TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Kiến thức tiếng Anh

Block là gì? Nghĩa của block trên mạng xã hội và trong đời sống

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 4 phút đọc
Block là gì? Nghĩa của block trên mạng xã hội và trong đời sống
Nội dung chính
  1. Block nghĩa là gì?
  2. Block trên mạng xã hội nghĩa là gì?
  3. Các nghĩa khác của block
  4. Ví dụ câu với block
  5. Cụm động từ và thành ngữ với block
  6. Khi nào nên block?
  7. Giới trẻ Việt dùng block thế nào?

Block /blɒk/ (Anh–Anh) hoặc /blɑːk/ (Anh–Mỹ), đọc gần đúng blốc, vừa là động từ nghĩa là chặn, ngăn lại, vừa là danh từ nghĩa là khối, tảng hoặc dãy nhà, tòa nhà. Trên mạng xã hội, “block” là chặn một tài khoản để người đó không thể nhắn tin, xem trang cá nhân hay tương tác với bạn nữa; bỏ chặn gọi là unblock.

Người Việt dùng block chủ yếu với nghĩa mạng xã hội: “bị block rồi”, “block luôn cho nhẹ đầu”. Nhưng trong tiếng Anh, từ này còn xuất hiện ở rất nhiều nơi: địa chỉ chung cư (Block A), lịch làm việc (time block), thể thao (block shot), thậm chí là cảm giác bí ý tưởng (writer’s block). Hãy cùng xem từng nghĩa.

Block nghĩa là gì?

Mục Thông tin
Phiên âm UK /blɒk/, US /blɑːk/
Từ loại Động từ (block – blocked – blocked); danh từ (a block)
Nghĩa động từ Chặn, ngăn cản, làm tắc
Nghĩa danh từ Khối, tảng; dãy nhà, tòa nhà; khoảng thời gian liền mạch
Từ trái nghĩa unblock (bỏ chặn), clear (dọn thông)
Block nghĩa là gì?
Block nghĩa là gì? – tóm tắt nhanh.

Block trên mạng xã hội nghĩa là gì?

Khi bạn block ai đó trên ứng dụng nhắn tin hay mạng xã hội, thông thường người đó sẽ không gửi tin nhắn, không gọi, không tìm thấy hoặc không xem được nội dung của bạn (mức độ cụ thể tùy từng nền tảng). Đây là công cụ để bảo vệ bản thân trước tin nhắn làm phiền, quấy rối hoặc lừa đảo.

Thao tác Tiếng Việt Mức độ
mute Tắt tiếng, ẩn bài của ai đó Nhẹ – người kia không biết
unfollow Bỏ theo dõi Nhẹ – vẫn là bạn bè
restrict Hạn chế tương tác Trung bình
unfriend Hủy kết bạn Trung bình – có thể kết bạn lại
block Chặn Mạnh – cắt hầu hết liên lạc
report Báo cáo vi phạm Gửi cho nền tảng xem xét

Block khác với ghost: ghost là im lặng biến mất, không trả lời nhưng chưa chặn; block là chủ động cắt kênh liên lạc. Nếu ai đó liên tục theo dõi, soi trang cá nhân của bạn một cách khó chịu (hành vi thường gọi là stalk), block là lựa chọn hợp lý.

Block trên mạng xã hội nghĩa là gì?
Block trên mạng xã hội nghĩa là gì? – tóm tắt nhanh.

Các nghĩa khác của block

Ngữ cảnh Nghĩa Ví dụ
Nhà ở Tòa, dãy nhà trong khu chung cư Block B, Floor 12 – Tòa B, tầng 12
Đường phố (Mỹ) Khoảng phố giữa hai ngã tư The shop is two blocks away. – Cửa hàng cách hai dãy phố.
Vật liệu Khối, tảng a block of ice – một khối đá
Thời gian Khoảng thời gian liền mạch a two-hour block – một khung hai tiếng
Thể thao Chắn bóng, cản phá a great block – một pha chắn bóng đẹp
Giao thông Chặn, làm tắc The road is blocked. – Đường bị chặn.
Đồ chơi Khối xếp hình building blocks – bộ xếp hình

Ví dụ câu với block

  • Lan blocked the spam account. – Lan đã chặn tài khoản spam.
  • I think he blocked me on social media. – Mình nghĩ anh ấy chặn mình trên mạng xã hội rồi.
  • You can unblock her if you change your mind. – Bạn có thể bỏ chặn cô ấy nếu đổi ý.
  • Minh lives in Block C of the apartment complex. – Minh sống ở tòa C của khu chung cư.
  • A fallen tree is blocking the road. – Một cái cây đổ đang chặn đường.
  • Peter blocks two hours every morning for deep work. – Peter dành riêng hai tiếng mỗi sáng để làm việc tập trung.
  • I have writer’s block today. – Hôm nay mình bị bí ý tưởng.
  • The kids are playing with wooden blocks. – Bọn trẻ đang chơi xếp khối gỗ.

Cụm động từ và thành ngữ với block

  • block out: che, chắn (ánh sáng, tiếng ồn); gạt bỏ khỏi suy nghĩ. These curtains block out the light. – Rèm này chắn sáng.
  • block off: rào chắn, phong tỏa một khu vực. The street was blocked off for the festival. – Con phố bị rào lại cho lễ hội.
  • writer’s block: tình trạng bí ý tưởng khi viết.
  • mental block: “tắc” trong đầu, không nhớ ra hoặc không nghĩ tiếp được.
  • the new kid on the block: người hoặc sản phẩm mới xuất hiện.
  • roadblock: chốt chặn đường; nghĩa bóng là trở ngại.

Block out và block off là ví dụ hay để ôn phrasal verb: thêm một giới từ nhỏ, nghĩa thay đổi đáng kể.

Khi nào nên block?

Block không phải là hành động “xấu tính”. Đó là cách đặt ranh giới khi bạn bị làm phiền, bị đối xử toxic, nhận tin nhắn lừa đảo hoặc muốn khép lại một mối quan hệ để move on. Với những bất đồng nhỏ, bạn có thể cân nhắc mute hoặc trò chuyện thẳng thắn trước. Nếu gặp quấy rối nghiêm trọng, hãy block kết hợp report để nền tảng xử lý.

Giới trẻ Việt dùng block thế nào?

Các câu thường nghe: “block thẳng tay”, “bị block mà không biết lý do”, “gỡ block chưa?”. Khi viết tiếng Anh, nhớ chia đúng thì: She blocked me (quá khứ) hoặc I’ve been blocked (hiện tại hoàn thành, bị động). Nếu muốn đổi một cái tên mới cho tài khoản sau khi “làm lại từ đầu”, tham khảo bài đặt tên nick Facebook bằng tiếng Anh.

Câu hỏi thường gặp

Block trên Facebook nghĩa là gì?

Block là chặn một tài khoản. Sau khi bị chặn, người đó thường không nhắn tin, không xem trang cá nhân và không tương tác được với bạn; mức độ cụ thể tùy từng nền tảng.

Unblock là gì?

Unblock là bỏ chặn, cho phép tài khoản đã bị chặn liên lạc hoặc xem trang của bạn trở lại.

Block và unfriend khác nhau thế nào?

Unfriend chỉ hủy kết bạn, người kia vẫn có thể tìm thấy và nhắn tin cho bạn tùy cài đặt; block cắt gần như toàn bộ liên lạc.

Block A trong địa chỉ chung cư nghĩa là gì?

Block A nghĩa là tòa A hoặc dãy nhà A trong một khu chung cư, khu văn phòng.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm