TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Kiến thức tiếng Anh

Brochure là gì? Brochure khác flyer, catalogue thế nào?

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 4 phút đọc
Brochure là gì? Brochure khác flyer, catalogue thế nào?
Nội dung chính
  1. Brochure nghĩa là gì? Nguồn gốc từ
  2. Các loại brochure phổ biến
  3. Brochure khác flyer, leaflet, catalogue, poster thế nào?
  4. Ví dụ câu với brochure (Anh – Việt)
  5. Một brochure thường có những phần nào?
  6. Mẫu câu tiếng Anh khi đặt in hoặc xin brochure
  7. Từ vựng in ấn hay đi cùng brochure

Brochure /ˈbrəʊʃə(r)/ (Anh – Mỹ: /broʊˈʃʊr/; đọc gần đúng: brâu-sơ hoặc brâu-sua) là danh từ tiếng Anh, nghĩa là tập gấp, cuốn sách mỏng in thông tin giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ, doanh nghiệp, trường học hay địa điểm du lịch. Brochure thường được thiết kế đẹp, có hình ảnh, gấp thành nhiều mặt hoặc đóng thành vài trang để người nhận dễ mang theo và đọc lại.

Trong ngành marketing và in ấn ở Việt Nam, “brochure” được dùng gần như nguyên gốc. Bạn sẽ gặp brochure ở quầy lễ tân khách sạn, gian hàng hội chợ, văn phòng tư vấn tuyển sinh hay khi đi xem dự án. Bài này giải thích nguồn gốc từ, cách đọc theo hai giọng Anh, các loại brochure và cách phân biệt với những ấn phẩm dễ nhầm.

Brochure nghĩa là gì? Nguồn gốc từ

Brochure là từ mượn tiếng Pháp. Trong tiếng Pháp, động từ brocher nghĩa là khâu, đóng (gáy sách), nên brochure ban đầu chỉ cuốn sách mỏng được khâu gáy đơn giản. Vì gốc Pháp, chữ ch trong brochure đọc là /ʃ/ (“s” nặng như trong she) chứ không đọc /tʃ/ như trong chair.

Mục Thông tin
Từ loại Danh từ đếm được (a brochure, brochures)
Anh – Anh /ˈbrəʊʃə(r)/ – trọng âm âm đầu, ≈ “brâu-sơ”
Anh – Mỹ /broʊˈʃʊr/ – thường nhấn âm sau, ≈ “brâu-sua”
Nghĩa tiếng Việt Tập gấp quảng cáo, sách giới thiệu, tờ gấp
Nguồn gốc Tiếng Pháp, từ động từ brocher (khâu, đóng gáy)

Sự khác nhau về trọng âm giữa Anh – Anh và Anh – Mỹ là điểm thú vị; bạn có thể đọc thêm bài trọng âm tiếng Anh và phiên âm tiếng Anh để tự tra cách đọc các từ mượn khác.

Brochure nghĩa là gì? Nguồn gốc từ
Brochure nghĩa là gì? Nguồn gốc từ – tóm tắt nhanh.

Các loại brochure phổ biến

Loại Tên tiếng Anh Mô tả
Gấp đôi bi-fold brochure Một tờ gấp làm hai, tạo 4 mặt
Gấp ba tri-fold brochure Một tờ gấp làm ba, tạo 6 mặt, rất phổ biến
Gấp chữ Z Z-fold brochure Gấp zíc zắc như chữ Z
Dạng cuốn booklet brochure Nhiều trang, đóng ghim hoặc keo gáy
Bản điện tử digital brochure / e-brochure File PDF hoặc trang xem trên màn hình
Các loại brochure phổ biến
Các loại brochure phổ biến – tóm tắt nhanh.

Brochure khác flyer, leaflet, catalogue, poster thế nào?

Ấn phẩm Nghĩa Đặc điểm
brochure Tập gấp, sách giới thiệu Nhiều mặt/trang, thông tin chi tiết, thiết kế chỉn chu, dùng lâu
flyer Tờ rơi Một tờ đơn, thường một sự kiện hay ưu đãi ngắn hạn, phát số lượng lớn
leaflet Tờ rơi, tờ hướng dẫn Gần nghĩa flyer, hay dùng ở Anh, có thể gấp đơn giản
catalogue (Mỹ: catalog) Danh mục sản phẩm Liệt kê nhiều sản phẩm kèm mã, giá, thông số
poster Áp phích Khổ lớn, dán tường, xem từ xa
banner Băng rôn, biểu ngữ Khổ dài, treo hoặc hiển thị trên web

Mẹo nhớ nhanh: flyer “bay” đi khắp nơi rồi bị bỏ, còn brochure được giữ lại để đọc kỹ. Trong một chiến dịch, doanh nghiệp có thể dùng cả hai: phát flyer để thu hút sự chú ý, đưa brochure cho khách đã quan tâm.

Ví dụ câu với brochure (Anh – Việt)

  • Could I have a brochure about your tours? – Cho tôi xin một cuốn brochure về các tour được không?
  • Lan designed a tri-fold brochure for the spa. – Lan thiết kế một tập gấp ba cho spa.
  • The hotel brochure shows photos of every room. – Brochure của khách sạn có ảnh từng phòng.
  • Peter picked up a few brochures at the education fair. – Peter lấy vài cuốn brochure ở hội chợ giáo dục.
  • Please check the brochure for more details. – Vui lòng xem brochure để biết thêm chi tiết.
  • We need to print 500 brochures before the event. – Chúng ta cần in 500 cuốn brochure trước sự kiện.

Một brochure thường có những phần nào?

  • Cover – trang bìa: logo, tên thương hiệu, câu khẩu hiệu.
  • Introduction / About us – giới thiệu ngắn về đơn vị.
  • Products / Services – sản phẩm, dịch vụ chính, kèm hình ảnh.
  • Benefits – lợi ích cho khách hàng.
  • Testimonials – cảm nhận khách hàng (chỉ dùng ý kiến thật).
  • Call to action & Contact – lời kêu gọi hành động và thông tin contact (liên hệ).

Nội dung chữ trên brochure là một dạng content marketing: nên ngắn gọn, rõ lợi ích, tránh nhồi quá nhiều chữ. Hình ảnh rõ nét, màu sắc thống nhất với nhận diện thương hiệu sẽ giúp brochure chuyên nghiệp hơn.

Mẫu câu tiếng Anh khi đặt in hoặc xin brochure

Câu tiếng Anh Nghĩa
Do you have a brochure in Vietnamese? Bạn có brochure bằng tiếng Việt không?
Can you send me the brochure by email? Bạn gửi brochure cho tôi qua email được không?
We would like to print a tri-fold brochure. Chúng tôi muốn in một tập gấp ba.
Could you show me a sample first? Bạn cho tôi xem mẫu trước được không?
Please check the final layout before printing. Vui lòng kiểm tra bố cục cuối cùng trước khi in.

Ngày nay nhiều đơn vị dùng song song bản in và bản điện tử. Bản in hợp với sự kiện, quầy lễ tân, gặp khách trực tiếp; bản PDF hợp để gửi email, đăng trên website. Dù dạng nào, nội dung cũng cần được cập nhật khi giá, địa chỉ hoặc dịch vụ thay đổi, tránh để khách nhận thông tin cũ.

Từ vựng in ấn hay đi cùng brochure

  • layout – bố cục; mock-up – bản dựng mẫu.
  • paper weight – định lượng giấy; glossy / matte – bóng / mờ.
  • print run – số lượng in một đợt.
  • proofread – đọc soát lỗi trước khi in.

Nếu bạn đang đặt tên cho thương hiệu để in lên brochure, bài tên thương hiệu bằng tiếng Anh có nhiều gợi ý hữu ích.

Câu hỏi thường gặp

Brochure tiếng Việt là gì?

Brochure là tập gấp hoặc cuốn sách mỏng in thông tin giới thiệu sản phẩm, dịch vụ, doanh nghiệp hay địa điểm.

Brochure đọc như thế nào?

Anh – Anh đọc /ˈbrəʊʃə(r)/ (≈ brâu-sơ), Anh – Mỹ thường đọc /broʊˈʃʊr/ (≈ brâu-sua); chữ ch đọc là /ʃ/.

Brochure và flyer khác nhau thế nào?

Flyer là tờ rơi một tờ, thông tin ngắn, phát số lượng lớn; brochure có nhiều mặt hoặc nhiều trang, thông tin chi tiết hơn và thường được giữ lại để đọc.

Brochure gấp 3 tiếng Anh là gì?

Brochure gấp 3 gọi là tri-fold brochure.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm