TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Tên tiếng Anh theo chủ đề

100 tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B cho bé trai, bé gái hay và đáng yêu

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 5 phút đọc
100 tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B cho bé trai, bé gái hay và đáng yêu
Nội dung chính
  1. Vì sao tên chữ B hợp với các bé?
  2. Tên tiếng Anh chữ B cho bé gái
  3. Tên tiếng Anh chữ B cho bé trai
  4. Tên ở nhà chữ B ngắn gọn, đáng yêu
  5. Tên chữ B unisex và tên theo thiên nhiên
  6. Gợi ý tên tiếng Anh chữ B theo tên tiếng Việt của bé
  7. Mẹo chọn tên chữ B cho bé
  8. Lưu ý khi chọn tên tiếng Anh chữ B

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B được nhiều bố mẹ chọn cho bé là Bella (xinh đẹp), Bonnie (dễ thương), Brooke (dòng suối) cho bé gái và Benjamin (con trai được yêu thương), Blake, Brian (cao quý) cho bé trai. Bài viết gợi ý 100 tên chữ B chia theo bé gái, bé trai và tên gọi ở nhà ngắn gọn như Bin, Bon, Bee, Bunny – đều có nghĩa tiếng Việt để bố mẹ chọn theo tên khai sinh của bé như Bảo, Bình, Bích, Băng.

Vì sao tên chữ B hợp với các bé?

Âm /b/ là một trong những âm em bé phát ra sớm nhất (ba, bà, bú), nên tên bắt đầu bằng B thường tròn trịa, dễ gọi và nghe rất "baby". Ở Việt Nam, tên ở nhà kiểu Bin, Bon, Bơ, Bông, Bống vốn đã phổ biến; chọn một tên tiếng Anh cùng chữ B giúp bé có tên gọi đồng bộ khi học tiếng Anh hay vào trường quốc tế. Bé tên Bảo, Bình, Bách, Bằng, Bích, Băng, Bảo Anh cũng có thể giữ chữ cái đầu cho tiện chữ ký sau này.

Nếu vẫn chưa ưng ý, bạn có thể tham khảo thêm danh sách tên tiếng Anh hay cho nam và nữ được phân loại theo ý nghĩa.

Tên tiếng Anh chữ B cho bé gái

Tên Cách đọc Ý nghĩa
Bella /ˈbelə/ ≈ "be-lờ" Xinh đẹp (tiếng Ý)
Bonnie /ˈbɒni/ ≈ "bon-ni" Xinh xắn, dễ thương (Scotland)
Brooke /brʊk/ ≈ "brúc" Dòng suối nhỏ
Beatrice /ˈbɪətrɪs/ ≈ "bia-trít" Người mang lại niềm vui
Bianca /biˈæŋkə/ ≈ "bi-ăng-cờ" Trắng trong (tiếng Ý)
Blair /bleər/ ≈ "ble-ơ" Cánh đồng, bình nguyên
Briana /briˈɑːnə/ ≈ "bri-a-nờ" Cao quý, mạnh mẽ
Brianna /briˈænə/ ≈ "bri-e-nờ" Biến thể của Briana
Bridget /ˈbrɪdʒɪt/ ≈ "bri-jít" Sức mạnh, đức hạnh
Belle /bel/ ≈ "beo" Người đẹp (Pháp)
Bethany /ˈbeθəni/ ≈ "bé-thờ-ni" Tên một ngôi làng trong Kinh Thánh
Betty /ˈbeti/ ≈ "bét-ti" Dạng thân mật của Elizabeth
Bree /briː/ ≈ "bri" Sức mạnh, ngắn gọn từ Brianna
Blossom /ˈblɒsəm/ ≈ "blo-xầm" Hoa nở
Bonita /bəˈniːtə/ ≈ "bờ-ni-tờ" Xinh đẹp (Tây Ban Nha)
Briony /ˈbraɪəni/ ≈ "brai-ờ-ni" Một loài dây leo
Billie /ˈbɪli/ ≈ "bi-li" Người bảo vệ kiên định
Blanche /blɑːnʃ/ ≈ "blan-sơ" Trắng, tinh khiết (Pháp)
Brielle /briˈel/ ≈ "bri-eo" Thường hiểu là sức mạnh của Chúa
Bambi /ˈbæmbi/ ≈ "bem-bi" Bé nhỏ (tiếng Ý), gắn với chú nai trong phim hoạt hình
Babette /bæˈbet/ ≈ "ba-bét" Dạng Pháp thân mật của Elizabeth
Beryl /ˈberəl/ ≈ "be-rồ" Đá ngọc beryl
Bria /ˈbriːə/ ≈ "bri-a" Cao quý, mạnh mẽ
Bonnie Rose /ˈbɒni roʊz/ ≈ "bon-ni râu-dơ" Đóa hồng xinh xắn – tên ghép
Beatrix /ˈbɪətrɪks/ ≈ "bia-trích-s" Người mang lại hạnh phúc
Bettina /bəˈtiːnə/ ≈ "bờ-ti-nờ" Dạng thân mật của Elizabeth
Brenda /ˈbrendə/ ≈ "bren-đờ" Thanh gươm (gốc Bắc Âu)
Bernice /bərˈniːs/ ≈ "bơ-nít" Người mang chiến thắng
Belinda /bəˈlɪndə/ ≈ "bờ-lin-đờ" Thường hiểu là xinh đẹp

Tên tiếng Anh chữ B cho bé trai

Tên Cách đọc Ý nghĩa
Benjamin /ˈbendʒəmɪn/ ≈ "ben-jờ-min" Đứa con trai của bàn tay phải, được yêu thương
Blake /bleɪk/ ≈ "blây-k" Có thể mang nghĩa sáng hoặc tối (gốc Anh cổ)
Brian /ˈbraɪən/ ≈ "brai-ần" Cao quý, mạnh mẽ
Bryan /ˈbraɪən/ ≈ "brai-ần" Cách viết khác của Brian
Bradley /ˈbrædli/ ≈ "brét-li" Cánh đồng rộng lớn
Brandon /ˈbrændən/ ≈ "bren-đần" Ngọn đồi phủ đầy cây kim tước
Bruce /bruːs/ ≈ "bru-xơ" Tên dòng họ Scotland
Bennett /ˈbenɪt/ ≈ "ben-nít" Được ban phước
Bernard /bərˈnɑːrd/ ≈ "bơ-nát" Dũng mãnh như gấu
Bryce /braɪs/ ≈ "brai-xơ" Đốm, lốm đốm (gốc Celt)
Beau /boʊ/ ≈ "bâu" Đẹp trai (Pháp)
Barrett /ˈbærət/ ≈ "be-rợt" Dũng mãnh như gấu
Brody /ˈbroʊdi/ ≈ "brâu-đi" Con mương, rãnh nước (gốc Scotland)
Brooks /brʊks/ ≈ "brúc-s" Những dòng suối
Basil /ˈbæzəl/ ≈ "be-dồ" Hoàng gia; cũng là cây húng quế
Boris /ˈbɒrɪs/ ≈ "bo-rít" Chiến binh (gốc Slav)
Byron /ˈbaɪrən/ ≈ "bai-rần" Người ở gần chuồng gia súc
Bryson /ˈbraɪsən/ ≈ "brai-xần" Con trai của Bryce
Brayden /ˈbreɪdən/ ≈ "brây-đần" Thung lũng rộng
Barnaby /ˈbɑːrnəbi/ ≈ "ba-nờ-bi" Con của sự an ủi
Bastian /ˈbæstiən/ ≈ "bát-ti-ần" Được tôn kính (rút từ Sebastian)
Brent /brent/ ≈ "bren-t" Ngọn đồi
Booker /ˈbʊkər/ ≈ "búc-cơ" Người chép sách
Benedict /ˈbenɪdɪkt/ ≈ "ben-ni-đíc" Được chúc phúc
Brady /ˈbreɪdi/ ≈ "brây-đi" Rộng lớn, tinh thần cao (gốc Ireland)
Blaise /bleɪz/ ≈ "blây-dơ" Tên một vị thánh, gốc Latin
Bear /beər/ ≈ "be-ơ" Con gấu – tên hiện đại, mạnh mẽ

Tên ở nhà chữ B ngắn gọn, đáng yêu

Tên ở nhà nên 1–2 âm tiết, cả ông bà đều gọi được. Đây là các tên tiếng Anh chữ B hay dùng làm tên gọi thân mật cho bé:

  • Bin – thùng đựng; tên ở nhà rất phổ biến ở Việt Nam
  • Bon – tốt, ngon (tiếng Pháp "bon")
  • Bee – chú ong chăm chỉ
  • Bunny – thỏ con
  • Bubu – tên gọi bé bỏng
  • Bobby – thân mật của Robert
  • Benny – thân mật của Benjamin
  • Ben – rút gọn của Benjamin
  • Bibi – tên gọi dễ thương, dễ phát âm
  • Boo – tiếng gọi thân mật "cưng ơi"
  • Bubble – bong bóng
  • Button – cúc áo, nhỏ xinh
  • Biscuit – bánh quy
  • Bean – hạt đậu, bé tí
  • Berry – quả mọng
  • Bambam – tên gọi vui nhộn
  • Bonbon – kẹo ngọt
  • Butter – bơ, mềm mại
  • Blue – màu xanh dương
  • Buddy – bạn thân
  • Bruno – nâu (gốc Đức), tên mạnh mẽ dễ gọi
  • Bobo – tên gọi tròn trịa, dễ thương
  • Boba – trà sữa trân châu, hợp bé mũm mĩm
  • Bunbun – thỏ con (cách gọi trẻ con)
  • Babe – bé cưng
  • Baby – em bé
  • Bo – tên ngắn nhất, dễ gọi

Tên chữ B unisex và tên theo thiên nhiên

  • Bailey – người quản lý (dùng cả nam lẫn nữ)
  • Blaine – mảnh khảnh
  • Bay – vịnh biển; cây nguyệt quế
  • Birch – cây bạch dương
  • Brook – dòng suối
  • Bramble – bụi mâm xôi dại
  • Breeze – làn gió nhẹ
  • Bliss – niềm hạnh phúc trọn vẹn
  • Brave – dũng cảm
  • Bright – sáng sủa, thông minh
  • Bloom – nở hoa
  • Bluebell – hoa chuông xanh
  • Brynn – ngọn đồi (xứ Wales)
  • Bowie – tóc vàng (gốc Scotland)
  • Bexley – đồng cỏ cây hoàng dương
  • Berkeley – đồng cỏ cây bạch dương
  • Bellamy – người bạn đẹp (Pháp cổ)

Gợi ý tên tiếng Anh chữ B theo tên tiếng Việt của bé

Tên Việt Nghĩa Tên chữ B hợp
Bảo Báu vật, quý giá Beryl (đá quý), Benjamin (con được yêu thương)
Bình Bình an Bennett (được ban phước), Bliss
Bách Cây bách, vững chãi Birch, Brent (ngọn đồi)
Bích Ngọc bích Beryl, Bianca
Băng Băng tuyết Blanche (trắng), Bianca
Bảo Anh Anh minh, quý giá Bella, Beatrice
Bằng Chim bằng, chí lớn Brave, Bernard

Với tên không bắt đầu bằng B, bố mẹ có thể dùng công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh để tìm tên theo nghĩa.

Mẹo chọn tên chữ B cho bé

  • Kết hợp tên ở nhà và tên tiếng Anh: gọi ở nhà là Bin, tên tiếng Anh là Benjamin hoặc Bryan – bé lớn lên chuyển sang tên đầy đủ rất tự nhiên.
  • Chú ý âm cuối của tên Việt: bé tên Bông có thể dùng Bonnie, bé tên Bơ có thể dùng Butter hay Bo – âm gần giống nhau giúp bé dễ nhận.
  • Đọc to cả họ tên: "Bella Nguyen", "Blake Tran" nghe gọn; tên dài như Bartholomew sẽ khó gọi trong lớp học.

Lưu ý khi chọn tên tiếng Anh chữ B

  • Babe, Baby rất dễ thương khi bé còn nhỏ nhưng chỉ nên làm tên ở nhà, vì với người lớn từ này thường dùng giữa các cặp đôi.
  • Barbie là tên thương hiệu búp bê nổi tiếng; dùng làm biệt danh vui thì được, không nên làm tên chính.
  • Bin trong tiếng Anh nghĩa là thùng rác (rubbish bin); ở Việt Nam đây là tên ở nhà rất bình thường, nhưng khi bé học quốc tế có thể chọn tên đầy đủ như Benjamin.
  • Trên giấy tờ tùy thân, tên của bé vẫn theo khai sinh viết không dấu; tên tiếng Anh chỉ dùng giao tiếp.

Tham khảo thêm tên Bella có ý nghĩa là gì, tên Bin có ý nghĩa là gì, 100 tên tiếng Anh ở nhà cho bé gái và tên tiếng Anh ở nhà cho bé trai.

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Anh: 26 chữ cái, phiên âm & cách đọc

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Anh chữ B nào hay cho bé gái?

Bella (xinh đẹp), Bonnie (dễ thương), Brooke (dòng suối), Beatrice (mang lại niềm vui) và Bianca (trắng trong) là những lựa chọn được yêu thích.

Tên tiếng Anh chữ B nào hay cho bé trai?

Benjamin, Blake, Brian, Bennett và Beau đều dễ đọc, có nghĩa đẹp; ở nhà có thể gọi tắt là Ben, Benny hoặc Bin.

Đặt tên ở nhà là Bin có sao không?

Ở Việt Nam, Bin là tên ở nhà rất phổ biến và dễ thương. Bạn chỉ cần biết trong tiếng Anh 'bin' nghĩa là thùng đựng rác, nên khi giao tiếp quốc tế có thể dùng tên đầy đủ như Benjamin.

Bé tên Bảo nên chọn tên tiếng Anh gì?

Bảo nghĩa là báu vật, nên hợp với Beryl (đá quý) cho bé gái và Benjamin (đứa con được yêu thương) cho bé trai.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm