie –
Xoan Cây xoan, hoa xoan tím Lavender, Violet, Lilac –
Xuân Mùa xuân tươi trẻ, sức sống Vera, Flora, Primrose Vernon, Florian, Primo
Xương Xương thịnh, phồn vinh – Prosper, Edwin, Felix
Xuyến Vòng xuyến quý giá Gemma, Jewel, Bella –

Tên tiếng Việt bắt đầu bằng chữ Y

Tên Ý nghĩa Tên tiếng Anh cho nữ Tên tiếng Anh cho nam
Ý Ý chí Hope, Felicity, Grace –
Yến Chim yến Wren, Lark, Robin –

Mẹo chọn tên tiếng Anh từ bảng dịch

  • Đọc to tên tiếng Anh ghép với họ của bạn (ví dụ Grace Nguyen, Ethan Tran) để chắc chắn dễ đọc, dễ nhớ.
  • Nếu tên đệm có ý nghĩa đẹp, bạn có thể dịch cả tên đệm để làm middle name tiếng Anh.
  • Muốn tên tiếng Anh nghe giống tên thật thay vì cùng nghĩa, xem thêm danh sách tên tiếng Anh giống tên tiếng Việt.
  • Trước khi dùng, tra ý nghĩa đầy đủ của tên tiếng Anh ở trang tra cứu ý nghĩa tên tiếng Anh để biết nguồn gốc và cách đọc.

Câu hỏi thường gặp

Bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh dịch theo nghĩa hay theo âm?

Theo nghĩa: mỗi tên tiếng Anh trong bảng có ý nghĩa gần với tên Việt. Nếu muốn tên nghe giống tên thật, hãy xem bài tên tiếng Anh giống tên tiếng Việt.

Tên của tôi không có trong bảng thì làm sao?

Bạn nhập họ tên vào công cụ Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh; công cụ sẽ phân tích từng chữ và gợi ý tên cùng nghĩa, cùng chữ cái đầu.

Có nên đổi tên trên hộ chiếu theo tên tiếng Anh trong bảng không?

Không. Hộ chiếu, visa và hồ sơ phải giữ họ tên không dấu theo giấy tờ gốc; tên tiếng Anh chỉ dùng làm tên gọi giao tiếp.

Vì sao một số tên chỉ có gợi ý cho nữ hoặc cho nam?

Vì tên Việt đó gần như chỉ dùng cho một giới (như Cúc, Hằng cho nữ; Cường, Dũng cho nam), nên cột giới còn lại để trống bằng dấu “–”.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm