TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Anh theo chủ đề

Hơn 100 tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D hay, đẹp và ý nghĩa cho nam, nữ

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 5 phút đọc
Hơn 100 tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D hay, đẹp và ý nghĩa cho nam, nữ
Nội dung chính
  1. Vì sao nhiều người chọn tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D?
  2. Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D cho nam
  3. Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D cho nữ
  4. Tên chữ D dùng cho cả nam và nữ
  5. Tên chữ D ngắn gọn, dễ gọi làm biệt danh
  6. Tên chữ D ít gặp, độc đáo
  7. Tên chữ D lấy cảm hứng từ thiên nhiên
  8. Gợi ý tên chữ D theo tên tiếng Việt
  9. Mẹo ghép tên D với tên đệm
  10. Lưu ý khi chọn tên tiếng Anh chữ D

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D được dùng nhiều nhất là Daniel (Chúa là người phán xét), David (người được yêu thương), Dylan (biển cả) cho nam và Daisy (hoa cúc), Diana (thần thánh), Delilah (dịu dàng) cho nữ. Dưới đây là hơn 100 tên chữ D chia theo nam, nữ, unisex, mỗi tên có nghĩa tiếng Việt, kèm gợi ý cho người tên Dũng, Duy, Dương, Diệp, Dung, Diệu muốn có tên tiếng Anh cùng chữ cái đầu.

Vì sao nhiều người chọn tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D?

Chọn tên tiếng Anh cùng chữ cái đầu với tên thật là cách phổ biến nhất ở văn phòng, trường quốc tế: chữ ký, email, chữ viết tắt (initials) không đổi, đồng nghiệp cũng dễ liên tưởng. Người tên Dũng, Duy, Đạt, Đức, Dương, Dung, Diệp, Diễm vì vậy thường tìm tên chữ D. Ngoài ra, âm /d/ mở đầu nghe chắc, rõ, dễ phát âm với người Việt – không có âm khó như "th" hay "r" đầu tên.

Lưu ý nhỏ: chữ Đ trong tiếng Việt khi viết không dấu là D, nên người tên Đạt, Đức, Đông, Đào cũng có thể chọn tên trong danh sách này.

Cũng như nhiều tên tiếng Anh khác, ý nghĩa của tên phụ thuộc vào nguồn gốc ngôn ngữ, vì vậy một tên có thể có hơn một cách giải thích.

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D cho nam

Tên Cách đọc gần đúng Ý nghĩa
Daniel /ˈdænjəl/ ≈ "đen-ni-ồ" Chúa là người phán xét (gốc Do Thái)
David /ˈdeɪvɪd/ ≈ "đây-vít" Người được yêu thương
Dylan /ˈdɪlən/ ≈ "đi-lần" Biển cả, con của biển (gốc xứ Wales)
Dominic /ˈdɒmɪnɪk/ ≈ "đom-mi-ních" Thuộc về Chúa
Derek /ˈderɪk/ ≈ "đe-rích" Người cai trị nhân dân
Dean /diːn/ ≈ "đin" Người sống ở thung lũng; cũng là chức trưởng khoa
Damon /ˈdeɪmən/ ≈ "đây-mần" Thuần phục, chế ngự
Darius /dəˈraɪəs/ ≈ "đờ-rai-ợt" Người giữ điều tốt đẹp (gốc Ba Tư)
Declan /ˈdeklən/ ≈ "đéc-lần" Tên một vị thánh Ireland, thường hiểu là đầy lòng tốt
Dexter /ˈdekstər/ ≈ "đéc-xtơ" Khéo léo, thuận tay phải
Desmond /ˈdezmənd/ ≈ "đét-mần" Người đến từ miền Nam Munster (Ireland)
Donovan /ˈdɒnəvən/ ≈ "đon-nờ-vần" Thủ lĩnh tóc sẫm
Duncan /ˈdʌŋkən/ ≈ "đăng-cần" Chiến binh sẫm màu (gốc Scotland)
Douglas /ˈdʌɡləs/ ≈ "đắc-lợt" Dòng nước sẫm
Drake /dreɪk/ ≈ "đrây-k" Rồng; vịt đực
Dante /ˈdænteɪ/ ≈ "đan-tê" Bền bỉ, lâu dài (gốc Ý)
Damian /ˈdeɪmiən/ ≈ "đây-mi-ần" Chế ngự, thuần hóa
Dalton /ˈdɔːltən/ ≈ "đôn-tần" Làng trong thung lũng
Darren /ˈdærən/ ≈ "đe-rần" Thường hiểu là vĩ đại
Dennis /ˈdenɪs/ ≈ "đen-nít" Bắt nguồn từ Dionysius
Dorian /ˈdɔːriən/ ≈ "đo-ri-ần" Thuộc tộc Doria (Hy Lạp)
Dawson /ˈdɔːsən/ ≈ "đo-xần" Con trai của David
Dario /ˈdɑːrioʊ/ ≈ "đa-ri-ô" Người giữ điều tốt đẹp (dạng Ý của Darius)
Deacon /ˈdiːkən/ ≈ "đi-cần" Người phụng sự, phục vụ
Donald /ˈdɒnəld/ ≈ "đon-nồ" Người cai trị thế giới (gốc Gael)
Dwight /dwaɪt/ ≈ "đoai-t" Thường hiểu là người trắng trẻo, tươi sáng
Dudley /ˈdʌdli/ ≈ "đắt-li" Đồng cỏ của Dudda (địa danh Anh)
Dane /deɪn/ ≈ "đây-n" Người Đan Mạch
Davis /ˈdeɪvɪs/ ≈ "đây-vít-s" Con trai của David

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D cho nữ

Tên Cách đọc gần đúng Ý nghĩa
Daisy /ˈdeɪzi/ ≈ "đây-di" Hoa cúc trắng, "con mắt của ban ngày"
Diana /daɪˈænə/ ≈ "đai-e-nờ" Thần thánh; nữ thần mặt trăng và săn bắn La Mã
Delilah /dɪˈlaɪlə/ ≈ "đi-lai-lờ" Dịu dàng, mỏng manh
Daphne /ˈdæfni/ ≈ "đáp-ni" Cây nguyệt quế
Dahlia /ˈdeɪliə/ ≈ "đây-li-ờ" Hoa thược dược
Dorothy /ˈdɒrəθi/ ≈ "đo-rơ-thi" Món quà của Chúa
Diane /daɪˈæn/ ≈ "đai-en" Biến thể của Diana
Danielle /ˌdæniˈel/ ≈ "đen-ni-eo" Dạng nữ của Daniel
Delia /ˈdiːliə/ ≈ "đi-li-ờ" Người đến từ đảo Delos
Della /ˈdelə/ ≈ "đe-lờ" Cao quý (rút gọn từ Adela)
Diamond /ˈdaɪəmənd/ ≈ "đai-mần" Kim cương
Dawn /dɔːn/ ≈ "đon" Bình minh
Destiny /ˈdestəni/ ≈ "đét-tờ-ni" Định mệnh
Dora /ˈdɔːrə/ ≈ "đo-rờ" Món quà
Doris /ˈdɒrɪs/ ≈ "đo-rít" Người đến từ vùng Doris; biển cả
Dolly /ˈdɒli/ ≈ "đo-li" Búp bê; dạng thân mật của Dorothy
Dove /dʌv/ ≈ "đắp" Chim bồ câu, hòa bình
Demi /ˈdemi/ ≈ "đem-mi" Một nửa; rút gọn từ Demetria
Deborah /ˈdebərə/ ≈ "đép-bờ-rờ" Con ong
Denise /dəˈniːs/ ≈ "đờ-nít" Dạng nữ của Dennis
Daria /ˈdɑːriə/ ≈ "đa-ri-ờ" Người giữ điều tốt đẹp
Dulcie /ˈdʌlsi/ ≈ "đăn-xi" Ngọt ngào
Danica /ˈdænɪkə/ ≈ "đen-ni-cờ" Sao mai (gốc Slav)
Dorothea /ˌdɒrəˈθiːə/ ≈ "đo-rơ-thi-ờ" Món quà của Chúa
Delaney /dəˈleɪni/ ≈ "đờ-lây-ni" Hậu duệ của người thách thức (gốc Ireland)
Darla /ˈdɑːrlə/ ≈ "đa-lờ" Người yêu dấu (từ darling)
Desiree /ˈdezəreɪ/ ≈ "đé-dờ-rây" Được mong đợi (gốc Pháp)
Dominique /ˌdɒmɪˈniːk/ ≈ "đom-mi-ních" Thuộc về Chúa (dạng Pháp)
Dalia /ˈdɑːliə/ ≈ "đa-li-ờ" Cành cây nho (tiếng Do Thái)
Davina /dəˈviːnə/ ≈ "đờ-vi-nờ" Người được yêu thương (dạng nữ của David)
Dinah /ˈdaɪnə/ ≈ "đai-nờ" Được phán xét công bằng

Tên chữ D dùng cho cả nam và nữ

  • Drew – mạnh mẽ, nam tính (rút gọn từ Andrew)
  • Dakota – người bạn, đồng minh
  • Dallas – thung lũng nước
  • Devon – tên một hạt ở Anh
  • Dana – người đến từ Đan Mạch
  • Darcy – hậu duệ người tóc sẫm
  • Denver – thung lũng xanh
  • Dale – thung lũng
  • Delta – chữ cái Hy Lạp, vùng châu thổ
  • Dream – giấc mơ
  • Dusty – màu bụi, mộc mạc
  • Dior – vàng (thường gắn với thương hiệu thời trang, nên chỉ dùng làm biệt danh)

Tên chữ D ngắn gọn, dễ gọi làm biệt danh

Nếu chỉ cần tên gọi ở nhà hay nickname mạng xã hội, những tên ngắn 1–2 âm tiết sau rất tiện:

  • Dan – rút gọn của Daniel
  • Dave – rút gọn của David
  • Dee – tên gọi thân mật cho các tên chữ D
  • Dex – rút gọn của Dexter
  • Dom – rút gọn của Dominic
  • Dot – dấu chấm; dạng thân mật của Dorothy
  • Dina – biến thể của Dinah
  • Dani – thân mật của Daniel/Danielle
  • Duke – công tước
  • Dash – lao nhanh, năng động
  • Dixie – tên gọi vui, gắn với miền Nam nước Mỹ
  • Didi – tên gọi dễ thương

Tên chữ D ít gặp, độc đáo

  • Dashiell – tên nam ít gặp, gốc Pháp
  • Dimitri – thuộc về nữ thần Demeter
  • Dov – con gấu (tiếng Do Thái)
  • Dusan – tâm hồn (gốc Slav)
  • Deirdre – nhân vật trong truyền thuyết Ireland
  • Delphine – cá heo; người đến từ Delphi
  • Dagny – ngày mới (Bắc Âu)
  • Damaris – dịu dàng
  • Dulcinea – người ngọt ngào, nhân vật trong Don Quixote
  • Dagmar – ngày tươi sáng
  • Dorinda – món quà đẹp
  • Dewi – nữ thần (tiếng Indonesia), cũng là dạng xứ Wales của David

Tên chữ D lấy cảm hứng từ thiên nhiên

Hợp làm biệt danh, tên nhân vật, tên thú cưng hoặc tên thương hiệu nhỏ:

  • Dandelion – hoa bồ công anh
  • Dew – giọt sương
  • Dune – đồi cát
  • Dusk – hoàng hôn, chạng vạng
  • Daylily – hoa hiên
  • Dewdrop – hạt sương

Gợi ý tên chữ D theo tên tiếng Việt

Tên Việt Nghĩa Tên tiếng Anh chữ D hợp
Dũng Dũng cảm Duncan, Drake, Darius
Duy Suy nghĩ, chỉ một Dexter, Dean
Dương Mặt trời / đại dương Dylan (biển cả), Dawson
Đức Đạo đức Dominic, Declan
Đạt Thành đạt Derek, Darren
Dung Dung mạo, bao dung Diana, Delilah
Diệp Lá cây Daphne (cây nguyệt quế)
Diệu Kỳ diệu Destiny, Dream
Diễm Đẹp, diễm lệ Daisy, Dahlia
Đào Hoa đào Dahlia, Daisy

Bạn có thể tra thêm tên gợi ý theo nghĩa bằng công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh.

Mẹo ghép tên D với tên đệm

Tên D hai âm tiết (Daniel, Daisy, Dylan) ghép đẹp với tên đệm một âm tiết: Daniel James, Daisy Mae, Dylan Cole. Tên một âm tiết (Dean, Drew, Dawn) lại hợp tên đệm dài: Dean Alexander, Dawn Elizabeth. Tránh ghép tên đệm cũng bắt đầu bằng D quá nhiều (Daniel David Dang) vì nghe lặp.

Lưu ý khi chọn tên tiếng Anh chữ D

  • Dior, Dolce gắn với thương hiệu thời trang; dùng làm biệt danh vui thì ổn, nhưng không nên làm tên công việc.
  • Dick từng là dạng thân mật của Richard nhưng ngày nay mang nghĩa lóng thô tục, nên tránh.
  • Dummy, Dumb không phải tên – chúng mang nghĩa chê bai "ngốc".
  • Trên hộ chiếu, visa, bạn vẫn dùng tên không dấu theo giấy tờ gốc; tên tiếng Anh chỉ là tên giao tiếp.

Xem thêm ý nghĩa chi tiết của tên Daniel, tên David, tên Daisy, hoặc khám phá danh sách tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B.

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Anh: 26 chữ cái, phiên âm & cách đọc

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D nào phổ biến nhất cho nam?

Daniel, David và Dylan là ba tên chữ D quen thuộc nhất ở các nước nói tiếng Anh, dễ đọc và trang trọng khi dùng trong công việc.

Tên chữ D nào đẹp cho nữ?

Daisy (hoa cúc), Diana (thần thánh), Daphne (cây nguyệt quế), Delilah (dịu dàng) và Dahlia (hoa thược dược) là những lựa chọn được yêu thích.

Tên Đạt, Đức có dùng tên tiếng Anh chữ D được không?

Được. Chữ Đ viết không dấu là D, nên người tên Đạt, Đức, Đông có thể chọn Derek, Dominic, Declan… để giữ cùng chữ cái đầu.

Tên tiếng Anh chữ D nào nên tránh?

Nên tránh Dick vì mang nghĩa lóng thô tục, và các từ như Dummy, Dumb vốn mang nghĩa chê bai. Các tên trùng thương hiệu như Dior chỉ nên dùng làm biệt danh.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm