TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Anh theo chủ đề

60 tên tiếng Anh hoàng gia cho nam và nữ: ý nghĩa, nguồn gốc

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 5 phút đọc
60 tên tiếng Anh hoàng gia cho nam và nữ: ý nghĩa, nguồn gốc
Nội dung chính
  1. Tên các vị vua Anh nổi tiếng
  2. Tên nữ hoàng, hoàng hậu và công chúa trong lịch sử
  3. Tên thành viên hoàng gia Anh hiện đại
  4. Tên hoàng gia châu Âu
  5. Tên mang nghĩa “vua”, “hoàng hậu”, “công chúa”
  6. Tên gọi thân mật của các tên hoàng gia
  7. Gợi ý chọn tên hoàng gia theo tên Việt
  8. Lưu ý khi dùng tên hoàng gia

Tên tiếng Anh hoàng gia là những tên gắn với các vua, nữ hoàng và thành viên hoàng gia Anh, châu Âu, tiêu biểu như Elizabeth, Victoria, Charlotte, Anne cho nữ và George, William, Henry, Edward, Arthur, Charles cho nam. Các tên này nghe trang trọng, cổ điển và rất dễ đọc. Bài viết tổng hợp 60 tên, kèm ý nghĩa và người mang tên tiêu biểu.

Hoàng gia Anh có thói quen dùng lại một nhóm tên qua nhiều thế hệ, nên chỉ cần nghe tên là người Anh đã liên tưởng tới “royal”. Ví dụ, Hoàng tử William có tên đầy đủ là William Arthur Philip Louis – bốn tên đều là tên hoàng gia quen thuộc. Với người Việt, chọn một tên trong nhóm này là cách nhanh nhất để có tên tiếng Anh lịch sự, hợp môi trường công sở, ngoại giao, dịch vụ cao cấp.

Tên các vị vua Anh nổi tiếng

Tên Nghĩa Gắn với Cách đọc
William Ý chí và sự che chở William Nhà chinh phạt (1066); Thân vương xứ Wales hiện nay /ˈwɪljəm/ ≈ “uy-li-ầm”
Henry Người cai quản ngôi nhà Tám vị vua Henry, nổi tiếng nhất là Henry VIII /ˈhenri/ ≈ “hen-ri”
Edward Người bảo vệ sự giàu có Tám vị vua Edward /ˈedwərd/ ≈ “ét-uơ”
George Người làm nông Sáu vị vua George; Hoàng tử George (sinh 2013) /dʒɔːrdʒ/ ≈ “gio-gi”
Richard Người cai trị mạnh mẽ Richard I “Tim Sư tử” /ˈrɪtʃərd/ ≈ “ri-chợt”
Charles Người tự do Vua Charles III (lên ngôi năm 2022) /tʃɑːrlz/ ≈ “cha-l-x”
James Từ Jacob (tiếng Do Thái) James I, người thống nhất ngai vàng Anh – Scotland năm 1603 /dʒeɪmz/ ≈ “giêm-x”
John Thiên Chúa nhân từ Vua John, người ký Đại Hiến chương Magna Carta (1215) /dʒɒn/ ≈ “giôn”
Stephen Vương miện, vòng hoa (Hy Lạp) Vua Stephen thế kỷ 12 /ˈstiːvən/ ≈ “xti-vần”
Alfred Lời khuyên sáng suốt Alfred Đại đế xứ Wessex /ˈælfrɪd/ ≈ “eo-phrịt”
Arthur Gốc chưa chắc chắn Vua Arthur huyền thoại /ˈɑːrθər/ ≈ “a-thơ”
Harold Người lãnh đạo quân đội Harold II, tử trận ở Hastings năm 1066 /ˈhærəld/ ≈ “he-rồn”
Edmund Sự che chở giàu có Các vua Anglo-Saxon thời trung cổ /ˈedmənd/ ≈ “ét-mần”

Với nam, George, William và Henry vừa “hoàng gia” vừa phổ thông, giới thiệu ở đâu cũng tự nhiên. Đọc thêm về tên Henry, tên Edward hoặc tên Arthur để chọn kỹ hơn.

Tên các vị vua Anh nổi tiếng
Tên các vị vua Anh nổi tiếng – tóm tắt nhanh.

Tên nữ hoàng, hoàng hậu và công chúa trong lịch sử

Tên Nghĩa Gắn với Cách đọc
Elizabeth Lời thề của Thiên Chúa Nữ hoàng Elizabeth I; Nữ hoàng Elizabeth II (trị vì 1952–2022) /ɪˈlɪzəbəθ/ ≈ “i-li-dơ-bợt”
Victoria Chiến thắng Nữ hoàng Victoria (1837–1901) /vɪkˈtɔːriə/ ≈ “vích-to-ri-a”
Anne Ân sủng Nữ hoàng Anne; Công chúa Anne /æn/ ≈ “en”
Mary Từ Maria, gốc còn tranh luận Nữ hoàng Mary I, Mary II /ˈmɛəri/ ≈ “me-ri”
Matilda Sức mạnh trong chiến đấu Hoàng hậu Matilda thế kỷ 12 /məˈtɪldə/ ≈ “mơ-tiu-đa”
Eleanor Gốc còn tranh luận Eleanor xứ Aquitaine, hoàng hậu của cả Pháp và Anh /ˈelənər/ ≈ “e-lơ-nơ”
Catherine Thường gắn với “trong sáng” Catherine xứ Aragon; Vương phi xứ Wales hiện nay /ˈkæθrɪn/ ≈ “ke-thơ-rin”
Charlotte Dạng nữ của Charles: tự do Hoàng hậu Charlotte; Công chúa Charlotte (sinh 2015) /ˈʃɑːrlət/ ≈ “sa-lớt”
Alexandra Người bảo vệ Hoàng hậu Alexandra, vợ vua Edward VII /ˌælɪɡˈzɑːndrə/ ≈ “e-lích-dan-đra”
Adelaide Cao quý, hiền hậu Hoàng hậu Adelaide; thành phố Adelaide (Úc) mang tên bà /ˈædəleɪd/ ≈ “e-đơ-lây”
Caroline Dạng nữ của Charles Hoàng hậu Caroline xứ Ansbach /ˈkærəlaɪn/ ≈ “ke-rơ-lai”
Jane Thiên Chúa nhân từ Hoàng hậu Jane Seymour /dʒeɪn/ ≈ “giên”
Margaret Ngọc trai Công chúa Margaret, em gái Nữ hoàng Elizabeth II /ˈmɑːrɡrət/ ≈ “ma-grợt”
Diana Nữ thần mặt trăng La Mã Diana, Vương phi xứ Wales /daɪˈænə/ ≈ “đai-e-na”
Isabella Dạng Tây Ban Nha của Elizabeth Nữ hoàng Isabella I xứ Castile /ˌɪzəˈbelə/ ≈ “i-dơ-be-la”
Camilla Người phụ tá nghi lễ (Latin) Hoàng hậu Camilla /kəˈmɪlə/ ≈ “cơ-mi-la”

Elizabeth, Victoria và Charlotte là bộ ba “kinh điển” cho nữ. Bạn có thể đọc chi tiết ý nghĩa tên Elizabeth, tên Victoria và tên Charlotte. Nếu thích phong cách thanh lịch nói chung, bộ 100 tên tiếng Anh quý tộc cho nữ có thêm nhiều lựa chọn.

Tên nữ hoàng, hoàng hậu và công chúa trong lịch sử
Tên nữ hoàng, hoàng hậu và công chúa trong lịch sử – tóm tắt nhanh.

Tên thành viên hoàng gia Anh hiện đại

Tên Giới Gắn với
Harry Nam Hoàng tử Harry (tên chính thức là Henry)
Louis Nam Hoàng tử Louis (sinh 2018)
Archie Nam Con trai Hoàng tử Harry (sinh 2019)
Andrew Nam Con trai thứ của Nữ hoàng Elizabeth II
Philip Nam Hoàng thân Philip, chồng Nữ hoàng Elizabeth II
Albert Nam Hoàng thân Albert, chồng Nữ hoàng Victoria
Beatrice Nữ Công chúa Beatrice
Eugenie Nữ Công chúa Eugenie
Louise Nữ Lady Louise Windsor
Zara Nữ Zara Tindall, con gái Công chúa Anne
Lilibet Nữ Biệt danh thời nhỏ của Elizabeth II; tên con gái Hoàng tử Harry
Sophie Nữ Sophie, Nữ công tước xứ Edinburgh

Tên hoàng gia châu Âu

Tên Giới Gắn với
Frederick Nam Nhiều vua Phổ, Đan Mạch; vua Frederik X của Đan Mạch
Leopold Nam Các vua Leopold của Bỉ
Felipe Nam Vua Felipe VI của Tây Ban Nha
Harald Nam Vua Harald V của Na Uy
Leonor Nữ Công chúa Leonor, người kế vị ngai vàng Tây Ban Nha
Estelle Nữ Công chúa Estelle của Thuỵ Điển
Ingrid Nữ Công chúa Ingrid Alexandra của Na Uy
Amalia Nữ Công chúa Catharina-Amalia của Hà Lan
Josephine Nữ Hoàng hậu Joséphine, vợ Napoléon
Marie Nữ Hoàng hậu Marie Antoinette của Pháp

Tên mang nghĩa “vua”, “hoàng hậu”, “công chúa”

Nếu muốn nghĩa hoàng gia nằm ngay trong tên chứ không chỉ qua người mang tên, hãy chọn nhóm sau:

Tên Giới Nghĩa Cách đọc
Regina Nữ Nữ hoàng (Latin) /rɪˈdʒiːnə/ ≈ “ri-gi-na”
Rex Nam Vua (Latin) /reks/ ≈ “réc-x”
Basil Nam Thuộc về vua (Hy Lạp basileios) /ˈbæzəl/ ≈ “ba-dồ”
Sarah Nữ Công chúa, phu nhân (tiếng Do Thái) /ˈsɛərə/ ≈ “xe-ra”
Leroy Nam “Le roi” – nhà vua (tiếng Pháp) /ˈliːrɔɪ/ ≈ “li-roi”
Kingsley Nam Đồng cỏ của nhà vua /ˈkɪŋzli/ ≈ “kinh-x-li”
Rory Nam Vị vua tóc đỏ (Ireland) /ˈrɔːri/ ≈ “ro-ri”
Darius Nam Tên các vị vua Ba Tư cổ đại /dəˈraɪəs/ ≈ “đơ-rai-ớt”
Royal Nam/Nữ Thuộc hoàng gia /ˈrɔɪəl/ ≈ “roi-ồ”

Tên Stephen trong bảng các vị vua cũng mang nghĩa “vương miện”. Ngoài ra, tên Sarah là lựa chọn mềm mại, rất phổ biến cho nữ muốn có nghĩa “công chúa”.

Tên gọi thân mật của các tên hoàng gia

Một lợi thế của tên hoàng gia là có rất nhiều cách gọi tắt, giúp tên trang trọng trên giấy nhưng vẫn gần gũi khi giao tiếp hằng ngày. Chính Nữ hoàng Elizabeth II được gia đình gọi là “Lilibet” từ nhỏ.

Tên đầy đủ Tên gọi thân mật phổ biến
Elizabeth Liz, Lizzie, Beth, Eliza, Elsie
Victoria Vicky, Tori
Catherine Kate, Katie, Cathy
Margaret Maggie, Meg, Peggy
Charlotte Lottie, Charlie
Alexandra Alex, Sasha
William Will, Bill, Liam
Henry Harry, Hal
Edward Ed, Eddie, Ted, Ned
Richard Rich, Rick, Richie
Frederick Fred, Freddie

Ví dụ, bạn chọn tên đầy đủ Catherine để ký hồ sơ, còn đồng nghiệp gọi là Kate – xem thêm tên Kate. Cách này rất hợp với người làm ngành dịch vụ, ngoại giao hoặc giảng dạy, nơi cần vừa lịch sự vừa thân thiện.

Gợi ý chọn tên hoàng gia theo tên Việt

  • Vương, Hoàng, Đế: Rex, Leroy, Kingsley, hoặc tên vua như George, William. Ví dụ Lê Hoàng Vương → William Le.
  • Hậu, Phi, Ngọc: Regina, Margaret (ngọc trai), Catherine.
  • Thắng, Chiến: Victoria (chiến thắng), Matilda.
  • Ân, Huệ: Anne, Jane.
  • Tên đệm tiếng Anh: ghép hai tên hoàng gia theo kiểu “Charlotte Anne”, “Henry George” – một tên dài một tên ngắn để dễ đọc.

Lưu ý khi dùng tên hoàng gia

  • Tên hoàng gia rất phổ biến nên khó “độc”. Nếu muốn khác biệt, chọn dạng ít gặp hơn như Adelaide, Matilda, Leopold.
  • Không dùng các danh hiệu như Prince, Duke, Lord làm tên tiếng Anh trên hồ sơ xin việc; chúng chỉ hợp làm biệt danh vui.
  • Dữ kiện về hoàng gia hiện đại có thể thay đổi theo thời gian (tước hiệu, vai trò), vì vậy khi giới thiệu nên nói về ý nghĩa tên hơn là bình luận về cá nhân.
  • Giấy tờ chính thức vẫn ghi họ tên không dấu theo hộ chiếu; tên tiếng Anh chỉ là tên gọi giao tiếp.

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Anh hoàng gia nào hay cho nữ?

Elizabeth, Victoria, Charlotte, Catherine, Anne, Margaret, Eleanor và Matilda là những tên gắn với hoàng gia Anh. Charlotte và Victoria vừa sang trọng vừa dễ đọc.

Tên tiếng Anh hoàng gia nào hay cho nam?

George, William, Henry, Edward, Charles, Arthur và Louis là các tên quen thuộc nhất. Chúng trang trọng nhưng vẫn phổ thông, hợp dùng ở công sở.

Tên tiếng Anh nào có nghĩa là vua hoặc nữ hoàng?

Rex nghĩa là vua, Regina là nữ hoàng (Latin), Basil là thuộc về vua, Leroy là nhà vua, còn Sarah nghĩa là công chúa.

Vì sao hoàng gia Anh hay dùng lại tên cũ?

Dùng lại tên của tổ tiên là truyền thống để thể hiện sự tiếp nối dòng họ. Vì vậy các tên như George, William, Elizabeth xuất hiện qua nhiều thế hệ.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm