TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Anh theo chủ đề

100 tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S cho nam và nữ kèm ý nghĩa

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 5 phút đọc
100 tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S cho nam và nữ kèm ý nghĩa
Nội dung chính
  1. Vì sao tên chữ S được nhiều người chọn?
  2. 45 tên tiếng Anh chữ S cho nữ
  3. 40 tên tiếng Anh chữ S cho nam
  4. 15 tên tiếng Anh chữ S dùng cho cả nam và nữ
  5. Tên chữ S theo phong cách: cổ điển, hiện đại hay cá tính?
  6. Tên rút gọn, tên thân mật của các tên chữ S
  7. Chọn tên chữ S theo tên tiếng Việt
  8. Ghép tên chữ S với họ Việt
  9. Tên chữ S hợp với tính cách nào?
  10. Lưu ý khi chọn tên tiếng Anh chữ S

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S rất phong phú, từ cổ điển như Sarah (công chúa), Sophia (trí tuệ), Samuel (Chúa đã lắng nghe) đến hiện đại như Skylar (học giả) hay Silas (rừng cây). Bài viết tổng hợp 100 tên chữ S gồm 45 tên nữ, 40 tên nam và 15 tên unisex, mỗi tên kèm nghĩa tiếng Việt để bạn chọn nhanh.

Vì sao tên chữ S được nhiều người chọn?

Âm /s/ là âm xát nhẹ, đọc lên mềm mại nên tên nữ chữ S thường dịu dàng (Sophie, Stella), còn tên nam chữ S lại có vẻ lịch lãm (Sebastian, Stephen). Với người Việt, chữ S cũng dễ ghép với các tên như Sơn, Sang, Sương, Song vì giữ nguyên âm đầu.

Lưu ý phát âm: âm S đầu tên luôn là /s/ rõ, không đọc thành “x” nặng hay “sh”. Một số tên viết bằng chữ S nhưng đọc khác: Sean /ʃɔːn/ ≈ “son” (âm “sh”), Siobhan /ʃɪˈvɔːn/ ≈ “si-von”.

45 tên tiếng Anh chữ S cho nữ

Tên Nghĩa Tên Nghĩa
Sarah Công chúa Sophia Trí tuệ
Sofia Trí tuệ (biến thể) Sophie Trí tuệ, dạng thân mật
Stella Ngôi sao Scarlett Màu đỏ thắm
Samantha Người biết lắng nghe Savannah Đồng cỏ rộng
Serena Thanh thản, yên bình Selena Mặt trăng
Selina Thiên đường, mặt trăng Sienna Màu nâu đỏ đất Siena
Sadie Công chúa (dạng của Sarah) Sally Công chúa (dạng của Sarah)
Susan Hoa huệ Suzanne Hoa huệ (dạng Pháp)
Sylvia Thuộc về rừng Simone Người biết lắng nghe
Sabrina Nàng tiên sông Severn Sandra Người bảo vệ (dạng của Alexandra)
Shirley Đồng cỏ sáng Sharon Đồng bằng màu mỡ
Saskia Người Saxon (gốc Hà Lan, Đức) Stephanie Vương miện
Summer Mùa hè Sunny Nắng ấm
Sapphire Đá sapphire Saffron Nghệ tây, sắc vàng cam
Seraphina Rực lửa như thiên thần Sylvie Rừng cây (dạng Pháp)
Solange Trang nghiêm (Pháp) Soleil Mặt trời (Pháp)
Saoirse Tự do (Ireland) Siobhan Chúa nhân từ (Ireland)
Sasha Người bảo vệ Sybil Nữ tiên tri
Salome Hòa bình Shannon Thông thái; tên sông ở Ireland
Sloane Chiến binh Shelby Ngôi làng bên hàng liễu
Skye Bầu trời Sierra Dãy núi
Snow Tuyết Star Ngôi sao
Sharlene Tự do, nữ tính

Nhiều tên ở đây có bài giải thích kỹ hơn: tên Sophia, tên Sarah, tên Stella hay tên Scarlet.

40 tên tiếng Anh chữ S cho nam

Tên Nghĩa Tên Nghĩa
Samuel Chúa đã lắng nghe Sebastian Đáng kính, uy nghiêm
Simon Người biết lắng nghe Stephen Vương miện
Steven Vương miện (biến thể) Stanley Đồng cỏ đá
Scott Người Scotland Sean Chúa nhân từ (Ireland)
Seth Được chỉ định Silas Rừng cây
Solomon Hòa bình Spencer Người quản lý kho lương
Sterling Chất lượng cao, đồng bạc Stuart Người quản gia
Sullivan Đôi mắt đen (Ireland) Sawyer Thợ xẻ gỗ
Sylvester Thuộc về rừng Saul Được cầu xin mà có
Santiago Thánh James (Tây Ban Nha) Stefan Vương miện (Đức, Bắc Âu)
Shane Chúa nhân từ (Ireland) Sid Rộng lớn (dạng ngắn của Sidney)
Sidney Đảo rộng Sergio Người phục vụ (Ý)
Severus Nghiêm khắc (Latin) Shaun Chúa nhân từ (biến thể của Sean)
Sheldon Thung lũng dốc Sherman Người cắt vải
Shepherd Người chăn cừu Sonny Cậu con trai
Soren Nghiêm nghị (Đan Mạch) Stellan Điềm tĩnh (Thụy Điển)
Stone Đá Storm Cơn bão
Sirius Sao Thiên Lang, rực sáng Sampson Mặt trời (biến thể của Samson)
Samson Mặt trời Seymour Từ vùng Saint-Maur
Sinclair Từ vùng Saint-Clair Sutton Ngôi làng phía nam

Tên Simon và Solomon có bài phân tích riêng: tên Simon có ý nghĩa là gì, tên Solomon có ý nghĩa là gì.

15 tên tiếng Anh chữ S dùng cho cả nam và nữ

Tên Nghĩa
Sage Hiền triết; cây xô thơm
Sky Bầu trời
Skylar Học giả
Sam Dạng ngắn của Samuel, Samantha
Saylor Thủy thủ
Shay Món quà; người được ngưỡng mộ
Sparrow Chim sẻ
Story Câu chuyện
Sailor Người đi biển
Sloan Chiến binh
Sol Mặt trời
Soul Tâm hồn
Sunday Ngày Chủ nhật
Salem Bình an
Shiloh Thanh bình, yên ổn

Tên chữ S theo phong cách: cổ điển, hiện đại hay cá tính?

100 cái tên ở trên khá nhiều, nên bạn có thể lọc theo phong cách mình muốn thể hiện:

Phong cách Nữ Nam
Cổ điển, lịch sự Sarah, Susan, Sylvia, Stephanie Samuel, Stephen, Stuart, Stanley
Hiện đại, trẻ trung Sienna, Skye, Sadie, Summer Silas, Sawyer, Spencer, Sutton
Sang trọng, quý phái Seraphina, Scarlett, Solange, Sapphire Sebastian, Sterling, Sinclair, Solomon
Cá tính, mạnh mẽ Sloane, Sasha, Storm (unisex) Storm, Stone, Sirius, Severus
Nhẹ nhàng, thiên nhiên Serena, Sylvie, Snow, Sierra Silas, Sylvester, Sheldon

Một mẹo nhỏ: nếu bạn dùng tên tiếng Anh ở nơi làm việc, chọn tên thuộc nhóm cổ điển hoặc hiện đại; nếu dùng cho nhân vật game, kênh mạng xã hội, nhóm cá tính và sang trọng sẽ nổi bật hơn.

Tên rút gọn, tên thân mật của các tên chữ S

Nhiều tên chữ S dài có dạng gọi tắt rất dễ thương, bạn có thể dùng làm biệt danh:

  • Samantha → Sam, Sammy
  • Sebastian → Seb, Bash
  • Stephanie → Steph, Stevie
  • Seraphina → Sera, Phina
  • Solomon → Sol
  • Sylvester → Sly, Syl
  • Savannah → Vannah, Savvy
  • Samuel → Sam, Sammy

Ở các nước nói tiếng Anh, việc tên chính thức dài nhưng hằng ngày được gọi bằng tên tắt là rất bình thường. Vì vậy bạn hoàn toàn có thể chọn một tên chữ S đầy đủ để ghi trong CV, còn bạn bè thì gọi tên ngắn.

Chọn tên chữ S theo tên tiếng Việt

Tên Việt Gợi ý Vì sao hợp
Sơn (núi) Sierra, Stone, Stanley Cùng âm S, nghĩa núi, đá
Sang (sang trọng) Sterling, Sebastian Nghĩa cao quý, đáng kính
Sương Snow, Serena Hình ảnh trong trẻo, nhẹ nhàng
Song Sonny, Skylar Gần âm, dễ nhớ
Sáng, Quang Sunny, Sol, Stella Ánh sáng, mặt trời, ngôi sao
Tuệ, Trí Sophia, Sage Cùng nghĩa trí tuệ

Tên của bạn không bắt đầu bằng S? Hãy dùng công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh, hoặc tra nghĩa tên bất kỳ tại tra cứu ý nghĩa tên tiếng Anh.

Ghép tên chữ S với họ Việt

Tên chữ S đi với họ Việt nghe khá êm, nhất là các họ bắt đầu bằng phụ âm khác S để tránh lặp âm: “Sophia Nguyen”, “Samuel Tran”, “Stella Pham”, “Sebastian Le”. Nếu họ của bạn bắt đầu bằng chữ S hoặc X như Sơn, Xa, thì một tên chữ S sẽ tạo hiệu ứng điệp âm (“Sienna Son”), nghe vui tai nhưng hơi giống nghệ danh; tùy sở thích mà chọn. Trong email và hồ sơ tiếng Anh, luôn viết Tên trước, Họ sau và bỏ dấu: “Sophia Nguyen”, không phải “Nguyễn Sophia”.

Tên chữ S hợp với tính cách nào?

  • Hiền hòa, điềm tĩnh: Serena, Stellan, Salome, Solomon (đều mang nghĩa bình yên hoặc điềm đạm).
  • Thông minh, ham học: Sophia, Sage, Skylar.
  • Năng động, tươi sáng: Sunny, Summer, Sol.
  • Bản lĩnh, mạnh mẽ: Sloane, Storm, Stone.

Bạn chưa chắc mình hợp tên nào? Thử công cụ tạo tên tiếng Anh theo tính cách.

Lưu ý khi chọn tên tiếng Anh chữ S

  • Âm “s” cuối và “s” đầu: tên như Silas, Sirius có hai âm s; người Việt hay nuốt âm cuối, nên tập đọc cho rõ.
  • Tên trùng từ thông dụng: Star, Snow, Storm, Soul vừa là tên vừa là từ vựng; hợp làm biệt danh, mạng xã hội hơn tên công việc.
  • Tên mang sắc thái tôn giáo: Samuel, Solomon, Salome, Saul là các tên trong Kinh Thánh; dùng hoàn toàn bình thường nhưng nên biết nguồn gốc.
  • Tên tiếng Anh chỉ là tên giao tiếp, không thay họ tên trên hộ chiếu hay visa.

Thích sưu tầm tên theo chữ cái? Xem thêm tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D.

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Anh: 26 chữ cái, phiên âm & cách đọc

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Anh chữ S nào hay cho nữ?

Một số tên được yêu thích là Sophia, Sarah, Stella, Scarlett, Serena và Summer. Chúng phổ biến ở Anh, Mỹ, dễ đọc và có nghĩa đẹp.

Tên tiếng Anh chữ S nào hay cho nam?

Samuel, Sebastian, Simon, Stephen, Silas và Solomon là những tên chữ S cho nam vừa cổ điển vừa dễ dùng.

Tên chữ S nào dùng được cho cả nam và nữ?

Sage, Sky, Skylar, Sam, Shay và Sol là các tên trung tính phổ biến.

Người tên Sơn nên chọn tên tiếng Anh chữ S nào?

Bạn tên Sơn có thể chọn Stone hoặc Stanley (liên quan đến đá) hay Sierra cho nữ (dãy núi), vừa giữ âm S vừa gần nghĩa tên thật.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm