TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Kiến thức tiếng Anh

Partner là gì? Nghĩa của partner trong công việc và tình cảm

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 4 phút đọc
Partner là gì? Nghĩa của partner trong công việc và tình cảm
Nội dung chính
  1. Partner nghĩa là gì theo từng ngữ cảnh?
  2. Word family và cụm từ với partner
  3. Ví dụ câu với partner (Anh – Việt)
  4. Partner khác colleague, co-worker, friend, boyfriend thế nào?
  5. Partner trong môi trường công sở Việt Nam
  6. Khi nào nên dùng partner để nói về người yêu?

Partner /ˈpɑːtnə(r)/ (Anh – Mỹ: /ˈpɑːrtnər/; đọc gần đúng: pát-nơ) là danh từ tiếng Anh, nghĩa chung là người cùng tham gia một việc với mình. Tùy ngữ cảnh, partner có thể là đối tác kinh doanh, cộng sự, người đồng sở hữu công ty, bạn cùng cặp khi học, nhảy, chơi thể thao, hoặc người yêu, bạn đời. Danh từ partnership nghĩa là quan hệ đối tác, sự hợp tác.

Vì một từ mang nhiều nghĩa, người học dễ hiểu nhầm khi đọc email hay nghe người nước ngoài giới thiệu “This is my partner”. Bài này giúp bạn nhận ra nghĩa đúng theo ngữ cảnh, dùng partner tự nhiên và phân biệt với các từ gần nghĩa.

Partner nghĩa là gì theo từng ngữ cảnh?

Ngữ cảnh Nghĩa Ví dụ
Kinh doanh Đối tác (công ty, tổ chức hợp tác) We are looking for a reliable partner in Da Nang. – Chúng tôi đang tìm một đối tác đáng tin cậy ở Đà Nẵng.
Doanh nghiệp, công ty luật, kiểm toán Thành viên góp vốn, người đồng sở hữu; vị trí cấp cao She became a partner at the law firm. – Cô ấy trở thành thành viên điều hành của công ty luật.
Học tập, thể thao, khiêu vũ Bạn cùng cặp, bạn cùng nhóm Work with your partner for this exercise. – Làm bài tập này cùng bạn cặp của mình.
Tình cảm Người yêu, bạn đời (không nói rõ giới tính, tình trạng hôn nhân) Peter lives with his partner. – Peter sống cùng người bạn đời của anh ấy.

Ở nghĩa tình cảm, partner là từ trung tính: người nói không cần cho biết đã kết hôn hay chưa. Đó là lý do trong biểu mẫu tiếng Anh hay có dòng spouse / partner (vợ chồng / bạn đời).

Partner nghĩa là gì theo từng ngữ cảnh?
Partner nghĩa là gì theo từng ngữ cảnh? – tóm tắt nhanh.

Word family và cụm từ với partner

Từ / cụm từ Nghĩa
partnership Quan hệ đối tác, sự hợp tác
business partner Đối tác kinh doanh
strategic partner Đối tác chiến lược
senior / managing partner Thành viên cấp cao / thành viên điều hành
partner with sb (động từ) Hợp tác với ai
in partnership with Phối hợp cùng, hợp tác với
dance / tennis partner Bạn nhảy / bạn đánh tennis đôi
partner in crime (thân mật) “Đồng bọn” – bạn thân hay bày trò cùng nhau (nói vui)

Chú ý cách đọc: trọng âm rơi vào âm tiết đầu PART-ner; giọng Anh – Anh không phát âm âm /r/ ở cuối, còn giọng Anh – Mỹ đọc rõ cả hai âm /r/. Muốn đọc chuẩn hơn, tham khảo bài phiên âm tiếng Anh.

Word family và cụm từ với partner
Word family và cụm từ với partner – tóm tắt nhanh.

Ví dụ câu với partner (Anh – Việt)

  • Minh and his partner opened a small coffee shop. – Minh và cộng sự mở một quán cà phê nhỏ.
  • Our company partnered with a local school. – Công ty chúng tôi hợp tác với một trường học địa phương.
  • Lucy is my study partner for the IELTS test. – Lucy là bạn học cùng mình để thi IELTS.
  • This event is organized in partnership with the city library. – Sự kiện được tổ chức với sự phối hợp của thư viện thành phố.
  • Lan and her partner have been together for five years. – Lan và người yêu đã bên nhau năm năm.
  • Choose a partner and practise the dialogue. – Chọn một bạn cặp và luyện đoạn hội thoại.
  • We value long-term partnerships with our suppliers. – Chúng tôi coi trọng quan hệ hợp tác lâu dài với nhà cung cấp.

Partner khác colleague, co-worker, friend, boyfriend thế nào?

Từ Nghĩa Điểm khác với partner
colleague / co-worker Đồng nghiệp Cùng làm một nơi, không nhất thiết cùng làm một dự án hay góp vốn
client Khách hàng Người mua dịch vụ; partner là bên hợp tác ngang hàng
teammate Đồng đội Cùng một đội nhiều người; partner thường là cặp 2 người
friend / bestie Bạn / bạn thân Quan hệ bạn bè, không có yếu tố hợp tác hay tình yêu
boyfriend / girlfriend Bạn trai / bạn gái Rõ giới tính, thường dùng cho người trẻ; partner trung tính và trưởng thành hơn
spouse / husband / wife Vợ / chồng Đã kết hôn; partner không nói rõ tình trạng hôn nhân

Partner trong môi trường công sở Việt Nam

Dân văn phòng ở Việt Nam hay nói “bên partner”, “làm việc với partner” để chỉ đối tác của công ty. Khi viết email tiếng Anh cho đối tác, một số mẫu câu hữu ích:

  • We look forward to a successful partnership. – Chúng tôi mong muốn một quan hệ hợp tác thành công.
  • Thank you for being our partner. – Cảm ơn quý đối tác đã đồng hành cùng chúng tôi.
  • We would like to discuss a potential partnership. – Chúng tôi muốn trao đổi về khả năng hợp tác.

Partner thường xuất hiện cùng các thuật ngữ như B2B, agency, deal. Nếu bạn làm marketing hoặc kinh doanh, nên học chúng theo cụm để đọc hợp đồng và email nhanh hơn.

Khi nào nên dùng partner để nói về người yêu?

Partner nghe trưởng thành, lịch sự, hợp với giao tiếp nơi công sở hoặc khi bạn không muốn nói rõ chi tiết đời tư. Với bạn bè thân, dùng boyfriend, girlfriend hay các biệt danh ngọt ngào sẽ tự nhiên hơn; xem thêm gợi ý ở bài biệt danh tiếng Anh cho người yêu. Khi nghe ai đó nói “my partner”, nếu ngữ cảnh chưa rõ là công việc hay tình cảm, bạn có thể hỏi nhẹ nhàng: Is that your business partner? (Đó là đối tác làm ăn của bạn à?).

Câu hỏi thường gặp

Partner tiếng Việt là gì?

Partner nghĩa là đối tác, cộng sự, bạn cùng cặp hoặc người yêu, bạn đời, tùy vào ngữ cảnh sử dụng.

Partnership là gì?

Partnership là quan hệ đối tác, sự hợp tác giữa hai hay nhiều bên; trong luật doanh nghiệp còn chỉ loại hình công ty hợp danh.

Partner đọc thế nào?

Anh – Anh đọc /ˈpɑːtnə/, Anh – Mỹ đọc /ˈpɑːrtnər/, gần giống “pát-nơ”.

My partner là người yêu hay đối tác?

Cả hai đều có thể; bạn cần dựa vào ngữ cảnh. Trong công việc thường là đối tác, khi nói về đời sống riêng thường là người yêu hoặc bạn đời.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm