TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Anh theo chủ đề

62 tên tiếng Anh có nghĩa là ngôi sao, bầu trời, mặt trăng

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 5 phút đọc
62 tên tiếng Anh có nghĩa là ngôi sao, bầu trời, mặt trăng
Nội dung chính
  1. Tên tiếng Anh có nghĩa là ngôi sao (star)
  2. Tên lấy từ ngôi sao và chòm sao có thật
  3. Tên tiếng Anh có nghĩa là bầu trời
  4. Tên tiếng Anh có nghĩa là mặt trăng
  5. Những tên hay bị hiểu nhầm là “ngôi sao”
  6. Gợi ý ghép tên đệm và cặp tên sao – trăng
  7. Mẹo chọn tên sao – trời – trăng theo tên Việt

Tên tiếng Anh có nghĩa là ngôi sao phổ biến nhất là Stella, Estelle, Esther, Aster và các tên lấy từ chòm sao như Orion, Lyra, Nova. Nếu thích bầu trời, có Skye, Celeste, Azure; nếu thích mặt trăng, có Luna, Selena, Phoebe, Diana. Dưới đây là 62 tên chia theo ba nhóm sao – trời – trăng, kèm nghĩa và cách đọc.

Người Việt có những tên đẹp như Tinh, Thần, Nguyệt, Hằng, Thiên, Vân. Bài này giúp bạn tìm “phiên bản tiếng Anh” cho các tên ấy, đồng thời chỉ ra vài tên hay bị gán nhầm nghĩa ngôi sao để bạn khỏi giới thiệu sai.

Tên tiếng Anh có nghĩa là ngôi sao (star)

Gốc từ “sao” trong các ngôn ngữ châu Âu gồm stella (Latin), aster (Hy Lạp), estrella (Tây Ban Nha). Từ đó sinh ra một loạt tên nữ rất đẹp.

Tên Giới Nghĩa Cách đọc
Stella Nữ Ngôi sao (Latin) /ˈstelə/ ≈ “xte-la”
Estelle Nữ Ngôi sao (dạng Pháp) /eˈstel/ ≈ “e-xteo”
Estella Nữ Ngôi sao /eˈstelə/ ≈ “e-xte-la”
Estrella Nữ Ngôi sao (Tây Ban Nha) /eˈstreɪjə/ ≈ “e-xtrây-a”
Esther Nữ Thường được giải thích là “ngôi sao” (gốc Ba Tư) /ˈestər/ ≈ “ét-xtơ”
Aster Nữ Ngôi sao (Hy Lạp); cũng là hoa cúc tây /ˈæstər/ ≈ “ét-xtơ”
Astra Nữ Các vì sao (Latin) /ˈæstrə/ ≈ “ét-xtra”
Asteria Nữ Nữ thần Titan của các vì sao /æˈstɪəriə/ ≈ “ét-xtia-ri-a”
Star Nữ Ngôi sao (từ tiếng Anh) /stɑːr/ ≈ “xta”
Nova Nữ “Mới” (Latin); sao mới bừng sáng /ˈnoʊvə/ ≈ “nâu-va”
Danica Nữ Sao mai (tiếng Slav) /ˈdænɪkə/ ≈ “đa-ni-ca”
Hesper Nữ Sao hôm (Hy Lạp) /ˈhespər/ ≈ “hét-xpơ”
Vesper Nữ Sao hôm, buổi chiều tối (Latin) /ˈvespər/ ≈ “vét-xpơ”
Tara Nữ Ngôi sao (tiếng Phạn); cũng là tên một ngọn đồi ở Ireland /ˈtɑːrə/ ≈ “ta-ra”
Seren Nữ Ngôi sao (xứ Wales) /ˈserən/ ≈ “xe-rần”
Sitara Nữ Ngôi sao (Hindi, Urdu) /sɪˈtɑːrə/ ≈ “xi-ta-ra”
Najma Nữ Ngôi sao (Ả Rập) /ˈnædʒmə/ ≈ “nát-ma”
Hoshi Nữ Ngôi sao (tiếng Nhật) /ˈhoʊʃi/ ≈ “hô-si”

Tên Stella là lựa chọn rõ nghĩa và dễ đọc nhất cho người tên Tinh, Thần. Nếu muốn tên hiện đại hơn, Nova đang được nhiều gia đình trẻ ở Mỹ, Anh ưa chuộng.

Tên tiếng Anh có nghĩa là ngôi sao (star)
Tên tiếng Anh có nghĩa là ngôi sao (star) – tóm tắt nhanh.

Tên lấy từ ngôi sao và chòm sao có thật

Đây là nhóm tên vừa đẹp vừa có “câu chuyện thiên văn”, rất hợp làm biệt danh, tên nhân vật game hoặc tên kênh.

Tên Giới Là gì trên bầu trời Cách đọc
Sirius Nam Ngôi sao sáng nhất bầu trời đêm (sao Thiên Lang) /ˈsɪriəs/ ≈ “xi-ri-ớt”
Capella Nữ Sao sáng nhất chòm Ngự Phu; Latin “dê cái nhỏ” /kəˈpelə/ ≈ “ca-pe-la”
Vega Nữ Sao sáng nhất chòm Thiên Cầm (sao Chức Nữ) /ˈviːɡə/ ≈ “vi-ga”
Altair Nam Sao sáng nhất chòm Thiên Ưng (sao Ngưu Lang) /ˈæltɛər/ ≈ “eo-te”
Rigel Nam Sao sáng trong chòm Lạp Hộ (Orion) /ˈraɪdʒəl/ ≈ “rai-giồ”
Polaris Nam/Nữ Sao Bắc Cực /pəˈlærɪs/ ≈ “pơ-le-rít”
Orion Nam Chòm Lạp Hộ, mang tên người thợ săn trong thần thoại Hy Lạp /əˈraɪən/ ≈ “ơ-rai-ần”
Lyra Nữ Chòm Thiên Cầm (cây đàn lyre) /ˈlaɪrə/ ≈ “lai-ra”
Andromeda Nữ Chòm Tiên Nữ, tên nàng công chúa trong thần thoại /ænˈdrɒmɪdə/ ≈ “en-đro-mi-đa”
Cassiopeia Nữ Chòm Tiên Hậu hình chữ W /ˌkæsiəˈpiːə/ ≈ “ke-xi-ơ-pi-a”
Maia Nữ Một ngôi sao trong cụm Thất Tinh (Pleiades) /ˈmaɪə/ ≈ “mai-a”
Electra Nữ Một ngôi sao trong cụm Thất Tinh /ɪˈlektrə/ ≈ “i-léc-tra”

Một chi tiết dễ thương cho các cặp đôi: Vega và Altair chính là hai ngôi sao trong truyền thuyết Ngưu Lang – Chức Nữ ở phương Đông. Đặt cặp biệt danh Vega – Altair vừa lạ vừa có ý nghĩa. Còn tên Sirius và tên Capella có bài phân tích riêng nếu bạn muốn tìm hiểu kỹ hơn.

Tên lấy từ ngôi sao và chòm sao có thật
Tên lấy từ ngôi sao và chòm sao có thật – tóm tắt nhanh.

Tên tiếng Anh có nghĩa là bầu trời

Tên Giới Nghĩa Cách đọc
Skye Nữ Tên đảo Skye (Scotland), thường gắn với “sky” /skaɪ/ ≈ “xcai”
Sky Nam/Nữ Bầu trời /skaɪ/ ≈ “xcai”
Celeste Nữ Thuộc về bầu trời (Latin caelestis) /səˈlest/ ≈ “xơ-lét-x”
Celestine Nữ Phái sinh từ Celeste /ˈselɪstaɪn/ ≈ “xe-li-xtai”
Azure Nam/Nữ Màu xanh da trời /ˈæʒər/ ≈ “e-giơ”
Lani Nữ Bầu trời, thiên đường (Hawaii) /ˈlɑːni/ ≈ “la-ni”
Leilani Nữ Bông hoa của trời (Hawaii) /ˌleɪˈlɑːni/ ≈ “lây-la-ni”
Sora Nam/Nữ Bầu trời (tiếng Nhật) /ˈsɔːrə/ ≈ “xô-ra”
Ciel Nữ Bầu trời (tiếng Pháp) /sjɛl/ ≈ “xi-eo”
Heaven Nữ Thiên đường, bầu trời /ˈhevən/ ≈ “he-vần”
Iris Nữ Cầu vồng; nữ thần đưa tin Hy Lạp /ˈaɪrɪs/ ≈ “ai-rít”
Aurora Nữ Bình minh; cực quang /əˈrɔːrə/ ≈ “ơ-ro-ra”
Dawn Nữ Rạng đông /dɔːn/ ≈ “đon”
Zephyr Nam Gió tây, làn gió nhẹ (thần gió Hy Lạp) /ˈzefər/ ≈ “de-phơ”
Nephele Nữ Đám mây (Hy Lạp) /ˈnefəli/ ≈ “ne-phơ-li”

Người tên Thiên, Không, Vân có thể chọn Celeste, Sky hoặc Nephele. Tìm hiểu thêm về tên Sky – tên trung tính rất được giới trẻ dùng làm nickname.

Tên tiếng Anh có nghĩa là mặt trăng

Tên Giới Nghĩa Cách đọc
Luna Nữ Mặt trăng (Latin); nữ thần mặt trăng La Mã /ˈluːnə/ ≈ “lu-na”
Selene Nữ Mặt trăng (Hy Lạp); nữ thần mặt trăng /sɪˈliːni/ ≈ “xi-li-ni”
Selena Nữ Thường gắn với Selene /sɪˈliːnə/ ≈ “xi-li-na”
Phoebe Nữ Sáng, rạng rỡ; danh xưng của nữ thần mặt trăng /ˈfiːbi/ ≈ “phi-bi”
Diana Nữ Nữ thần mặt trăng, săn bắn La Mã /daɪˈænə/ ≈ “đai-e-na”
Artemis Nữ Nữ thần Hy Lạp gắn với mặt trăng /ˈɑːrtɪmɪs/ ≈ “a-ti-mít”
Cynthia Nữ Danh xưng của Artemis, từ núi Cynthus /ˈsɪnθiə/ ≈ “xin-thi-a”
Delia Nữ Danh xưng của Artemis, từ đảo Delos /ˈdiːliə/ ≈ “đi-li-a”
Moon Nam/Nữ Mặt trăng /muːn/ ≈ “mun”
Chandra Nữ Mặt trăng (tiếng Phạn) /ˈtʃʌndrə/ ≈ “chan-đra”
Mahina Nữ Mặt trăng (Hawaii) /məˈhiːnə/ ≈ “ma-hi-na”
Marama Nữ Mặt trăng (tiếng Māori) /ˈmɑːrɑːmɑː/ ≈ “ma-ra-ma”
Qamar Nữ Mặt trăng (Ả Rập) /ˈkɑːmɑːr/ ≈ “ca-ma”
Hilal Nam/Nữ Trăng lưỡi liềm (Ả Rập) /hɪˈlɑːl/ ≈ “hi-lan”
Ayla Nữ Quầng sáng quanh mặt trăng (Thổ Nhĩ Kỳ) /ˈaɪlə/ ≈ “ai-la”
Callisto Nữ Một vệ tinh lớn của sao Mộc /kəˈlɪstoʊ/ ≈ “ca-lít-xtâu”
Titania Nữ Vệ tinh lớn nhất của sao Thiên Vương; nữ hoàng tiên trong kịch Shakespeare /tɪˈtɑːniə/ ≈ “ti-ta-ni-a”

Với người tên Nguyệt, Hằng, Trăng, Luna và Selena là hai lựa chọn tự nhiên nhất. Đọc thêm ý nghĩa tên Selena, tên Cynthia hoặc tên Moon. Nếu bạn thích ánh nắng hơn ánh trăng, hãy xem bộ tên tiếng Anh liên quan đến mặt trời.

Những tên hay bị hiểu nhầm là “ngôi sao”

  • Astrid: nghe giống “astro” nhưng thực ra là tên Bắc Âu, ghép từ “thần” và “xinh đẹp”, nghĩa là vẻ đẹp thần thánh. Tên vẫn rất đẹp, chỉ là không mang nghĩa sao.
  • Stellan: tên Thuỵ Điển thường được giải thích là “điềm tĩnh”, không liên quan đến stella.
  • Sterling: gắn với đồng bảng Anh và nghĩa “chất lượng cao”; nguồn gốc liên quan đến “star” vẫn chỉ là giả thuyết.

Gợi ý ghép tên đệm và cặp tên sao – trăng

Tên sao, trăng thường ngắn và mềm, nên ghép với một tên đệm cổ điển sẽ cân bằng hơn. Một vài cách ghép dễ nghe:

  • Tên chính + tên đệm ngắn: Stella Mae, Luna Grace, Celeste Ann, Nova Jane.
  • Tên đệm mang nghĩa sao – trời cho tên chính phổ thông: Emma Skye, Lucy Estelle, Daniel Orion.
  • Cặp tên cho anh chị em, cặp đôi: Sol – Luna (mặt trời – mặt trăng), Vega – Altair (Chức Nữ – Ngưu Lang), Orion – Lyra, Stella – Sky.
  • Tên ở nhà cho bé: Star, Moon, Sky ngắn, dễ gọi; khi lớn có thể chuyển sang tên đầy đủ như Stella, Selena, Skye.

Khi dùng tên chòm sao làm tên nhân vật game, nên kiểm tra giới hạn ký tự và thêm hậu tố nếu tên đã có người dùng, ví dụ “OrionVN”, “LyraStar”.

Mẹo chọn tên sao – trời – trăng theo tên Việt

  • Tinh, Thần (sao): Stella, Estelle, Aster. Ví dụ Phạm Ngọc Tinh → Stella Pham.
  • Nguyệt, Hằng (trăng): Luna, Selena, Diana. Ví dụ Lê Minh Nguyệt → Luna Le.
  • Thiên, Vân (trời, mây): Celeste, Skye, Nephele.
  • Hiểu, Đông, Bình Minh: Aurora, Dawn.
  • Tên chòm sao như Andromeda, Cassiopeia khá dài: nên dùng làm tên nhân vật, tên game; ngoài đời gọi tắt là Andie, Cassie cho tiện.

Nếu tên thật của bạn không nằm trong danh sách trên, hãy thử công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh để tìm tên có nghĩa tương đồng.

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Anh nào có nghĩa là ngôi sao cho nữ?

Stella, Estelle, Estella, Aster, Astra và Esther là các tên nữ mang nghĩa ngôi sao. Stella được dùng nhiều nhất và dễ đọc với người Việt.

Tên tiếng Anh cho nam có nghĩa liên quan đến ngôi sao?

Tên nam thường lấy từ sao và chòm sao như Orion, Sirius, Altair, Rigel. Các tên này hợp làm tên game, biệt danh hoặc tên tiếng Anh cá tính.

Tên tiếng Anh nào có nghĩa là mặt trăng?

Luna, Selene, Selena, Diana, Phoebe và Cynthia đều gắn với mặt trăng. Luna là tên ngắn gọn, nghĩa rõ nhất.

Astrid có nghĩa là ngôi sao không?

Không. Astrid là tên Bắc Âu nghĩa là vẻ đẹp thần thánh; nó chỉ nghe giống từ astro nên hay bị nhầm.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm