Rau củ tiếng Anh gọi chung là vegetables /ˈvedʒtəblz/ ≈ “vét-tơ-bồ-z”, nói tắt thân mật là veggies hay veg (Anh – Anh). Rau thơm là herbs, gia vị là spices. Một số từ quen thuộc: cabbage (bắp cải), carrot (cà rốt), potato (khoai tây), tomato (cà chua), coriander/cilantro (ngò, rau mùi), lemongrass (sả) và basil (húng quế).
Bếp Việt dùng rất nhiều rau thơm mà sách giáo khoa ít nhắc tới, như rau răm, tía tô, ngò gai. Bài viết này chia 70 từ thành từng nhóm: rau lá, củ, quả và đậu, nấm – măng, rau thơm và gia vị. Phiên âm theo Anh – Anh; những từ khác nhau giữa Anh và Mỹ được ghi chú riêng.
Rau ăn lá tiếng Anh (leafy greens)
| # | Tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | cabbage | /ˈkæbɪdʒ/ | bắp cải |
| 2 | Chinese cabbage / napa cabbage | /ˈnæpə ˈkæbɪdʒ/ | cải thảo |
| 3 | lettuce | /ˈletɪs/ | xà lách |
| 4 | spinach | /ˈspɪnɪtʃ/ | cải bó xôi, rau chân vịt |
| 5 | water spinach / morning glory | /ˈwɔːtə ˈspɪnɪtʃ/ | rau muống |
| 6 | pak choi (UK) / bok choy (US) | /ˌpæk ˈtʃɔɪ/ | cải thìa |
| 7 | mustard greens | /ˈmʌstəd ɡriːnz/ | cải bẹ xanh, cải cay |
| 8 | kale | /keɪl/ | cải xoăn |
| 9 | watercress | /ˈwɔːtəkres/ | cải xoong |
| 10 | amaranth | /ˈæmərænθ/ | rau dền |
| 11 | Malabar spinach | /ˈmæləbɑː ˈspɪnɪtʃ/ | mồng tơi |
| 12 | celery | /ˈseləri/ | cần tây |
| 13 | broccoli | /ˈbrɒkəli/ | bông cải xanh, súp lơ xanh |
| 14 | cauliflower | /ˈkɒliflaʊə(r)/ | súp lơ trắng |
| 15 | asparagus | /əˈspærəɡəs/ | măng tây |

Các loại củ tiếng Anh (root vegetables)
| # | Tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 16 | carrot | /ˈkærət/ | cà rốt |
| 17 | potato | /pəˈteɪtəʊ/ | khoai tây |
| 18 | sweet potato | /ˌswiːt pəˈteɪtəʊ/ | khoai lang |
| 19 | taro | /ˈtɑːrəʊ/ | khoai môn |
| 20 | cassava | /kəˈsɑːvə/ | sắn, khoai mì |
| 21 | onion | /ˈʌnjən/ | hành tây |
| 22 | shallot | /ʃəˈlɒt/ | hành tím, hành khô |
| 23 | garlic | /ˈɡɑːlɪk/ | tỏi |
| 24 | ginger | /ˈdʒɪndʒə(r)/ | gừng |
| 25 | turmeric | /ˈtɜːmərɪk/ | nghệ |
| 26 | radish / daikon | /ˈrædɪʃ/ – /ˈdaɪkɒn/ | củ cải (daikon: củ cải trắng dài) |
| 27 | beetroot (UK) / beet (US) | /ˈbiːtruːt/ | củ dền |
| 28 | kohlrabi | /ˌkəʊlˈrɑːbi/ | su hào |
| 29 | jicama | /ˈhɪkəmə/ | củ đậu, củ sắn |
| 30 | lotus root | /ˈləʊtəs ruːt/ | củ sen |

Rau ăn quả, đậu và các loại bí
| # | Tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 31 | tomato | /təˈmɑːtəʊ/ (UK), /təˈmeɪtoʊ/ (US) | cà chua |
| 32 | cucumber | /ˈkjuːkʌmbə(r)/ | dưa chuột, dưa leo |
| 33 | aubergine (UK) / eggplant (US) | /ˈəʊbəʒiːn/ – /ˈeɡplænt/ | cà tím |
| 34 | courgette (UK) / zucchini (US) | /kɔːˈʒet/ – /zuˈkiːni/ | bí ngòi |
| 35 | pumpkin | /ˈpʌmpkɪn/ | bí đỏ, bí ngô |
| 36 | winter melon | /ˈwɪntə ˈmelən/ | bí đao |
| 37 | bitter melon / bitter gourd | /ˈbɪtə ˈmelən/ | mướp đắng, khổ qua |
| 38 | loofah / luffa | /ˈluːfə/ | mướp |
| 39 | chayote | /tʃaɪˈəʊti/ | su su |
| 40 | pepper (UK) / bell pepper (US) | /ˈpepə(r)/ | ớt chuông |
| 41 | chilli (UK) / chili (US) | /ˈtʃɪli/ | ớt cay |
| 42 | okra | /ˈəʊkrə/ | đậu bắp |
| 43 | sweetcorn (UK) / corn (US) | /ˈswiːtkɔːn/ | ngô, bắp |
| 44 | green beans | /ˌɡriːn ˈbiːnz/ | đậu que, đậu cô ve |
| 45 | peas | /piːz/ | đậu Hà Lan |
| 46 | bean sprouts | /ˈbiːn spraʊts/ | giá đỗ |
| 47 | spring onion (UK) / scallion, green onion (US) | /ˌsprɪŋ ˈʌnjən/ | hành lá |
| 48 | leek | /liːk/ | tỏi tây |
| 49 | mushroom | /ˈmʌʃrʊm/ | nấm |
| 50 | bamboo shoots | /bæmˈbuː ʃuːts/ | măng |
Rau thơm tiếng Anh (herbs)
Đây là nhóm người Việt hay cần nhất khi giới thiệu phở, bún chả hay gỏi cuốn cho bạn bè nước ngoài:
| # | Tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 51 | coriander (UK) / cilantro (US) | /ˌkɒriˈændə(r)/ – /sɪˈlæntrəʊ/ | ngò, rau mùi |
| 52 | culantro / sawtooth coriander | /kuːˈlæntrəʊ/ | ngò gai |
| 53 | Vietnamese coriander | /ˌvjetnəˈmiːz ˌkɒriˈændə(r)/ | rau răm |
| 54 | lemongrass | /ˈlemənɡrɑːs/ | sả |
| 55 | basil / Thai basil | /ˈbæzl/ | húng quế |
| 56 | mint | /mɪnt/ | bạc hà, húng lủi |
| 57 | perilla | /pəˈrɪlə/ | tía tô |
| 58 | fish mint | /ˈfɪʃ mɪnt/ | diếp cá |
| 59 | dill | /dɪl/ | thì là |
| 60 | parsley | /ˈpɑːsli/ | mùi tây |
| 61 | rosemary | /ˈrəʊzməri/ | hương thảo |
| 62 | thyme | /taɪm/ | cỏ xạ hương (chữ h câm) |
| 63 | sage | /seɪdʒ/ | xô thơm |
| 64 | chives | /tʃaɪvz/ | hẹ |
Gia vị tiếng Anh (spices)
| # | Tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 65 | black pepper | /ˌblæk ˈpepə(r)/ | hạt tiêu đen |
| 66 | cinnamon | /ˈsɪnəmən/ | quế |
| 67 | star anise | /ˌstɑːr ˈænɪs/ | hoa hồi, đại hồi |
| 68 | clove | /kləʊv/ | đinh hương (a clove of garlic: một tép tỏi) |
| 69 | cardamom | /ˈkɑːdəməm/ | bạch đậu khấu, thảo quả (black cardamom) |
| 70 | chilli powder | /ˈtʃɪli paʊdə(r)/ | ớt bột |
Ví dụ: Pho broth is flavoured with star anise, cinnamon and cardamom. – Nước dùng phở được nêm hoa hồi, quế và thảo quả. Muốn giới thiệu trọn vẹn các món ăn, xem thêm món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh.
Rau củ Anh – Anh và Anh – Mỹ khác nhau thế nào?
| Nghĩa | Anh – Anh (UK) | Anh – Mỹ (US) |
|---|---|---|
| cà tím | aubergine | eggplant |
| bí ngòi | courgette | zucchini |
| ngò, rau mùi (lá) | coriander | cilantro (coriander ở Mỹ thường chỉ hạt mùi) |
| rau rocket | rocket | arugula |
| hành lá | spring onion | scallion, green onion |
| củ dền | beetroot | beet |
| ớt chuông | pepper (red/green pepper) | bell pepper |
| ớt cay | chilli | chili |
| ngô ngọt | sweetcorn | corn |
Nhiều tên kiểu Anh như aubergine, courgette mượn từ tiếng Pháp; còn tiếng Mỹ mượn zucchini từ tiếng Ý và đặt eggplant theo hình dáng những giống cà quả trắng, tròn như quả trứng.
Rau củ đếm được hay không đếm được?
- Củ, quả nguyên hình thường đếm được: two carrots, three onions, a potato.
- Rau lá và rau thơm thường không đếm được: some spinach, a bunch of coriander (một bó ngò), a head of lettuce (một cây xà lách).
- Tỏi đếm bằng a clove of garlic (một tép) hoặc a bulb of garlic (một củ); gừng dùng a piece of ginger (một nhánh gừng).
- Số nhiều đặc biệt: potato → potatoes, tomato → tomatoes (thêm -es). Xem thêm quy tắc trong bài danh từ số nhiều trong tiếng Anh.
Ví dụ: Minh bought a head of cabbage, two carrots and some mint for dinner. – Minh mua một bắp cải, hai củ cà rốt và ít rau bạc hà cho bữa tối.
Mẫu câu tiếng Anh khi đi chợ, nấu ăn với rau củ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| How much is a kilo of tomatoes? | Cà chua bao nhiêu tiền một ký? |
| Are these vegetables fresh? | Rau này có tươi không? |
| Could you add some herbs, please? | Cho tôi xin thêm ít rau thơm nhé. |
| Wash the lettuce and chop the spring onions. | Rửa xà lách và thái hành lá. |
| Peel the carrots and slice them thinly. | Gọt vỏ cà rốt rồi thái lát mỏng. |
| Stir-fry the water spinach with garlic. | Xào rau muống với tỏi. |
| I’m vegetarian, so no meat, please. | Tôi ăn chay nên đừng cho thịt nhé. |
Một số động từ nấu ăn hay đi với rau củ: wash (rửa), peel (gọt vỏ), chop (băm, thái nhỏ), slice (thái lát), boil (luộc), steam (hấp), stir-fry (xào), pickle (muối chua – như dưa cải, củ kiệu). Ví dụ món rau muống xào tỏi có thể giới thiệu là stir-fried water spinach with garlic.
Tên tiếng Anh lấy cảm hứng từ thảo mộc
Ở các nước nói tiếng Anh, tên thực vật và thảo mộc ngày càng được ưa chuộng nhờ cảm giác tự nhiên, nhẹ nhàng:
| Tên | Thảo mộc | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sage | xô thơm | còn có nghĩa “nhà hiền triết”, dùng cho cả nam và nữ |
| Basil | húng quế | tên nam gốc Hy Lạp, nghĩa gốc là “vương giả” |
| Rosemary | hương thảo | tên nữ cổ điển, hay được hiểu là Rose + Mary |
| Ginger | gừng | tên/biệt danh nữ, còn gợi màu tóc đỏ cam |
| Laurel | nguyệt quế | biểu tượng chiến thắng thời Hy Lạp – La Mã |
| Juniper | cây bách xù | tên nữ hiện đại, gần gũi thiên nhiên |
Rau củ cũng là chủ đề hay đi cùng trái cây tiếng Anh và màu sắc tiếng Anh (ví dụ màu mint, màu olive, màu pumpkin). Để học có hệ thống hơn, hãy xem trọn bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề.






