TênTiếngAnh.vn TênTiếngAnh.vn
Kiến thức tiếng Anh

Signature là gì? Nghĩa của signature, signature dish, chữ ký email

Bởi Ban biên tập TênTiếngAnh.vn Cập nhật 4 phút đọc
Signature là gì? Nghĩa của signature, signature dish, chữ ký email
Nội dung chính
  1. Signature nghĩa là gì trong tiếng Anh?
  2. Các nghĩa của signature theo ngữ cảnh
  3. Câu ví dụ với signature (Anh – Việt)
  4. Collocation hay đi với signature
  5. Phân biệt signature, sign và autograph
  6. Cách viết chữ ký email bằng tiếng Anh
  7. Gợi ý tạo chữ ký tay theo tên

Signature /ˈsɪɡnətʃər/ (đọc gần đúng: xích-nơ-chơ, nhấn âm đầu) là danh từ tiếng Anh, nghĩa chính là chữ ký – tên hoặc ký hiệu bạn viết tay để xác nhận một văn bản. Khi đứng trước một danh từ khác, signature còn mang nghĩa đặc trưng, làm nên dấu ấn riêng: signature dish (món đặc trưng), signature style (phong cách riêng). Ví dụ: Please put your signature here. (Vui lòng ký tên vào đây.)

Ở Việt Nam, signature xuất hiện ở hai nơi quen thuộc: thực đơn nhà hàng, quán cà phê (“món signature”, “đồ uống signature”) và phần cuối email công việc (“signature email”). Bài này giải thích cả hai, kèm cách đọc, collocation và mẫu chữ ký email bằng tiếng Anh.

Signature nghĩa là gì trong tiếng Anh?

Mục Thông tin
Từ loại Danh từ đếm được (a signature, signatures); dùng như tính từ trước danh từ
Phiên âm /ˈsɪɡnətʃər/ (Mỹ), /ˈsɪɡnətʃə/ (Anh)
Động từ gốc sign /saɪn/ – ký tên
Nguồn gốc Từ tiếng Latin signare (đánh dấu), liên quan signum (dấu hiệu)
Nghĩa chính chữ ký; dấu hiệu nhận biết; đặc trưng riêng

Chú ý cách đọc: động từ sign có chữ g câm (/saɪn/), nhưng trong signature chữ g lại được đọc rõ /ɡ/, đồng thời nguyên âm đổi từ /aɪ/ thành /ɪ/. Hiện tượng tương tự gặp ở sign – signal, design – designation.

Signature nghĩa là gì trong tiếng Anh?
Signature nghĩa là gì trong tiếng Anh? – tóm tắt nhanh.

Các nghĩa của signature theo ngữ cảnh

Ngữ cảnh Nghĩa Ví dụ
Giấy tờ, hợp đồng chữ ký tay sign with your full signature – ký đầy đủ
Email phần chữ ký cuối email (tên, chức danh, liên hệ) email signature
Nhà hàng, quán món đặc trưng signature dish / signature drink
Thời trang, nghệ thuật phong cách, dấu ấn riêng signature look, signature move
Công nghệ chữ ký số, chữ ký điện tử digital signature, e-signature
Âm nhạc số chỉ nhịp, hóa biểu time signature, key signature
Các nghĩa của signature theo ngữ cảnh
Các nghĩa của signature theo ngữ cảnh – tóm tắt nhanh.

Câu ví dụ với signature (Anh – Việt)

  • The contract needs two signatures. – Hợp đồng cần hai chữ ký.
  • Lan practised her signature before getting her new ID. – Lan tập chữ ký trước khi làm giấy tờ tùy thân mới.
  • Pho is the signature dish of this restaurant. – Phở là món đặc trưng của nhà hàng này.
  • A red scarf is Lucy’s signature look. – Chiếc khăn quàng đỏ là phong cách đặc trưng của Lucy.
  • Peter added his phone number to his email signature. – Peter thêm số điện thoại vào phần chữ ký email.
  • Minh’s signature is hard to read. – Chữ ký của Minh khó đọc quá.
  • The café’s signature drink is coconut coffee. – Đồ uống đặc trưng của quán là cà phê cốt dừa.
  • This song is in a 3/4 time signature. – Bài hát này ở nhịp 3/4.

Collocation hay đi với signature

  • sign / put your signature on something: ký vào
  • forge a signature: giả mạo chữ ký (hành vi vi phạm pháp luật)
  • collect signatures: thu thập chữ ký
  • a handwritten signature: chữ ký tay
  • signature scent: mùi hương đặc trưng của một người
  • signature move: động tác, chiêu thức đặc trưng

Phân biệt signature, sign và autograph

Từ Từ loại Nghĩa Ví dụ
sign động từ (cũng là danh từ “biển báo”) ký tên Sign here, please.
signature danh từ chữ ký nói chung, nhất là trên giấy tờ your signature
autograph danh từ, động từ chữ ký của người nổi tiếng tặng người hâm mộ Can I have your autograph?

Lỗi hay gặp: dùng sign như danh từ chữ ký (Your sign is beautiful). Trong tiếng Anh, sign danh từ là “biển báo, dấu hiệu”; chữ ký phải là signature.

Cách viết chữ ký email bằng tiếng Anh

Một email signature chuyên nghiệp thường gồm: lời chào kết, họ tên, chức danh, bộ phận, công ty và thông tin liên hệ. Ví dụ:

Best regards,

Anh Minh Nguyen

Marketing Executive

Phone: 09xx xxx xxx

Vài lưu ý nhỏ: giữ chữ ký email ngắn gọn trong 3–5 dòng, không chèn câu trích dẫn dài, dùng cùng một phông chữ với nội dung thư, và cập nhật ngay khi đổi chức danh hoặc số điện thoại. Với email cá nhân gửi bạn bè, bạn có thể chỉ cần ghi tên, ví dụ Cheers, Lucy.

Khi ghi họ tên trong chữ ký, nhiều người viết theo thứ tự tiếng Anh “Anh Minh Nguyen” để đối tác dễ nhận biết đâu là tên gọi; bài cách viết họ tên tiếng Việt sang tiếng Anh hướng dẫn chi tiết, và bạn có thể tra thêm khái niệm first name, full name. Phần lời chào kết và bố cục email được trình bày kỹ hơn ở bài email là gì. Nếu bạn dùng tên tiếng Anh trong công việc, hãy thống nhất tên đó trên chữ ký, CV và hồ sơ trực tuyến.

Gợi ý tạo chữ ký tay theo tên

Nhiều bạn trẻ muốn có chữ ký đẹp dựa trên tên tiếng Anh của mình. Vài mẹo đơn giản: chọn chữ cái đầu làm điểm nhấn, giữ nét liền mạch để ký nhanh, và quan trọng nhất là ký nhất quán giữa các giấy tờ. Lưu ý trên giấy tờ pháp lý, chữ ký cần thống nhất với chữ ký bạn đã đăng ký trước đó, dù đó là tên Việt hay tên tiếng Anh. Muốn tìm một tên tiếng Anh hợp với tên thật để làm chữ ký, bạn có thể thử công cụ dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh.

Câu hỏi thường gặp

Signature nghĩa tiếng Việt là gì?

Signature nghĩa là chữ ký. Khi đứng trước danh từ khác, nó còn mang nghĩa đặc trưng, dấu ấn riêng, ví dụ signature dish là món đặc trưng.

Signature đọc như thế nào?

Signature đọc là /ˈsɪɡnətʃər/, gần giống “xích-nơ-chơ”, nhấn vào âm đầu và đọc rõ âm /ɡ/.

Món signature là gì?

Món signature là món đặc trưng, làm nên tên tuổi của một nhà hàng hoặc quán, thường được giới thiệu nổi bật trên thực đơn.

Chữ ký của người nổi tiếng tiếng Anh là gì?

Chữ ký người nổi tiếng tặng fan gọi là autograph, khác với signature là chữ ký nói chung trên giấy tờ.

Ban biên tập TênTiếngAnh.vn

Nhóm biên tập nội dung về tên gọi, từ nguyên và cách đọc tên tiếng Anh. Mỗi bài được rà soát nghĩa gốc, nguồn gốc ngôn ngữ và cập nhật khi có góp ý từ bạn đọc. Tìm hiểu thêm