Oct là tháng 10. Oct là dạng viết tắt của October, tháng thứ mười trong năm, đọc /ɒkˈtəʊbə/ theo giọng Anh (≈ “óc-TÂU-bơ”) và /ɑːkˈtoʊbər/ theo giọng Mỹ (≈ “ac-TÂU-bơr”), nhấn âm tiết thứ hai. Tháng 10 có 31 ngày.
Oct là tháng mấy? Thông tin nhanh
| Hạng mục | Tháng 10 |
|---|---|
| Tên đầy đủ | October |
| Viết tắt | Oct (Anh), Oct. (Mỹ), OCT (in hoa) |
| Phiên âm | /ɒkˈtəʊbə/ – /ɑːkˈtoʊbər/ |
| Đọc gần đúng | óc-TÂU-bơ |
| Số ngày | 31 ngày |

Lỗi phát âm October hay gặp
Người Việt thường đọc theo mặt chữ thành “óc-tô-bờ” với ba tiếng bằng nhau. Có ba điểm cần sửa:
- Trọng âm nằm ở âm tiết giữa: oc-TO-ber, không nhấn “óc”.
- Nguyên âm giữa là âm đôi /əʊ/ (Anh) hoặc /oʊ/ (Mỹ), trượt từ “ơ/ô” sang “u”, nên ghi gần đúng là “tâu” chứ không phải “tô”.
- Âm cuối /ə/ rất nhẹ, không đọc thành “bờ” thanh huyền. Giọng Mỹ thêm âm /r/ cuộn lưỡi.
Âm /k/ trong “Oct” chỉ chặn hơi ở cuống lưỡi rồi chuyển ngay sang /t/, không bật thành “cờ”. Ôn thêm cách nhấn đúng âm tiết ở bài trọng âm tiếng Anh.
Mẹo nhớ: October và gia đình từ “octo” (số 8)
October bắt nguồn từ tiếng Latin octo, nghĩa là tám. Trong lịch La Mã sơ khai bắt đầu từ tháng 3, đây là tháng thứ tám; khi năm mới dời về tháng 1, nó thành tháng 10 nhưng giữ tên cũ. Hãy nối tên tháng với các từ tiếng Anh bạn có thể đã biết:
| Từ | Nghĩa | Liên hệ số 8 |
|---|---|---|
| octopus | Con bạch tuộc | 8 xúc tu |
| octagon | Hình bát giác | 8 cạnh |
| octave | Quãng tám (âm nhạc) | Khoảng cách 8 nốt |
| October | Tháng 10 | Từng là tháng thứ 8 của lịch La Mã |
Nhớ bạch tuộc là bạn nhớ Oct. Quy luật tương tự áp dụng cho September (septem = 7) và December (decem = 10).

Cách viết tắt Oct theo chuẩn
October rút thành 3 chữ cái đầu: Oct. Viết “Oc” hay “Octo” là không chuẩn. Văn bản kiểu Mỹ thêm chấm (Oct. 20), văn bản kiểu Anh thường bỏ (20 Oct). Trên vé máy bay, hộ chiếu và nhãn mác, chữ in hoa toàn bộ: 20OCT, EXP 31 OCT 2027, MFG OCT 2026.
Cách viết và đọc ngày tháng 10
Ví dụ với ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10/2027:
- Anh–Anh: 20 Oct 2027 / 20th October 2027 → “the twentieth of October, twenty twenty-seven”.
- Anh–Mỹ: Oct. 20, 2027 / October 20, 2027 → “October twentieth, twenty twenty-seven”.
“Twentieth” đọc /ˈtwentiəθ/ – đuôi “-y” đổi thành “-ieth” và có thêm một âm tiết. Các số tròn chục như thirtieth, fortieth đều theo quy tắc này; xem thêm bài số thứ tự trong tiếng Anh. Viết thiệp chúc mừng, bạn có thể dùng Happy Vietnamese Women’s Day!.
Bảng viết tắt 12 tháng
| Tháng | Tên đầy đủ | Viết tắt | IPA |
|---|---|---|---|
| 1 | January | Jan | /ˈdʒænjuəri/ |
| 2 | February | Feb | /ˈfebruəri/ |
| 3 | March | Mar | /mɑːtʃ/ |
| 4 | April | Apr | /ˈeɪprəl/ |
| 5 | May | May | /meɪ/ |
| 6 | June | Jun | /dʒuːn/ |
| 7 | July | Jul | /dʒuˈlaɪ/ |
| 8 | August | Aug | /ˈɔːɡəst/ |
| 9 | September | Sep / Sept | /sepˈtembə/ |
| 10 | October | Oct | /ɒkˈtəʊbə/ |
| 11 | November | Nov | /nəʊˈvembə/ |
| 12 | December | Dec | /dɪˈsembə/ |
Ngày đặc biệt trong tháng 10
| Ngày | Tên tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1/10 | International Day of Older Persons | Ngày Quốc tế Người cao tuổi |
| 5/10 | World Teachers’ Day | Ngày Nhà giáo thế giới |
| 10/10 | World Mental Health Day | Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới |
| 16/10 | World Food Day | Ngày Lương thực thế giới |
| 20/10 | Vietnamese Women’s Day | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 31/10 | Halloween | Lễ hội Halloween |
Danh sách ngày lễ đầy đủ hơn có ở bài các ngày lễ bằng tiếng Anh.
Mẫu câu với October
- Minh gave his mum flowers on 20 Oct. – Minh tặng hoa mẹ vào ngày 20/10.
- The kids dressed up as octopuses for Halloween on October 31. – Bọn trẻ hóa trang thành bạch tuộc trong dịp Halloween 31/10.
- The weather in Hanoi gets cooler in mid-October. – Thời tiết Hà Nội mát dần vào giữa tháng 10.
- Lucy’s contract ends on Oct. 15. – Hợp đồng của Lucy kết thúc ngày 15/10.
Đọc thêm bài tháng 10 tiếng Anh là gì để có lời chúc 20/10 và giới từ đi với tháng, hoặc xem trọn bộ các tháng trong tiếng Anh.
Từ vựng mùa thu thường đi cùng October
Ở châu Âu và Bắc Mỹ, tháng 10 là thời điểm mùa thu rõ nét nhất, nên tên tháng hay đi kèm nhóm từ sau:
| Từ | IPA | Nghĩa |
|---|---|---|
| autumn / fall | /ˈɔːtəm/ – /fɔːl/ | Mùa thu (Anh / Mỹ) |
| pumpkin | /ˈpʌmpkɪn/ | Quả bí ngô |
| costume | /ˈkɒstjuːm/ | Trang phục hóa trang |
| trick or treat | /ˌtrɪk ɔː ˈtriːt/ | Cho kẹo hay bị ghẹo (câu trẻ em nói dịp Halloween) |
| harvest | /ˈhɑːvɪst/ | Mùa gặt, thu hoạch |
Bài tập nhanh với Oct
- Vé tàu in 18OCT. Đáp án: ngày 18/10, đọc “October eighteenth”.
- Viết ngày 31/10 theo kiểu Anh, có số thứ tự. Đáp án: 31st October.
- Điền giới từ: “Halloween is ___ October 31.” Đáp án: on.
- Từ nào cùng gốc với October: octopus hay ocean? Đáp án: octopus (octo = 8).
Câu 4 là mẹo hữu ích: chỉ cần nhớ bạch tuộc có tám xúc tu, bạn sẽ không quên gốc của October. Bạn có thể học thêm từ theo mùa trong bài các mùa trong tiếng Anh.






