Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ tiếng Anh không tạo quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) bằng cách thêm -ed, ví dụ go – went – gone, buy – bought – bought. Bảng động từ bất quy tắc dưới đây gồm 189 động từ thông dụng, chia theo 4 nhóm quy luật (AAA, ABB, ABC, ABA) kèm nghĩa tiếng Việt để bạn học theo cụm thay vì học vẹt.
Tiếng Anh có vài trăm động từ bất quy tắc nếu tính cả dạng cổ và động từ ghép tiền tố, nhưng trong giao tiếp, bài thi THPT hay IELTS, bạn chỉ thực sự cần khoảng 150–200 động từ. Đó cũng là lý do bài này không chạy theo con số “360 động từ bất quy tắc” quen thuộc trên mạng mà ưu tiên những từ bạn sẽ gặp thật. Mọi dạng V2, V3 trong bảng đều là dạng chuẩn theo từ điển Oxford/Cambridge; những từ có hai dạng được ghi cả hai, dạng Anh – Anh đứng trước.
Động từ bất quy tắc là gì và dùng V2, V3 ở đâu?
Mỗi động từ tiếng Anh có ba dạng cơ bản: V1 là nguyên mẫu, V2 là quá khứ đơn, V3 là quá khứ phân từ. Động từ có quy tắc chỉ cần thêm -ed cho cả V2 và V3 (work – worked – worked; cách đọc đuôi này xem bài cách phát âm -ed). Động từ bất quy tắc thì phải học thuộc.
| Dạng | Dùng trong | Ví dụ |
|---|---|---|
| V2 | Thì quá khứ đơn (câu khẳng định) | Lucy wrote a letter. (Lucy đã viết một lá thư.) |
| V3 | Các thì hoàn thành (have/has/had + V3) | Minh has written three songs. (Minh đã viết ba bài hát.) |
| V3 | Câu bị động (be + V3) | This book was written in 1990. (Cuốn sách này được viết năm 1990.) |
| V3 | Tính từ / mệnh đề rút gọn | a broken phone (một chiếc điện thoại bị vỡ) |
Vì vậy, nắm chắc bảng này là nền tảng để dùng đúng thì quá khứ đơn, thì hiện tại hoàn thành và câu bị động. Lưu ý: câu phủ định và nghi vấn của quá khứ đơn dùng did + V1, không dùng V2 (Did you see it?, không phải “Did you saw it?”).

Nhóm 1 – AAA: V1, V2, V3 giống hệt nhau (25 động từ)
Đây là nhóm dễ nhất: cả ba dạng viết giống nhau. Phần lớn kết thúc bằng -t hoặc -d (cut, put, hit, spread). Riêng read viết giống nhưng đọc khác: V1 /riːd/ (“rít”), còn V2, V3 /red/ (“rét”). Một số từ trong nhóm như broadcast, forecast, quit đôi khi cũng gặp dạng thêm -ed, nhưng dạng giữ nguyên ở bảng là dạng phổ biến và an toàn nhất.
| V1 (nguyên mẫu) | V2 (quá khứ) | V3 (quá khứ phân từ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| bet | bet | bet | đánh cược, cá |
| bid | bid | bid | trả giá (đấu giá) |
| broadcast | broadcast | broadcast | phát sóng |
| burst | burst | burst | nổ tung, vỡ òa |
| cast | cast | cast | ném; chọn diễn viên |
| cost | cost | cost | có giá, tốn |
| cut | cut | cut | cắt |
| forecast | forecast | forecast | dự báo |
| hit | hit | hit | đánh, va vào |
| hurt | hurt | hurt | làm đau |
| let | let | let | để cho |
| offset | offset | offset | bù đắp |
| put | put | put | đặt, để |
| quit | quit | quit | bỏ, thôi (việc) |
| read | read | read | đọc |
| reset | reset | reset | cài đặt lại |
| rid | rid | rid | loại bỏ (get rid of) |
| set | set | set | đặt, thiết lập |
| shed | shed | shed | rụng, rơi (lá, nước mắt) |
| shut | shut | shut | đóng |
| slit | slit | slit | rạch, khía |
| split | split | split | chia, tách |
| spread | spread | spread | lan truyền, trải ra |
| thrust | thrust | thrust | đẩy mạnh |
| upset | upset | upset | làm buồn lòng, đảo lộn |

Nhóm 2 – ABB: V2 và V3 giống nhau (85 động từ)
Nhóm lớn nhất. Chỉ cần nhớ một dạng quá khứ là dùng được cho cả V2 lẫn V3. Bên trong nhóm có những “gia đình nhỏ” rất dễ học theo vần:
- -ought / -aught: bring – brought, buy – bought, fight – fought, think – thought, seek – sought, catch – caught, teach – taught.
- -eep → -ept: keep – kept, sleep – slept, sweep – swept, weep – wept, creep – crept.
- -end → -ent: bend – bent, lend – lent, send – sent, spend – spent.
- -ing → -ung: cling – clung, fling – flung, sling – slung, sting – stung, swing – swung, wring – wrung.
- -eed → -ed: bleed – bled, breed – bred, feed – fed, speed – sped.
| V1 (nguyên mẫu) | V2 (quá khứ) | V3 (quá khứ phân từ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| behold | beheld | beheld | ngắm nhìn (văn chương) |
| bend | bent | bent | uốn cong, cúi |
| bind | bound | bound | buộc, ràng buộc |
| bleed | bled | bled | chảy máu |
| breed | bred | bred | nuôi, gây giống |
| bring | brought | brought | mang đến |
| build | built | built | xây dựng |
| burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt cháy |
| buy | bought | bought | mua |
| catch | caught | caught | bắt, chụp |
| cling | clung | clung | bám chặt |
| creep | crept | crept | bò, rón rén |
| deal | dealt | dealt | giải quyết; chia bài |
| dig | dug | dug | đào |
| dream | dreamt/dreamed | dreamt/dreamed | mơ |
| dwell | dwelt/dwelled | dwelt/dwelled | cư ngụ; nghĩ mãi về |
| feed | fed | fed | cho ăn |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
| fight | fought | fought | chiến đấu, cãi nhau |
| find | found | found | tìm thấy |
| flee | fled | fled | chạy trốn |
| fling | flung | flung | ném mạnh, quăng |
| foretell | foretold | foretold | đoán trước |
| grind | ground | ground | xay, nghiền |
| hang | hung | hung | treo |
| have | had | had | có |
| hear | heard | heard | nghe |
| hold | held | held | cầm, tổ chức |
| keep | kept | kept | giữ |
| kneel | knelt/kneeled | knelt/kneeled | quỳ |
| lay | laid | laid | đặt, để; đẻ (trứng) |
| lead | led | led | dẫn dắt |
| lean | leant/leaned | leant/leaned | dựa, nghiêng |
| leap | leapt/leaped | leapt/leaped | nhảy vọt |
| learn | learnt/learned | learnt/learned | học |
| leave | left | left | rời đi; để lại |
| lend | lent | lent | cho mượn |
| light | lit/lighted | lit/lighted | thắp sáng |
| lose | lost | lost | mất, thua |
| make | made | made | làm, chế tạo |
| mean | meant | meant | có nghĩa là |
| meet | met | met | gặp |
| mislead | misled | misled | đánh lừa, làm hiểu sai |
| misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| overhear | overheard | overheard | nghe lỏm |
| oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| pay | paid | paid | trả tiền |
| rebuild | rebuilt | rebuilt | xây lại |
| retell | retold | retold | kể lại |
| say | said | said | nói |
| seek | sought | sought | tìm kiếm |
| sell | sold | sold | bán |
| send | sent | sent | gửi |
| shine | shone | shone | chiếu sáng |
| shoot | shot | shot | bắn; quay phim, chụp |
| sit | sat | sat | ngồi |
| sleep | slept | slept | ngủ |
| slide | slid | slid | trượt |
| sling | slung | slung | quăng; đeo (túi) |
| smell | smelt/smelled | smelt/smelled | ngửi, có mùi |
| speed | sped/speeded | sped/speeded | tăng tốc, chạy nhanh |
| spell | spelt/spelled | spelt/spelled | đánh vần |
| spend | spent | spent | tiêu (tiền), dành (thời gian) |
| spill | spilt/spilled | spilt/spilled | làm đổ, tràn |
| spin | spun | spun | quay tròn |
| spit | spat | spat | khạc, nhổ |
| spoil | spoilt/spoiled | spoilt/spoiled | làm hỏng; chiều hư |
| stand | stood | stood | đứng |
| stick | stuck | stuck | dán, mắc kẹt |
| sting | stung | stung | châm, chích |
| strike | struck | struck | đánh, tấn công; gây ấn tượng |
| string | strung | strung | xâu, giăng (dây) |
| sweep | swept | swept | quét |
| swing | swung | swung | đu đưa |
| teach | taught | taught | dạy |
| tell | told | told | kể, bảo |
| think | thought | thought | nghĩ |
| understand | understood | understood | hiểu |
| uphold | upheld | upheld | giữ vững, ủng hộ |
| weep | wept | wept | khóc |
| win | won | won | thắng |
| wind | wound | wound | quấn; lên dây cót |
| withhold | withheld | withheld | giữ lại, từ chối cung cấp |
| withstand | withstood | withstood | chịu đựng được |
| wring | wrung | wrung | vắt |
Nhóm 3 – ABC: ba dạng khác nhau (69 động từ)
Nhóm khó nhất nhưng cũng có quy luật. Nhiều động từ có V3 kết thúc bằng -n/-en (take – took – taken, write – wrote – written). Nhóm i – a – u rất đáng nhớ: begin – began – begun, drink – drank – drunk, ring – rang – rung, sing – sang – sung, sink – sank – sunk, swim – swam – swum, shrink – shrank – shrunk, spring – sprang – sprung, stink – stank – stunk. Nhóm -ow – -ew – -own: blow – blew – blown, grow – grew – grown, know – knew – known, throw – threw – thrown, fly – flew – flown.
| V1 (nguyên mẫu) | V2 (quá khứ) | V3 (quá khứ phân từ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| arise | arose | arisen | phát sinh, nảy sinh |
| awake | awoke | awoken | thức giấc |
| be | was/were | been | thì, là, ở |
| bear | bore | borne/born | chịu đựng; sinh ra |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| bite | bit | bitten | cắn |
| blow | blew | blown | thổi |
| break | broke | broken | làm vỡ |
| choose | chose | chosen | chọn |
| do | did | done | làm |
| draw | drew | drawn | vẽ; kéo |
| drink | drank | drunk | uống |
| drive | drove | driven | lái xe |
| eat | ate | eaten | ăn |
| fall | fell | fallen | ngã, rơi |
| fly | flew | flown | bay |
| forbid | forbade | forbidden | cấm |
| foresee | foresaw | foreseen | thấy trước |
| forget | forgot | forgotten | quên |
| forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| forsake | forsook | forsaken | từ bỏ, ruồng bỏ |
| freeze | froze | frozen | đóng băng |
| give | gave | given | cho, tặng |
| go | went | gone | đi |
| grow | grew | grown | lớn lên, trồng |
| hide | hid | hidden | trốn, giấu |
| know | knew | known | biết |
| lie | lay | lain | nằm |
| mistake | mistook | mistaken | nhầm lẫn |
| mow | mowed | mown/mowed | cắt cỏ |
| outgrow | outgrew | outgrown | lớn vượt, không còn vừa |
| oversee | oversaw | overseen | giám sát |
| overtake | overtook | overtaken | vượt qua |
| overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| prove | proved | proven/proved | chứng minh |
| rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| ride | rode | ridden | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) |
| ring | rang | rung | rung chuông, gọi điện |
| rise | rose | risen | mọc, tăng lên |
| saw | sawed | sawn/sawed | cưa |
| see | saw | seen | nhìn thấy |
| sew | sewed | sewn/sewed | may, khâu |
| shake | shook | shaken | lắc, rung |
| shear | sheared | shorn/sheared | xén (lông cừu) |
| show | showed | shown/showed | cho xem, chỉ |
| shrink | shrank | shrunk | co lại |
| sing | sang | sung | hát |
| sink | sank | sunk | chìm |
| sow | sowed | sown/sowed | gieo (hạt) |
| speak | spoke | spoken | nói |
| spring | sprang | sprung | nhảy bật lên |
| steal | stole | stolen | lấy trộm |
| stink | stank | stunk | bốc mùi hôi |
| strive | strove/strived | striven/strived | cố gắng, phấn đấu |
| swear | swore | sworn | thề |
| swell | swelled | swollen/swelled | sưng, phồng lên |
| swim | swam | swum | bơi |
| take | took | taken | lấy, cầm |
| tear | tore | torn | xé |
| throw | threw | thrown | ném |
| tread | trod | trodden | giẫm, bước lên |
| undergo | underwent | undergone | trải qua |
| undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| undo | undid | undone | tháo, hủy thao tác |
| wake | woke | woken | thức dậy, đánh thức |
| wear | wore | worn | mặc, đeo |
| weave | wove | woven | dệt |
| withdraw | withdrew | withdrawn | rút (tiền), rút lui |
| write | wrote | written | viết |
Nhóm 4 – ABA: V1 và V3 giống nhau (6 động từ)
Nhóm nhỏ, chủ yếu xoay quanh come và run: V3 quay về giống V1.
| V1 (nguyên mẫu) | V2 (quá khứ) | V3 (quá khứ phân từ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| become | became | become | trở nên |
| come | came | come | đến |
| outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn |
| overcome | overcame | overcome | vượt qua (khó khăn) |
| overrun | overran | overrun | tràn ngập; kéo dài quá giờ |
| run | ran | run | chạy |
Các động từ đặc biệt cần lưu ý (4 động từ)
Beat có V1 và V2 giống nhau nhưng V3 thêm -en (kiểu AAB). Ba động từ còn lại có dạng khác nhau giữa Anh – Anh và Anh – Mỹ, sẽ giải thích ở phần ngay sau.
| V1 (nguyên mẫu) | V2 (quá khứ) | V3 (quá khứ phân từ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| beat | beat | beaten | đánh; thắng (AAB) |
| dive | dived/dove | dived | lặn, nhảy xuống nước |
| fit | fitted/fit | fitted/fit | vừa vặn |
| get | got | got/gotten | nhận được, trở nên |
Khác biệt Anh – Anh và Anh – Mỹ
Nhiều bạn thấy sách ghi learnt nhưng phim Mỹ lại nói learned và tưởng một trong hai là sai. Thực ra cả hai đều đúng, chỉ khác vùng sử dụng:
| Động từ | Anh – Anh (UK) thường dùng | Anh – Mỹ (US) thường dùng |
|---|---|---|
| learn, dream, burn, spell, spill, spoil, smell, leap, lean, dwell, kneel | learnt, dreamt, burnt, spelt, spilt, spoilt, smelt, leapt, leant, dwelt, knelt (dạng -ed cũng được dùng nhiều) | learned, dreamed, burned, spelled, spilled, spoiled, smelled, leaped, leaned, dwelled, kneeled |
| get | get – got – got | get – got – gotten (nghĩa “nhận được, trở nên”); riêng have got chỉ sở hữu vẫn dùng got |
| dive | dived | dove hoặc dived |
| fit | fitted | fit (khi nói “vừa vặn”), fitted cũng gặp |
| prove | proved (V3) | proven phổ biến hơn |
Lời khuyên: khi làm bài thi, hãy dùng thống nhất một kiểu (Anh – Anh hoặc Anh – Mỹ) trong cả bài. Tính từ đứng trước danh từ thì dạng -t phổ biến ở cả hai vùng: burnt toast (bánh mì cháy), spilt milk.
Mẹo học động từ bất quy tắc nhanh và nhớ lâu
- Học theo nhóm vần, không học theo bảng chữ cái. Học cả cụm sing – sang – sung cùng ring – rang – rung dễ hơn nhiều so với học lần lượt từ A đến Z.
- Đọc to cả ba dạng thành một nhịp, như “buy – bought – bought”, để tai quen âm. Chú ý bought /bɔːt/ (gần “bót”) và brought /brɔːt/ (gần “brót”) chỉ khác nhau âm r.
- Đặt câu với người thật. Ví dụ: Peter has broken his phone twice, Lan forgot her keys yesterday. Gắn động từ với một người cụ thể giúp nhớ lâu hơn; nhiều bạn còn dùng chính tên tiếng Anh của bạn bè để tạo câu, hoặc tham khảo các tên quen thuộc như Lucy.
- Chia nhỏ mỗi ngày 10–15 từ và ôn lại theo chu kỳ 1 – 3 – 7 ngày.
- Ưu tiên 50 động từ phổ biến nhất trước (be, have, do, go, get, make, say, see, take, come, know, think, give, find, tell…), vì chúng chiếm phần lớn câu bạn nói hằng ngày.
Những lỗi hay gặp với động từ bất quy tắc
- Nhầm V2 và V3 ở nhóm ABC: “I have drank” sai, đúng là I have drunk; “She swum yesterday” sai, đúng là She swam yesterday.
- Thêm -ed cho động từ bất quy tắc: “buyed”, “thinked”, “teached” đều sai.
- Nhầm lie và lay: lie – lay – lain (nằm, nội động từ), lay – laid – laid (đặt cái gì xuống, cần tân ngữ). Còn lie nghĩa là “nói dối” lại là động từ có quy tắc: lie – lied – lied.
- Nhầm find và found: find – found – found (tìm thấy), trong khi found nghĩa là “thành lập” là động từ có quy tắc: found – founded – founded.
- Hang: treo đồ vật dùng hung; nghĩa “treo cổ” (hình phạt) dùng dạng có quy tắc hanged.
- Fall, feel, fill: fall – fell – fallen (ngã), feel – felt – felt (cảm thấy), fill – filled – filled (làm đầy, có quy tắc). Ba từ này rất dễ viết nhầm.
- Wind: danh từ wind /wɪnd/ là gió, còn động từ wind /waɪnd/ (quấn) có V2, V3 là wound /waʊnd/, khác với danh từ wound /wuːnd/ (vết thương).
Sau khi học thuộc bảng, bạn có thể luyện tiếp với hệ thống thì trong mục ngữ pháp tiếng Anh; mỗi bài thì đều có phần bài tập dùng nhiều động từ bất quy tắc ở trên.






