TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Kiến thức tiếng Anh

Màu sắc tiếng Anh: 46 màu kèm phiên âm, thành ngữ và tên theo màu

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 4 phút đọc
Màu sắc tiếng Anh: 46 màu kèm phiên âm, thành ngữ và tên theo màu
Nội dung chính
  1. Bảng 46 màu sắc tiếng Anh kèm phiên âm và cách đọc
  2. Cách nói màu đậm, nhạt, sáng, tối trong tiếng Anh
  3. Màu ghép và cách hỏi về màu sắc
  4. Thành ngữ tiếng Anh với màu sắc
  5. Tên tiếng Anh lấy cảm hứng từ màu sắc

Màu sắc tiếng Anh gọi chung là colour (Anh – Anh) hoặc color (Anh – Mỹ), đọc /ˈkʌlə(r)/ ≈ “ca-lơ”. Các màu cơ bản gồm red (đỏ), orange (cam), yellow (vàng), green (xanh lá), blue (xanh dương), purple (tím), pink (hồng), brown (nâu), black (đen), white (trắng) và grey/gray (xám).

Một điểm khiến người Việt hay lúng túng: tiếng Việt dùng chung chữ “xanh” cho cả xanh lá lẫn xanh dương, còn tiếng Anh tách rõ green và blue. Ngược lại, “vàng” trong tiếng Việt có thể là yellow (màu vàng) hoặc gold (màu vàng kim). Bảng dưới đây giúp bạn gọi đúng từng sắc màu, kèm phiên âm và cách đọc gần đúng.

Bảng 46 màu sắc tiếng Anh kèm phiên âm và cách đọc

Phiên âm theo IPA kiểu Anh – Anh; với âm /r/ cuối từ, giọng Mỹ sẽ đọc rõ hơn. Cách đọc bằng chữ Việt chỉ mang tính gần đúng.

# Tiếng Anh Phiên âm Đọc gần đúng Nghĩa
1 red /red/ rét đỏ
2 orange /ˈɒrɪndʒ/ o-rin-ch cam
3 yellow /ˈjeləʊ/ dé-lâu vàng
4 green /ɡriːn/ grin xanh lá
5 blue /bluː/ blu xanh dương
6 purple /ˈpɜːpl/ pơ-pồ tím
7 pink /pɪŋk/ pinh-k hồng
8 brown /braʊn/ brao-n nâu
9 black /blæk/ blác đen
10 white /waɪt/ goai-t trắng
11 grey (UK) / gray (US) /ɡreɪ/ grây xám
12 violet /ˈvaɪələt/ vai-ơ-lợt tím violet (tím xanh)
13 indigo /ˈɪndɪɡəʊ/ in-đi-gâu chàm
14 navy /ˈneɪvi/ nây-vi xanh hải quân, xanh đen
15 sky blue /ˌskaɪ ˈbluː/ xcai-blu xanh da trời
16 turquoise /ˈtɜːkwɔɪz/ tơ-quoi-z xanh ngọc lam
17 teal /tiːl/ ti-l xanh mòng két
18 cyan /ˈsaɪən/ xai-ần xanh lơ
19 lime /laɪm/ lai-m xanh chanh, xanh nõn chuối
20 olive /ˈɒlɪv/ o-lív xanh ô liu
21 mint /mɪnt/ min-t xanh bạc hà
22 emerald /ˈemərəld/ e-mơ-rợt xanh lục bảo
23 jade /dʒeɪd/ giây-đ xanh ngọc bích
24 beige /beɪʒ/ bây-giơ (nhẹ) be
25 cream /kriːm/ crim màu kem
26 ivory /ˈaɪvəri/ ai-vơ-ri trắng ngà
27 gold /ɡəʊld/ gâu-đ vàng kim
28 silver /ˈsɪlvə(r)/ xiu-vơ bạc
29 bronze /brɒnz/ bron-z màu đồng
30 maroon /məˈruːn/ mơ-run nâu đỏ sẫm
31 burgundy /ˈbɜːɡəndi/ bơ-gân-đi đỏ rượu vang
32 crimson /ˈkrɪmzn/ crim-zần đỏ thẫm
33 scarlet /ˈskɑːlət/ xca-lợt đỏ tươi
34 ruby /ˈruːbi/ ru-bi đỏ hồng ngọc
35 coral /ˈkɒrəl/ co-rồ hồng san hô
36 peach /piːtʃ/ pi-ch hồng đào
37 salmon /ˈsæmən/ xa-mần (không đọc l) hồng cam cá hồi
38 rose /rəʊz/ râu-z hồng phấn
39 magenta /məˈdʒentə/ mơ-gien-tơ hồng cánh sen, đỏ tía
40 lavender /ˈlævəndə(r)/ la-vần-đơ tím oải hương
41 lilac /ˈlaɪlək/ lai-lấc tím hoa cà
42 khaki /ˈkɑːki/ ca-ki màu kaki (vàng nâu nhạt)
43 tan /tæn/ ten nâu vàng, màu da rám nắng
44 hazel /ˈheɪzl/ hây-zồ nâu hạt dẻ (hay dùng cho màu mắt)
45 amber /ˈæmbə(r)/ em-bơ vàng hổ phách
46 charcoal /ˈtʃɑːkəʊl/ cha-câu-l xám than

Nhiều màu ở trên vốn là tên hoa, quả hay đá quý: lavender, lilac, rose là hoa (xem thêm các loài hoa tiếng Anh), còn emerald, ruby, jade, amber là đá quý (xem các loại đá quý tiếng Anh).

Bảng 46 màu sắc tiếng Anh kèm phiên âm và cách đọc
Bảng 46 màu sắc tiếng Anh kèm phiên âm và cách đọc – tóm tắt nhanh.

Cách nói màu đậm, nhạt, sáng, tối trong tiếng Anh

Từ Nghĩa Ví dụ
light nhạt, sáng light blue – xanh nhạt
pale nhợt, rất nhạt pale pink – hồng phớt
dark đậm, tối dark green – xanh lá đậm
deep sâu, thẫm deep red – đỏ thẫm
bright tươi, rực bright yellow – vàng tươi
pastel màu phấn, dịu pastel colours – các màu pastel
neon màu dạ quang neon green – xanh dạ quang
-ish hơi hơi, ngả màu reddish – hơi đỏ, greenish – ngả xanh, bluish – hơi xanh

Lưu ý chính tả khi thêm -ish: red → reddish (gấp đôi d), blue → bluish (bỏ e). Khi tính từ ghép màu đứng trước danh từ, người viết thường dùng gạch nối: a dark-blue shirt (chiếc áo sơ mi xanh đậm); khi đứng sau động từ thì không cần: The shirt is dark blue. Màu sắc là một nhóm tính từ nên đứng trước danh từ và sau các tính từ chỉ ý kiến, kích thước: a beautiful big red balloon – một quả bóng bay đỏ to đẹp.

Cách nói màu đậm, nhạt, sáng, tối trong tiếng Anh
Cách nói màu đậm, nhạt, sáng, tối trong tiếng Anh – tóm tắt nhanh.

Màu ghép và cách hỏi về màu sắc

  • Ghép hai màu: blue-green (xanh lam ngả lục), yellowish green (xanh lá ngả vàng), reddish brown (nâu đỏ).
  • Ghép với sự vật: sea green (xanh nước biển), blood red (đỏ máu), snow white (trắng như tuyết), jet black (đen nhánh), lemon yellow (vàng chanh).
  • Hỏi màu: What colour is your bag? – Túi của bạn màu gì? → It’s navy. – Màu xanh đen.
  • Hỏi màu yêu thích: What’s your favourite colour? – Màu yêu thích của bạn là gì? → Lan’s favourite colour is lavender. – Màu yêu thích của Lan là tím oải hương.

Thành ngữ tiếng Anh với màu sắc

Thành ngữ Nghĩa Ví dụ
feel blue cảm thấy buồn Minh feels a bit blue today. – Hôm nay Minh hơi buồn.
out of the blue bất ngờ, không báo trước She called me out of the blue. – Cô ấy bất ngờ gọi cho tôi.
once in a blue moon hiếm khi, năm thì mười họa I eat fast food once in a blue moon. – Năm thì mười họa tôi mới ăn đồ ăn nhanh.
green with envy ghen tị He was green with envy at my new bike. – Cậu ấy ghen tị với chiếc xe đạp mới của tôi.
give the green light bật đèn xanh, cho phép The boss gave the green light to the project. – Sếp đã bật đèn xanh cho dự án.
see red nổi giận He sees red when people are late. – Anh ấy nổi giận khi người khác đến muộn.
red tape thủ tục rườm rà There’s too much red tape. – Có quá nhiều thủ tục rườm rà.
caught red-handed bị bắt quả tang The cat was caught red-handed near the fish. – Con mèo bị bắt quả tang cạnh đĩa cá.
in the red / in the black thua lỗ / có lãi The shop is finally in the black. – Cửa hàng cuối cùng đã có lãi.
a white lie lời nói dối vô hại It was just a white lie. – Đó chỉ là lời nói dối vô hại.
green fingers (UK) / green thumb (US) khéo trồng cây My grandma has green fingers. – Bà tôi trồng cây rất khéo.
a golden opportunity cơ hội vàng Don’t miss this golden opportunity. – Đừng bỏ lỡ cơ hội vàng này.

Tên tiếng Anh lấy cảm hứng từ màu sắc

Màu sắc là nguồn đặt tên rất được ưa chuộng ở các nước nói tiếng Anh, đặc biệt với tên nữ. Một số tên tiêu biểu:

Tên Màu gắn với tên Ghi chú
Scarlett đỏ tươi bắt nguồn từ scarlet, tên nữ cá tính
Ruby đỏ hồng ngọc từ tên đá quý, gốc Latin ruber – đỏ
Rose hồng tên hoa hồng, cổ điển và nữ tính
Violet tím tên hoa và màu tím violet
Jade xanh ngọc bích gợi sự quý giá, thanh khiết
Amber vàng hổ phách ấm áp, rạng rỡ
Hazel nâu hạt dẻ vốn là tên cây phỉ
Olive xanh ô liu gợi hòa bình
Indigo chàm tên hiện đại, dùng cho cả nam và nữ
Rory đỏ tên nam gốc Gaelic, thường được giải nghĩa là “vua đỏ”
Russell đỏ tên nam gốc Pháp cổ, chỉ người tóc đỏ
Gray / Grey xám vốn là họ, nay dùng làm tên nam

Nếu muốn nhiều lựa chọn hơn, xem trọn bộ 50 tên tiếng Anh lấy cảm hứng từ màu sắc. Học màu sắc xong, bạn có thể chuyển sang các chủ đề gần gũi khác trong kho từ vựng tiếng Anh theo chủ đề như trái cây, con vật, quần áo.

Câu hỏi thường gặp

Màu xanh tiếng Anh là gì?

Tùy sắc độ: xanh lá là green, xanh dương là blue, xanh da trời là sky blue, xanh đen là navy, xanh ngọc là turquoise hoặc jade.

Colour và color khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa là màu sắc. Colour là cách viết Anh – Anh, color là cách viết Anh – Mỹ; cách đọc giống nhau.

Màu be tiếng Anh là gì?

Màu be là beige, đọc /beɪʒ/ gần giống “bây-giơ” với âm cuối nhẹ.

Feel blue nghĩa là gì?

Feel blue nghĩa là cảm thấy buồn, chán nản, ví dụ I'm feeling blue today – Hôm nay tôi thấy buồn.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm